Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
So sánh hơn kém - Coggle Diagram
So sánh hơn kém
So sánh hơn kém với từ chỉ số lượng
many,much,few,little
many/much => more
few => fewer
little => less
VD:
More products
are available here than in other supermarkets.
Chức năng
Tinh từ ở dạng so sánh làm bổ ngữ (C)
VD: She is
more intelligent
than he is.
Tính từ ở dạng so sánh bổ nghĩa cho N
VD:
A more practical idea
than this can be found.
Chú ý
Một vài trường hợp tình từ đặc biệt: better,worse,further,...
Có thể dùng các trạng từ sau để bổ nghĩa thêm cho so sánh hơn kém
Hơn/kém nhiều: much,a lot,way,far
VD: She is
far lazier
than I think.
Hơn/kém một chút: a little,a bit,somewhat
VD: She is
a bit more hardworking
now.
Có thể dùng cấu trúc "less + adj" (bất kể tính từ ngắn hay dài) để diễn tả so sánh kém. Tuy nhiên nên hạn chế sử dụng "less + adj" vì thiếu tự nhiên.
Có thể dùng "số lượng" hoặc "số lượng + N" để bổ nghĩa cho so sánh hơn kém.
VD: The ticket is
VND 50.000 higher
for foreingers.
So sánh hơn kém với trạng từ
Chức năng
Trạng từ ở dạng so sánh bổ nghĩa cho động từ
VD: We are playing badminton
more frequently
than we did last year.
Chú ý
well => better
badly/ill => worse
much/little => more/less
far => farther/further
Có thể dùng các trạng từ sau để bổ nghĩa thêm cho so sánh hơn kém
Hơn/kém nhiều: much, a lot,way,far
Hơn/kém 1 chút: a little,a bit,somewhat
Có thể dùng cấu trúc "less + adv" (bất kể là trạng từ ngắn và dài) để diễn tả so sánh kém. Tuy nhiên, hạn chế sử dụng "less + adv ngắn" vì thiếu tự nhiên.