Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Mệnh đề quan hệ trạng ngữ chỉ kết quả Adverbial clauses of result -…
Mệnh đề quan hệ trạng ngữ chỉ kết quả
Adverbial clauses of result
Tổng quan
1) Là một mệnh đề phụ
2) Cho biết kết quả của sự việc trong mệnh đề chính
3) Xuất hiện cùng
so,such,too,enough
VD: It's too late to do anything now.
VD: The ground is so dry (that) the plants are dying.
Lưu ý: Trong thực tế, các mệnh đề với liên từ so,trạng từ nối nhóm therefore,...cũng có thể diễn tả kết quả,nhưng các mệnh đề đó không phải mệnh đề trạng ngữ
Nguyên tắc sử dụng
1) Sử dụng đúng chức năng của cụm từ được tạo thành
2) Thêm mệnh đề chỉ kết quả vào sau mệnh đề chính
Mệnh đề chỉ kết quả với "too"
Too là trạng từ chỉ mức độ, bổ nghĩa cho: (I) tính từ; (II) trạng từ; (III) từ chỉ số lượng (many,much,few,little)
a) Too và từ chỉ số lượng
Too + many/much/few/little + N
VD: He has
too many absences
from school
to win scholarship.
b) Too và tính từ
Too + adj
VD: She was
too young to go there on her own.
Có thể kết hợp "too + adj" với danh từ (bắt buộc phải dùng [C] )
Too + adj + a/an + N
VD: It was
too tight a dress for my wife to put on
.
c) Too và trạng từ
Too + adv (đây là cụm trạng từ)
VD: The members were asked to wait
too long to stay calm.
Mệnh đề chỉ kết quả với "enough"
Enough là trạng từ chỉ mức độ, chỉ số lượng và bổ nghĩa cho: (I) Tính từ, (II) Trạng từ, (III) Danh từ
a) Enough + [U]/[C]s/es = Cụm danh từ
VD: Have you made
enough copies
to hand everybody
?
b) Adj + enough = Cụm tính từ
VD: That man seems
pleasant enough for her to go on a date with.
Có thể kết hợp "adj +enough" với danh từ:
(a/an) + adj + enough + N
VD: It's
a difficult enough problem to keep the whole team of scientists busy.
c) Adv + enough = Cụm trạng từ (đứng sau thành phần sau của V)
VD: We didn't
come early enough to meet John.
Mệnh đề chỉ kết quả với "so"
a) So và từ chỉ số lượng:
so + many/much/few/little + N = Cụm danh từ
VD: There are
so many famous people that I can't remember all their names.
b) So và tính từ: so + adj = cụm tính từ
VD: What is
so important that it cannot wait for 5 minutes
?
c) So + adj có thể kết hợp với danh từ: So +adj + a/an + N = cụm danh từ
VD: He was
so famous an artist that even his family avoided hanging out with him.
d) So và trạng từ: so +adv = cụm trạng từ
VD: She spoke
so quietly that I could hardly hear her.
Mệnh đề chỉ kết quả với such
Such là pre-determiner, bổ nghĩa cho N
Such + a/an + (adj) + N = cụm danh từ
VD: Such a beautiful day!
Lưu ý chung
Đối với (for sbd) to V trong cấu trúc với too và enough
To V có O
và O được mô tả bởi chính too và enough
O được lược bỏ
VD: The tea was too hot for the children to drink.
"too hot" mô tả "tea nên tân ngữ "it" được lược bỏ
Đối với
"that" clause
trong cấu trúc với
so và such
, có thể lược bỏ
that.
VD: The ground is so dry
(that)
the plants are dying.