Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Một vài ghi nhận về từ ngữ - Coggle Diagram
Một vài ghi nhận về từ ngữ
Nghệ thuật (藝術)
Năng lực điều phục một đối tượng một cách
Thiện xảo, tài tình, ý nghĩa
Độc đáo, độc nhất
VD: Năng lực điều phục
ngôn từ
một cách
thiện xảo
, có tính
độc đáo, độc nhất
, có giá trị
ý nghĩa
ta gọi đó là
văn chương
.
VD: Năng lực điều phục
màu sắc
một cách
thiện xảo
, có tính
độc đáo, độc nhất
, có giá trị
ý nghĩa
ta gọi đó là
hội họa
.
Văn chương (文章)
Văn (文)
Nhất (一) - một, đứng đầu
Nghệ (乂) - tài tình, thiện xảo
Chủ (丶) - chủ thể
Văn chương là quá trình một chủ thể
chế định chân lý
một cách
thiện xảo, tài tình
Tác phẩm văn chương mang màu sắc độc nhất của tác giả
Chương (章)
Nhật (日) - mặt trời
Thập (十) - đủ đầy
Lập (立) - tạo ra
Văn học (文學)
Văn chương
Chế định chân lý
Môn học có thể kiểm định được việc chế định chân lý
Khoa học
Có thể kiểm định được