Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
9779 - Quy trình cấp TDBL, KH (QLKH, Cung cấp HSVV) - Coggle Diagram
9779 - Quy trình cấp TDBL
Đ3 - QĐ chung
Việc cấp TD phải đảm bảo tách bạch các khâu: Đề xuất TD - Thẩm định TD - Thẩm định lại (TĐRR trường hợp khoản cấp TD thuộc HO) - Phê duyệt cấp TD
Người thẩm định, xét duyệt cấp TD không được tham gia hoạt động cấp TD cho chính mình, người LQ; Cấp TD cho KH để thanh toán cho người thụ hưởng là chính mình, người LQ mình
CB TĐTD độc lập với BP: QHKH, Thẩm định lại, Phê duyệt cấp TD, KSRRHMTD/QL khoản cấp TD có vấn đề
Điều 4: Nội dung Quy trình
Lưu đồ Quy trình - PL1
Thời gian xét duyệt cấp TD - PL2
HS cấp TD, GN, PHBL, PHLC - PL3
Đánh giá, thẩm định KH, HS cấp TD - PL4
Nghiệp vụ Thư TD (LC) - PL5
Dấu hiệu Nợ có vấn đề - PL6
Luân chuyển, lưu trữ hồ sơ - PL7
XL khi cấp thẩm quyền đi vắng - PL8
Quy trình cấp TDBL
:<3:Mục 2: Thẩm định RR (HO), Phê duyệt TD (CN, HO) :<3:
BPTH: TTTĐ, Cấp TQ PDTD
:red_flag: PD/QĐ cấp TD
PD/QĐ cấp TD
Cấp PDTD là cá nhân tại CN: PD trên BCĐXTD
Cấp PDTD là cá nhân tại HO: PD trên BCTĐRR
Thuộc HĐTD: Quy chế HĐ của hội đồng
Thông qua khoản cấp TD
:red_flag: Thẩm định RR
Hồ sơ trình TSC
BCĐXTD
HSPL, HSTD
TĐRR tại HO
Lập BCTĐRR
Cấp PD/QĐ cấp TD:
HĐQT/TGĐ: PTGĐ/TK/PTK phụ trách TTTĐ phê duyệt BCTĐRR
PTGĐ/TK/PTK phụ trách TTTĐ: LĐ TTTĐ PD BCTĐRR
GĐPD cấp 1, 2: LĐ TTTĐ/LĐP TTTĐ PD BCTĐRR
GĐPD cấp 3: LĐP TTTĐ PD BCTĐRR
(k bắt buộc khi đáp ứng đk sau: (i) Khoản cấp TD >= xếp hạng A , PLN nhóm 1 (ii) CB lập BCTĐRR là >=CV cấp 8
BCTĐRR # BCĐXTD
:<3:
Mục 3: Thực hiện sau PD
BPTH: TTTĐ, HTTD, QLKH
:<3:
:red_flag:Soạn VB PD cấp TD
Khoản cấp TD thuộc TQ HO: TTTĐ soạn VB trình cấp có TQ ký duyệt
Khoản cấp TD mà cấp PD là cá nhân tại CN: Cấp TQ PDTD tại BCĐXTD là QĐ cấp TD
:red_flag:Soạn thảo, ký Hợp đồng :red_flag:
TH cấp TQ chấp thuận cấp TD
CB HTTD, QLKH dự thảo HĐTD, HĐ bảo đảm trình và scan HSTD, HSKH, HS TSBĐ lưu trữ theo QĐ
Từ chối cấp TD
CB QLKH soạn thông báo email/vb đến KH
:red_flag:Hoàn thiện thủ tục TSBĐ :red_flag:
:red_flag:Giao nhận HSTD, cập nhật thông tin vào hệ thống PRF, RLOS, DOKA, CLIMS.. :red_flag:
: Bàn giao về BP QTTD
:<3:
Mục 1: Tiếp thị, đề xuất TD, thẩm định TD :<3:*
BPTH: HTTD, QLKH, TĐTD
TĐTD :red_flag:
Tính đầy đủ HS, tình trạng pháp lý, phù hợp giữa HS và BCĐXTD
Sự tuân thủ, phù hợp với QĐPL, BIDV
Thẩm định ND đánh giá, phân tích tại BCĐXTD (lưu ý KQXHTD, NLQ, GHTD, TổngDN, khả năng thu hồi TSBĐ, khả năng thực hiện nghĩa vụ cam kết của Bên BL)
CB TĐTD ghi ý kiến Đồng ý/K Đồng ý với ND đề xuất, ký ghi rõ họ tên
Phê duyệt ĐXTD :red_flag:
*Cấp PD ĐXTD trên BCĐXTD:
Cấp PDTD tại TSC: PGĐ CN phê duyệt
Cấp PDTD tại CN: Cấp phê duyệt TD*
GĐ/PGĐ CN phê duyệt BCĐXTD trước khi trình HĐTDCS
HĐTDCS phê duyệt với khoản thuộc Thẩm quyền GĐCN, với cấp khác tại CN theo đề nghị GĐCN và/hoặc trường hợp GĐCN đi vắng
Khoản TD vượt thẩm quyền KHCN, trình lên Cấp phê duyệt đề xuất TD/Cấp phê duyệt TD tại CN/TTTĐ&PD
2. Đề xuất TD, đánh giá TSBĐ
QLKH thực hiện :red_flag:
BCĐXTD :star:
Khả năng thực hiện nghĩa vụ nợ
Nhu cầu TD
Năng lực TC
PA vay vốn
Năng lực hành vi dân sự
Khoản cấp TD vượt TQ KHCN/PGD thì LĐP ký KSV tại BCĐXTD trước khi TĐTD (k gồm Cấp TD đc TĐTD tại PGD) :star:
1. Tiếp thị, tiếp nhận HSKH
:red_flag:
:<3:Mục 4: Giải ngân, PH cam kết BL, PH LC :<3:
BPTH: HTTD, QLKH, QTTD, TTTM
:red_flag:1. Tiếp nhận HSGN, PH CKBL, PH LC :red_flag:
BPTH: QLKH, HTTD
:red_flag:2. Quyết định GN, PH CKBL, LC :red_flag:
Khoản GN
Đề xuất GN
Bảng kê rút vốn/HĐTD cụ thể
Phiếu bàn giao HSTD và phê duyệt cập nhật TT vào hệ thống
3 Mục trên CB QLKH trình Cấp TQ phê duyệt trên HS và bàn giao toàn bộ HSGN cho QTTD
BP QTTD cập nhật TT vào hệ thống để GN
Khoản BL
Đề xuất PHBL
Giấy đề nghị PHBL kiêm HĐPHBL cụ thể
Cam kết BL
QLKH ký nháy trên HS; trình PGĐ QLKHCN và chuyển sang BP QTTD
BP QTTD lập Tờ trình duyệt PHBL (BL theo món) hoặc ghi ý kiến trên hồ sơ (PHBL theo hạn mức) trình PGĐ phụ trách và ký HS
Thư TD
Đề xuất PHLC
Giấy đề nghị kiêm HĐ PHLC cụ thể/từng lần
Trường hợp KH cầm cố/thế chấp bằng lô hàng nhập hoặc TH khác, QLKH ghi rõ lưu ý "Việc phát hành thư nhận hàng chưa có vận đơn đường biển gốc/ký hậu vận đơn/PH thư UQ nhận hàng/giải tỏa toàn bộ chứng từ phải có ý kiến của BP QLKH và QTTD" trên BCĐXTD/Đề xuất PHLC
QLKH trình PGĐ duyệt Đề xuất PH LC, bàn giao sang QTTD
QTTD lập tờ trình duyệt PHLC (theo món) hoặc ghi ý kiến trên HS (theo hạn mức) trình PGĐ duyệt và ký, chuyển HS tới BP TTTM
:red_flag:3. Thực hiện GN, PHCKBL, Thư TD :red_flag:
Giải ngân
QTTD, GDKH chi trả tiền giải ngân
PHCKBL
QTTD thực hiện
Nhập dữ liệu vào DOKA
In CKBL trình PGĐ ký Thư BL
(Đối với HĐBL, QTTD chuyển QLKH ký HĐ với KH, bên thụ hưởng, sau đó chuyển HĐ cho QTTD bản gốc để trình PGĐ ký)
Chuyển BP văn thư Cam kết BAO LÂU đã được ký để đóng dấu
Chuyển 1 bản gốc CKBL, Đề nghị cấp BL kiêm HĐ cấp BL cụ thê·cho QLKH để giao cho KH hoặc bên nhận bảo lãnh
QTTD lưu trữ HS theo quy định
PHLC
BP TTTM thực hiện
:red_flag:4. Sửa đổi CKBL, LC :red_flag:
:<3: Mục 5: Quản lý, giám sát trong quá trình cấp TD :<3:
:red_flag:Kiểm tra giám sát KH, khoản cấp TD :red_flag:
Tại CN, QLKH
Kiểm tra sử dụng vốn vay định kỳ/đột xuất
Kiểm tra HS, chứng từ chứng minh việc sdvv
<=10 ngày lv từ thời điểm GN tiền mặt
<= 30 ngày lv từ thời điểm GN CK
Kiểm tra, theo dõi tình hình thực hiện các nghĩa vụ bảo lãnh, thư tín dụng (tối đa hàng quý)
Kiểm tra tình hình HĐSXKD, TS hình thành từ vốn vay (SL, chất lượng TS)
Khoản cấp TD phục vụ HĐKD
Min 1 lần trong 1 chu kỳ KD với cấp TD ngắn hạn
Min 1 năm/lần với cấp TD TDH
GĐCN qđ TQ ký BBKT KH
BBKT sdvv: Tối thiểu CB QLKH ký
BBKT HĐSXKD /TS hình thành từ VV: Tối thiểu CB QLKH và LĐP
Khoản cấp TD phục vụ đời sống
Min 1 năm/lần trong thời gian vay vốn
Kiểm tra, đánh giá lại TSBĐ, theo dõi tình trạng bảo hiểm TSBĐ, đôn đốc KH mua BH đầy đủ
Các ND kiểm tra lập thành Biên bản/Báo cáo có chữ ký CB kiểm tra và Đại diện KH (chủ hộ KD/đại diện các thành viên bên vay ký trên HĐTD), Ngày tháng, chứng từ còn thiếu và kiến nghị thời gian hoàn thiện để tiếp tục kiểm tra
QLKH trình Cấp thẩm quyền ký BBKT
Đánh giá các y/t ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của KH, nắm bắt biến động KT vĩ mô, ngành...kịp thời nhận biết ảnh hưởng bất lợi đến KH
Theo dõi tình hình thực hiện các nghĩa vụ của KH đối Ngân hàng theo HĐTD, HĐBĐ, thực hiện các cam kết, điều kiện UN tại QĐ cấp TD
Tập hợp các tài liệu chứng ming việc đáp ứng điều kiện TD đến hạn gửi QTTD
BC cấp TQ khi KH có nguy cơ không thực hiện/chậm thực hiện nghĩa vụ trả nợ
Rà soát DL khoản vay trên PRF với thực tế đề xuất, nếu sai khác thì BC BLĐCN để xl
Tại HO: TTTĐ, SPBL
:red_flag:Đôn đốc KH, thực hiện nghĩa vụ đến hạn :red_flag:
QTTD
Trước ngày 5 hàng tháng, khai thác DL khoản vay, lập TB gửi KHCN/PGD để đôn đốc KH
Kiểm tra chứng thư bảo hiểm mới/được gia hạn, HS định giá và định giá lại TSBĐ, tài liệu chứng minh sự đáp ứng các ĐK tín dụng, BBKT mục đích sdvv khi tiếp nhận từ QLKH
CB HTTD
:red_flag:Giám sát và kiểm soát đối với khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ :red_flag:
QLKH kiểm tra thực tế HĐSXKD và nguồn thu của KH, đánh giá kn trả nợ tối thiểu 1 lần/3 tháng kể từ khi cơ cấu lại thời hạn trả nợ, đảm bảo tối thiểu trong vòng 3 tháng đối với Nợ ngắn hạn, 06 tháng đối với nợ TDH
:red_flag:PLN, trích lập DPR :red_flag:
:red_flag:Thu nợ gốc, lãi, phí :red_flag:
Thu nợ thủ công với KV không cài đặt thu nợ tự động, khoản vay quá hạn
QTTD lập Đề nghị thu nợ gửi GDKH
KH không đủ tiền trả nợ: QTTD gửi ds tới KHCN/PGD để thông báo, đôn đốc KH trả nợ
KH đến ngân hàng trả nợ vào ngày đến hạn hoặc thu nợ vay quá hạn: HTTD lập Đề nghị thu nợ gửi GDKH thu nợ và QTTD để lưu trữ
Thu nợ thủ công khi KH trả trước hạn
Thu nợ trước hạn qua tin nhắn, email phải đc quy định HĐTD
KH Lập UNC/Giấy nộp TM
HTTD lập đề nghị thu nợ chuyển GDKH và gửi QTTD lưu trữ
:<3:Mục 6: Điều chỉnh TD :<3:
:<3:Mục 7: XL 1 số ND trong quá trình cấp TD :<3:
KH
QLKH
QLRR
LĐCN
HO
Cung cấp HSVV