Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
DIỄN NGÔN, PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ, HIỆN TƯỢNG PHÁ VỠ NGUYÊN…
DIỄN NGÔN
Ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết
Ngôn ngữ trang trọng, ngôn ngữ thân mật
Hiện tượng phá vỡ nguyên tắc trong ngôn ngữ thông thường
Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ
Giữ gìn và phát triển tiếng Việt
Phương ngữ và biệt ngữ xã hội
PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ
Khái niệm
Là phương tiện ngoài ngôn ngữ (hình ảnh, số liệu, biểu đồ, sơ đồ,...) góp phần truyền tải ý tưởng, quan điểm trong giao tiếp.
Phân loại
Các tín hiệu của cơ thể:
ánh mắt, nụ cười,...
Các tín hiệu bằng hình khối:
kí hiệu, công thức, biển báo,...
Các tín hiệu bằng âm thanh:
tiếng kêu, tiếng gỗ,...
Tác dụng
Bổ trợ, giải thích thêm cho phương tiện ngôn ngữ.
Đôi khi, chỉ cần sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ để giao tiếp mà vẫn đạt hiệu quả.
Lưu ý
Sử dụng đúng thời điểm
Lựa chọn phương tiện phi ngôn ngữ liên quan đến nội dung giao tiếp
Đưa ra các chỉ dẫn cần thiết
Chú thích cho các hình ảnh, sơ đồ trong bài viết
HIỆN TƯỢNG PHÁ VỠ NGUYÊN TẮC TRONG NGÔN NGỮ THÔNG THƯỜNG
Tác dụng
Thể hiện cái nhìn độc đáo của người nói/người viết về đối tượng
Gợi liên tưởng thú vị, mới mẻ cho người đọc
Làm mới cách biểu đạt, tránh sự sáo mòn trong sử dụng từ ngữ,...
Dấu hiệu nhận biết
Tạo ra những kết hợp từ trái ngược
Sử dụng đảo ngữ
Chuyển từ loại
Tỉnh lược thành phần chính của câu
Sử dụng câu đặc biệt
Khái niệm
Là hiện tượng người nói hoặc người viết chủ ý lựa chọn vi phạm một số quy tắc ngôn ngữ
GIỮ GÌN VÀ PHÁT TRIỂN TIẾNG VIỆT
Giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
Giữ gìn và phát triển các giá trị văn hóa dân tộc
Một số cách thức để giữ gìn
và phát triển tiếng Việt
Tuân thủ các quy ước, quy định trong tiếng Việt (chữ viết, ngữ pháp, từ ngữ...)
Sử dụng tiếng Việt phù hợp với ngữ cảnh
Sáng tạo, bổ sung những yếu tố mới (từ ngữ mới, nghĩa mới của từ ngữ)
Phát triển tiếng Việt
Ngôn ngữ phát triển
Là sự xuất hiện của nhiều ngôn ngữ du nhập vào trong một quốc gia
Là loại ngôn ngữ mà ai cũng có thể học được
Thể hiện sự văn minh trong cách sử dụng ngôn từ và việc có thể giao lưu, tiếp xúc với các ngôn ngữ khác trên thế giới.
Ý nghĩa
Tiếng Việt là ngôn ngữ làm việc có thể qua phiên dịch, và được thừa nhận là một trong các ngôn ngữ chính thức sử dụng trong hội nghị, hội thảo quốc tế, nhất là khi chúng được tổ chức tại Việt Nam.
Bảo đảm sự đa dạng và giao thoa văn hóa.
Tăng cường hợp tác, xây dựng xã hội tri thức toàn diện, bảo tồn các di sản văn hóa và tạo điều kiện tiếp cận với nền giáo dục chất lượng.
Nhiều từ mới, cụm từ mới, thuật ngữ mới thuần Việt đã được ra đời và phục vụ tốt hơn công việc giao tiếp, diễn đạt ý tưởng và phát triển kinh tế, xã hội, khoa học.
PHƯƠNG NGỮ VÀ BIỆT NGỮ XÃ HỘI
Phương ngữ (từ địa phương)
Là những từ chỉ được sử dụng ở một hoặc một số địa phương nhất định, không phổ biến như từ ngữ toàn dân
Biệt ngữ xã hội
Dấu hiệu nhận biết
Ngữ nghĩa
Dùng từ có nghĩa riêng trong nhóm, khác nghĩa phổ thông.
Dùng trong phạm vi hẹp
Ngữ âm
Phát âm khác với cách nói thông thường, có thể biến âm hoặc nói lái.
Tác dụng
Gắn kết và xác định địa vị xã hội của mỗi cá nhân trong một cộng đồng
Tạo nên sự đặc biệt và đa dạng trong văn hóa xã hội
Trong văn chương, biệt ngữ xã hội được dùng với mục đích làm câu chuyện sống động, chân thật hơn.
Khái niệm
Là những từ ngữ có đặc điểm riêng (về ngữ âm, ngữ nghĩa), hình thành trên những quy tắc riêng của một nhóm người nhất định, chỉ sử dụng trong phạm vi hẹp.
NGÔN NGỮ TRANG TRỌNG
VÀ THÂN MẬT
Ngôn ngữ trang trọng
Khái niệm
Ngôn ngữ thể hiện thái độ nghiêm túc, mang tính chất lễ nghi
Dấu hiệu nhận biết
Sắc thái nghiêm trang, tôn kính, tao nhã
Không dùng tiếng lóng hay khẩu ngữ.
Câu có cấu trúc đầy dù, rõ ràng
Ngôn ngữ thân mật
Khái niệm
Ngôn ngữ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày như trò chuyện, viết tin nhắn, viết thư cho bạn bè, người thân...
Dấu hiệu nhận biết
Thường sử dụng những từ có sắc thái gần gũi, dân dã phù hợp với mối quan hệ giữa các đối tượng giao tiếp.
Kết cấu câu đa dạng
NGÔN NGỮ NÓI VÀ
NGÔN NGỮ VIẾT
Ngôn ngữ nói
Khái niệm
Ngôn ngữ âm thanh, được tiếp nhận bằng thính giác
Gắn liền với hoạt động giao tiếp
Trường hợp đặc biệt: xuất hiện dưới hình thức văn bản
Dấu hiệu nhận biết
Tình huống giao tiếp
Trực tiếp/từ xa
Có đổi vai, phản hồi tức thời
Phương tiện giao tiếp
Chủ yếu: Âm thanh
Phụ trợ: Giọng điệu (ngữ điệu), nét mặt, cử chỉ điệu bộ của người nói
Ngôn ngữ
Đa dạng, từ toàn dân, từ địa phương khẩu ngữ, tiếng lóng, biệt ngữ.....
Linh hoạt về kết cấu, kiểu câu
Ngôn ngữ viết
Khái niệm
Ngôn ngữ được thể hiện bằng chữ viết
Tồn tại trong các văn bản xuất hiện dưới nhiều hình thức khác nhau
Dấu hiệu nhận biết
Phương tiện giao tiếp
Chủ yếu: Chữ viết
Phụ trợ: Hệ thống dấu câu, kí hiệu, văn tự, hình ảnh, biểu đồ...
Ngôn ngữ
Chọn lọc, chính xác
Mạch lạc, chặt chẽ
Tình huống giao tiếp
Gián tiếp
Không đổi vai, lâu dài