Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THUỐC KHÁNG VIÊM KO ĐẶC HIỆU - Coggle Diagram
THUỐC KHÁNG VIÊM KO ĐẶC HIỆU
Thuốc kháng sốt rét tổng hợp
3 nhóm
Hydroxychloroquine (plaquenil)-HCQ
Chloroquine (Aralen)
Quinacrine (Atabrine)
Cơ chế
Ổn định màng lysosome
nhờ tăng pH và bất hoạt men protease
Ức chế sự trình diện KN
Ức chế MD qua trung gian TB, ức chế cytokines tiền viêm
ức chế hoạt động của các TB NK và TB lympho T
Bảo vệ da khỏi tác động của ánh sáng
Tăng MEDs
Chỉ định
Lupus ban đỏ
Phát ban đa dạng ánh sáng
Viêm bì cơ
Lichen phẳng ở miệng
Liều dùng
tác động chậm, đạt hiệu quả điều trị sau 1-3th
HCQ
200-400mg/ ngày (tối đa 6.5mg/kg/ng)
CQ
250-500mg/ng (tối đa 4mg/kg/ng)
QE
100-200mg/ng
Kết hợp HCQ+QE
hiệu quả điều trị tối đa, ko tăng nguy cơ độc tố mắt
Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hoá
Thiếu máu tán huyết
Mắt
bệnh lý võng mạc ko hồi phục
soi đáy mắt trước khi dùng và mỗi 6-12th
Liều cao
tim mạch,HA
Da
làm nặng bệnh vảy nến
Rối loạn sắc tố da xanh- đen ở mặt, giường móng
thường gặp khi dùng thuốc >4th
Bạc ở chân tóc
Tương tác thuốc
Cimetidine : tăng CQ, Antacid: giảm CQ
CQ
Tăng cyclosporin, Digoxin, Ampicillin
Hút thuốc lá
giảm hiệu quả
Chống chỉ định
tăng mẫn cảm với thuốc
CQ và HCQ nhóm C thai kì
PN cho con bú: thuốc qua đc sữa mẹ nhưng rất ít
CCĐ tương đối
Theo dõi
Soi đáy mắt,CTM,cn gan thận, G6PD trước khi dùng thuốc
Soi đáy mắt mỗi 6 tháng trong 1 năm đầu, sau đó kiểm tra hàng năm
CTM hàng tháng trong 3 tháng đầu, sau đó mỗi 4-6th
CN gan thận sau 1 và 3th, sau đó mỗi 4-6th
Dapson (DDS)
Cơ chế tác dụng
Kiềm khuẩn
ức chế sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn
Kháng viêm
Ức chế bám dính của Neutrophil lên IgA ở da và niêm mạc
giảm Neutrophil tại vị trí viêm
ức chế hệ thống gây độc tb myeloperoxide
Ức chế phóng thích hoá chất trung gian
Dược động học
Tan trong mỡ, ko tan trong nước
Bán thải: 10-50h (trung bình 28h)
Dùng 1 lần/ngày
Chuyển hoá tại gan và thải trừ qua thận
Phân bố ở hầu hết mô, giữ lại lâu nhất ở mô da và cơ, ở gan và thận
trên 3 tuần sau ngưng thuốc
Có thể qua nhau thai và bài tiết qua sữa
Chỉ định
FDA Aprove
Viêm da dạng Herpes Duhring
Phong
Off-label
Hiệu quả tốt
SLE bóng nước
IgA đường
Hiệu quả thay đổi
Pemphigus thông thường, Pemphigus lá
Viêm mạch
Hội chứng Sweet, Behcet
Chống chỉ định
Tuyệt đối
Quá mẫn với DDS
Tương đối
Thiếu men G6PD, Met-Hb Reductase
Bệnh lý tim-phổi nặng
Suy gan thận nặng
Tiền sử bệnh lý TKNB
Dị ứng ks nhóm sulfonamides
Nhóm C thai kì, bài tiết đc qua sữa mẹ
Liều dùng
Người lớn 50-100mg/ng
sau 4-6 tuần ko đạt mục tiêu điều trị
150-300mg/ng
Trẻ em 1-2mg/kg/ng
Tác dụng phụ
Huyết học
Thiếu máu tan huyết phụ thuộc liều
khi dùng liều cao >200mg/ng và thiếu men G6PD
MetHb
khi dùng liều 100mg/ng
điều trị bằng Cimetidine và Xanh metylen
Giảm/mất BC hạt
thường xảy ra nặng trong 3 tháng đầu
Hệ TK
TKNB
yếu cơ vùng xa+- Rối loạn cảm giác
hồi phục sau ngưng thuốc
Tiêu hoá
buồn nôn, kích thích dạ dày, tăng men gan, viêm gan
Da
nhạy cảm as, phát ban, hồng ban đa dạng, SJ/Lyell
Hội chứng quá mẫn DDS
Sốt, phát ban, viêm gan, tăng EOS
liều thấp, mới khởi trị cũng có thể bị
Tương tác thuốc
Giảm tác dụng kiềm khuẩn khi + Amino Benzoat
Tăng nồng độ : Trimethoprim
Tăng tdp huyết học: Pyrimethamine
Theo dõi
Trước
G6PD, MetHb, Bilirubin, Men gan, cn thận, test viêm gan B,C
Sau
CTM và đếm HC lưới mỗi 2 tuần/ 3-6th đầu
mỗi 2-4 tháng
CN gan thận mỗi tháng/3-6th đầu
mỗi 2-4th
MetHb
Colchicin
Dược lí
Hấp thu nhanh sau khi uống, qua hỗng tràng, hồi tràng
Mức độ phụ thuộc tình trạng trống của dạ dày, pH môi trường
Qua đc nhau thai và sữa mẹ
Chuyển hoá qua gan nhờ CYP450, đào thải qua phân (80-90%), nước tiểu (10-20%)
Sau khi uống, đáp ứng sau 12-24h, cao nhất trong 48-72h
Cơ chế
Chống phân bào
làm quá trình phân bào dừng ở kì giữa, ko tạo TB mới
Chống viêm
giảm sự di chuyển của các BC
Cản trở kết dính của BC và TB nội mô
Bệnh Gout
ức chế thực bào các tinh thể urat
ngừng tjao acid lactic
Ức chế phóng thích histamin và cytokin của TB mast
Chỉ đinh
Vảy nến
HC Sweet
Sốt, hồng ban, thâm nhập Neutrophil trên mô học
Bệnh Behcet
Loét họng, loét sinh dục, viêm khớp, viêm mống mắt
Bệnh IgA đường
Bn ko uống đc Sulfonamide, thất bại với CTS, Dapson
Viêm da dạng Herpes
BN ko uống đc sulfonamide
Xơ cứng bì
Colchicin chỉ hỗ trợ
Chống chỉ định
Quá mẫn
Suy gan thận, rối loạn tim mạch
PNCT
Thận trong
BN cao tuổi
Ko tiêm dưới da hay tiêm bắp
Tác dụng phụ
tiêu hoá
thường gặp tiêu chảy
Giảm hấp thu Vit B12, mỡ, Na và K
Tuỷ xương, da, lông, tóc, móng
rụng tóc, trợt da,...
Giảm tiểu cầu, BC hạt, xuât huyết, viêm dây TKNB, yếu cơ, suy gan thận
Liều gây độc: 10mg, liều gây chết 40mg
Tương tác thuốc
thuốc ức chế CYP450 3A4
kháng nấm, Macrolid, tim mạch (Amiodaron, Diltiazem, Verapamil)
Cơ chất của CYP450 3A4
Statin
Nước nho
Ức chế P-Glycoprotein
Verapamil, TCL, cyclosporin,...
Theo dõi
CTM,TPTNT,Cn gan thận