Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
khái quát về ngữ pháp - Coggle Diagram
khái quát về ngữ pháp
-
đơn vị ngữ pháp
-
hình vị
-
cấu tạo nên từ, 1 từ cấu tạo bởi nhiều hình vị
-
-
-
từ
đơn vị nhỏ nhất, có nghĩa, tồn tại độc lập -> tạo nên đơn vị lớn hơn
cụm từ
-
mức độ cố định: cố định, tự do
từ loại của thành tố chính: cụm dt, cụm đtu, cụm tính từ
câu
đơn vị nhỏ nhất, khả năng thông báo một sự việc, ....
-
-
quan hệ ngữ pháp
-
-
các kiểu quan hệ
đẳng lập
giữa các yếu tố ngang nhau, không phụ thuộc vào nhau, không có thành tố chính, không có thành tố phụ
-
-
-
-
-
-
ý nghĩa ngữ pháp
-
phân loại
quan hệ: chỉ xuất hiện do mối quan hệ của đơn vị ngôn ngữ này với đơn vị ngôn ngữ khác trong lời nói
-
thường trực: luôn đi kèm ý nghĩa từ vựng, có mặt trong mọi dạng thức của đơn vị
-
-
phạm trù ngữ pháp
khái niệm
có quan hệ quy định nhau, có khi đối lập nhau nhưng vẫn có điểm thống nhất
-
các phạm trù phổ biến
số:
-
-
số của động từ: phụ thuộc vào mối quan hệ với danh từ đi kèm. có những ngôn ngữ chia theo ngôi như Anh, Pháp, Nga,..
giống
-
ít có liên hệ với thực tế khách quan, phấn lớn do quy ước. phạm trù giống ở các ngôn ngữ khác nhau là khác nhau
cách
phạm trừ ngữ pháp của danh từ, gắn với danh từ, biểu thị mối quan hệ ngữ pháp giữa danh từ với các từ khác trong cụm từ hoặc câu
ngôi
-
-
chủ thể hoạt động có thể là người nói, người nghe hoặc đối tượng được nhắc đến
thời
-
biểu thị quan hệ giữua hoạt động với thời điểm phát ngôn hoặc với thời điểm nhất định nêu ra trong lời nói
-
thức
phạm trù của động từ, biểu thị quan hệ của nội dung câu với thực tế khách quan
thường gặp trong ngôn ngữ là: thức tường thuật, thức mệnh lệnh, thức giả định,...
dạng
phạm trù của động từ, biểu thị mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và đôi tượng mà động từ biểu thị
căn cứ và ý nghĩa dạng, động từ dược phân biệt dạng chủ động và bị
-
ngữ pháp là toàn bộ những quy tắc cấu tạo của các đơn vị như hình vị, từ, câu,... quy tắc kết hợp, biến đổi những đơn vị ấy để tạo nên những sản phẩm lời nói