Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 6 - NGÂN HÀNG, CHƯƠNG 6_P1_NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI - Coggle Diagram
CHƯƠNG 6 - NGÂN HÀNG
Lịch sử hình thành & phát triển
gắn liền vs qtrinh ptrien của sx & lưu thông h.hóa
thế kỷ 15-18: các NH
hđ độc lập, chưa thành hệ thống
, chỉ thực hiện các nghiệp vụ sơ khai như thời trung cổ
thế kỷ 18-20:
NN bắt đầu can thiệp vào
hđ kd NH
->kiểm soát nền kte, tránh sự lũng đoạn của các NH
NH phát hành: đc quyền phát hành tiền
NH trung gian: ko đc quyền phát hành tiền, chỉ kd tiền tệ
thế kỷ 20-nay: sau đại khủng hoảng (1929-33), hầu hết các nc nắm quyền
kiểm soát NH phát hành tiền
->điều tiết hđ kte
NHTW: độc quyền phát hành tiền; q.lý NN về tiền tệ&hđ NH
NH trung gian: trung gian tín dụng giữa các chủ thể trong nền kte; trung gian giwuax NHTW và nền kte
CHƯƠNG 6_P1_NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Khái niệm
là tổ chức kd tiền tệ mà hđ chủ yếu và tx là
huy động tiền gửi và cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và thanh toán (nghiệp vụ NH truyền thống)
Nghiệp vụ NH phi truyền thống: kd bảo hiểm, kd chứng khoán, kd vàng&ngoại tệ, bất động sản...
NHTM là một dạng dn đặc biệt
kd trên lĩnh vực tiền tệ
sản phẩm, dịch vụ là vô hình
nhận đc sự q.tâm của CP và NHTW
yêu cầu vốn pháp định
chịu sự điều chính của các vbpl (luật các tổ chức tín dụng, luật NHNN, luật DN...)
nhận đc sự q.tâm của các bên
là một mắc xích qtrong trong nền kte
Chức năng
Quản lý tiền gửi
vs khách hàng: sinh lời cho vốn nhàn rỗi
vs ngân hàng: là cơ sở để NH thực hiện chức năng thanh toán&tín dụng
NH nhận tiền gửi, giữ tiền, bảo quản tiền, thực hiện yc thanh toán cho các chủ thể trong nền kte
vs nền kte: thúc đẩy lưu thông các nguồn vốn nhàn rỗi, tạo đkiện để tái sx xã hội
Trung gian thanh toán
NH thay mặt k/hàng trích tiền trên t.khoản của k/hàng để thanh toán giúp họ theo ủy nhiệm của k/hàng
vs khách hàng: tạo đkiện thanh toán nhanh chóng, an toàn&hiệu quả
vs ngân hàng: tăng uy tín, thu nhập, thu hút vốn kd, là tiền đề để ngân hàng tạo bút tệ
vs nền kte: giúp vốn luân chuyển nhanh, giảm lưu lượng TM trong lưu thông
Trung gian tín dụng
vs khách hàng: thoản mãn nhu cầu thiếu vốn tạm thời, an toàn và sinh lợi cho vốn nhàn rỗi
vs ngân hàng: tạo thu nhập cho NH từ chênh lệch lãi suất huy động và cho vay
Huy động các khoản tiền tạm thời nhàn rỗi, hình thành nên quỹ tiền tệ tập trung, sau đó, NH sd để cho vay đối vs các chủ thể cần vốn, pvu cho sxkd hay tiêu dùng
vs nền kte: thúc đẩy tăng trưởng kte, tận dụng các nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi
Nghiệp vụ NHTM
Nghiệp vụ tài sản CÓ (nv sd vốn)
cho vay
LSCV=LSHĐ+Spread
(ả/h lợi nhuân, cạnh tranh)
đầu tư
đầu tư trực tiếp
đầu tư gián tiếp
ngân quỹ
gửi tiền tại NHTM khác
dự trữ GTCG ngắn hạn
q.lý tiền mặt
nghiệp vụ TS có khác
Nghiệp vụ trung gian: hoa hồng (nv ngoại bảng)
Nghiệp vụ tài sản NỢ (nv tạo vốn)
huy động vốn
huy động tiền gửi
phát hành giấy tờ có giá
vay vốn
vay các NHTM khác (liên NH)
vay NHTW (tái cấp vốn)
tạo vốn tự có
trích lập các quỹ
lợi nhuận chưa phân phối
vốn điều lệ \( \geq vốn pháp định\)
NHTM tạo tiền (tham khảo thêm trong tlieu)