Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense) - Coggle Diagram
Thì hiện tại tiếp diễn
(Present continuous tense)
Hình thức
is/am/are + V-ing
Cách sử dụng
1) Diễn tả sự việc đang xảy ra/đang ngầm xảy ra ở hiện tại (now).
VD: We
are having
a grammar lesson (chưa chấm dứt/1 lần/liên tục).
VD: I
am reading
a book by Dan Brown (xung quanh/1 lần/kéo dài).
2) Diễn ra sự việc bất thường/tạm bợ đang xảy ra ở hiện tại.
VD: Phuong
is having
breakfast today because he can afford it.
(Bình thường không đủ tiền ăn sáng,nay bất thường có tiền ăn)
VD: The cook took a day off;therefore,we
are eating out
today.
(Hôm nay đầu bếp nghỉ nên ra ngoài ăn tạm)
3) Tường thuật trực tiếp sự việc đang diễn ra (theo thời gian thực).
VD: Phuong
is wearing
a navy suit today.
4) Nếu sự việc A thường cắt ngang/xảy ra cùng lúc với sự việc B thì chia A ở HTĐ, chia B ở HTTD.
VD: He sometimes
drops by
when we
are having
lunch.
5) Diễn tả sự việc (ngắn),lặp đi lặp lại xung quanh mốc hiện tại (now).
VD: I
am texting
my friends.
6) Diễn tả kế hoạch trong tương lai (đã có sự chuẩn bị/phân công)
.
VD: I
am starting
my new job next week.
(đã được nhận, đã chuẩn bị cho công việc mới)
VD: Phuong
is doing
the dishes tonight.
(Nhắc lại cho mọi người là đã phân công Phương rửa bát tối nay)
7) Kết hợp với
always/never/all the time/at all times/invariably/seven times a week/ trạng ngữ chỉ tần suất tuyệt đối
để diễn cảm xúc tiêu cực.
VD: He
is always borrowing
my money without giving it back.