Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Biểu thuế - Coggle Diagram
Biểu thuế
Bthuế XK nghị định
26/2023/NĐ/CP
(MFN/WTO)
GỒM: mô tả hàng hoá, mã số, thuế suất XK cho từng nhóm hàng , mặt hàng
Hàng hoá ko có tên
trong biểu thuế XK thì
có thuế XK là 0%
DN khai tên , mã hàng 8 số theo Biểu thuế NKƯĐ
Ko khai thuế suất XK
MỤC II
:
Chương 98
- Quy định
mã số và mức thuế suất thuế
NK ưu đãi riêng đối với
1 số nhóm mặt hàng , mặt hàng
Chú giải và điều kiện, thủ tục
áp dụng thuế suất NK ưu đãi
riêng tại Chương 98
Danh mục nhóm mặt hàng,
mặt hàng và mức thuế
suất thuế NK ưu đãi:
Quy định tên nhóm mặt hàng,
mặt hàng; mã số hàng
hoá tại Chương 98
Mã số tương ứng của nhóm
mặt hàng,mặt hàng đó tại
phần 97 chương theo
danh mục Biểu thuế NK ưu đãi
Thuế suất NKƯĐ áp dụng
riêng tại Chương 98
MỤC I
: Thuế suất thuế
NK ưu đãi áp dụng
đối với
chương 97
theo
Danh mục hàng hoá XNK VN
Danh mục biểu thuế NK gồm
Mô tả hàng hoá (tên nhóm mặt hàng và tên mặt hàng)
Mã hàng (08 chữ số) theo danh mục HHXNKVN
Mức thuế suất thuế NK ưu đãi
Tên phần, chương , chú giải phần, chú giải chương
Điều kiện áp dụng biểu thuế
NK ưu đãi đặc biệt
Được NK từ các nước
trong FTA vào VN
Có chứng nhận xuất xứ
hợp lệ theo FTA
Hàng NK có tên trong
Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt
Đáp ứng quy định
vận chuyển thẳng
Biểu thuế NK thông thường quyết định 15/2023/QĐ-TTG-Hiệu lực 15/7/2023
Danh mục (mô tả hàng hoá, mã số) các mặt hàng có mức thuế suất khẩu thuế NK ưu đãi = 0%
Mức thuế suất thông thường quy định cho từng mặt hàng quy định tại Phụ lục QĐ 15/2023/TTG
Áp dụng cho hàng hoá NK từ các nước ko ký kết MFM/WTO và FTA
Hàng hoá ko thuộc danh mục thuế suất thông thường tại phụ lục và ko được hưởng thuế MFA, FTA: thuế suất = 150% thuế MFN