Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TT 06: QUY TẮC ỨNG XỬ - Coggle Diagram
TT 06: QUY TẮC ỨNG XỬ
Ứng xử của GV
Với Đồng nghiệp và NV
Ngôn ngữ đúng mực, trung thực, thân thiện
Không xp gây mất đoàn kết
Bảo vệ uy tín, danh dự của đồng nghiệp
với CMHS
Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng
Không xúc phạm, áp đặt, vụ lợi
Với CBQL
Ngôn ngữ tôn trọng, trung thực, cầu thị
Phục tùng sự chỉ đạo, phân công của lãnh đạo
Không xúc phạm gây mất đoàn kết, không che giấu sai phạm của CBQL
Với khách
Không XP, gây khó khăn, phiền hà
Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng
Với Người học
Ngôn ngữ chuẩn mực, dễ hiểu, khen chê phù hợp với đối tượng và hoàn cảnh
Bao dung, yêu thương, tôn trọng sự khác biệt, đối xử công bằng. Tích cực phòng chống bao lực học đường, xây dựng môi trường gd lành mạnh, an toàn
Không vụ lợi, thiên vị, bạo hành, xúc phạm người học
Ứng xử của CBQL
Với CMHS: Ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng, hợp tác, chia sẻ. Không gây khó khăn, phiền hà
Với GV, NV: Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, đồng hành, khích lệ, gương mẫu, bảo vệ danh dự, uy tín của gv, nv.không che giấu vi phạm, hách dịch, thiên vị.
Với khách: Ngôn ngữ chuẩn mực, tôn trọng, lịch sự, không gây khó khăn, phiền hà
Với người học: Ngôn ngữ chuẩn mực, dễ hiểu, yêu thương, bao dung, trách nhiệm, côn trọng sự khác biệt, công bằng, lắng nghe, động viên. Không bao hành, trù dập, xúc phạm,...