Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Oracle fundamental - Coggle Diagram
Oracle fundamental
JOIN
left INNER JOIN right ON left.a = right.a
< Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 1,2,3
left LEFT JOIN right ON left.a = right.a
< Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 1,2,3,4,5>
left RIGHT JOIN right ON left.a = right.a
< Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 1,2,3,6,7>
left FULL OUTER JOIN right ON left.a = right.a
< Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 1,2,3,4,5,6,7>
left LEFT JOIN right ON left.a = right.a
WHERE right.a IS NULL
< Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 4,5>
left RIGHT JOIN right ON left.a = right.a
WHERE left.a IS NULL
(Nếu 1,2,3,4,5 là bảng trái và 1,2,3,6,7 là bảng phải thì kết quả sẽ là 6,7)
SELECT
Thứ tự: Gần cuối cùng, chỉ trước Order -> tức là thực hiện các câu truy vấn như From (ở đâu), where (điều kiện là gì), nhóm (theo thông tin gì) rồi mới đến SELECT (chọn cột nào)
Chọn ra column để hiển thị
Hoặc trích xuất cột mới theo function (argument)
Ví dụ: Select count(*) as ABC
|| ~ concate là toán tử để nối các chuỗi (string)
ORDER
Thứ tự cuối cùng: Tức là truy vấn hết, chọn cột hết rồi mới sắp xếp cột đó
WHERE
GROUP BY
HAVING
Thuật ngữ
Câu lệnh truy vấn (Query). Ví dụ như select, from, where
Toán tử (operator): ||~concate;
AND, OR (toán tử logic) ;
/ - (toán tử số học);
= != > < (toán tử so sánh)
subquery EXISTS, IN... (toán tử con truy vấn)
Hàm (function): ví dụ count(
); sum(abc); Trong đó
hoặc ABC là các đối số (argument)
Hàm tổng hợp (count, sum, avg)
Hàm ngày giờ (date)
Hàm chuỗi (UPPER, LOWER)...
Hàm số học ....
TABLE
nằm trong 1 database
giữa các table có relationship thông qua primary key và foreign key
SCHEMA
dành cho
User
; tức là về mặt logic thì chỉ có user mới được phân quyền để thao tác các trường thông tin trong database liên quan đến user đó
Ví dụ schema cho Phuctm (presales) thì chỉ có xem, thực thi, sửa đổi những thông tin nằm trong bảng liên quan đến phòng Presales, các trường thông tin của phòng hành chính hoặc kế toán thì sẽ không có quyền thao tác
DATA
Record (row)
column
nằm trong table
DDL (Data Definition Language)
CREATE TABLE
DROP TABLE
ALTER TABLE
DML (Data Manipulation Language)
INSERT INTO
UPDATE SET
DELETE FROM