Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tự nhiên xã hội, ., − Thu thập, xử lí thông tin và trình bày được (bằng…
Tự nhiên xã hội
Khoa học
CHỦ ĐỀ 3: NẤM VÀ VI KHUẨN
CHỦ ĐỀ 6: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Lớp 4
Dinh dưỡng ở người
Chế độ ăn uống cân bằng
Nêu được ở mức độ đơn giản về chế độ ăn uống cân bằng.
Nhận xét được bữa ăn có cân bằng, lành mạnh không dựa vào sơ đồ tháp dinh dưỡng của trẻ em và đối chiếu với thực tế bữa ăn trong ngày ở nhà hoặc ở trường.
Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng đối với cơ thể
Nêu được ví dụ về các thức ăn khác nhau cung cấp cho cơ thể các chất dinh dưỡng và năng lượng ở mức độ khác nhau.
Kể được tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn và nêu được vai trò của chúng đối với cơ thể.
Trình bày được sự cần thiết phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn, ăn nhiều rau, hoa quả và uống đủ nước mỗi ngày.
An toàn thực phẩm
Nêu được tóm tắt thế nào là thực phẩm an toàn và lí do cần phải sử dụng thực phẩm an toàn.
Nhận biết được một số dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn thông qua vật thật hoặc tranh ảnh, video clip.
Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng
Nêu được tên, dấu hiệu chính và nguyên nhân của một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dưỡng.
Thực hiện được một số việc làm để phòng, tránh một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng và vận động mọi người trong gia đình cùng thực hiện.
An toàn trong cuộc sống: Phòng tránh đuối nước
Thực hành luyện tập kĩ năng phân tích và phán đoán tình huống có nguy cơ dẫn đến đuối nước và thuyết phục, vận động các bạn tránh xa những nguy cơ đó.
Cam kết thực hiện các nguyên tắc an toàn khi bơi hoặc tập bơi.
Nêu được những việc nên và không nên làm để phòng tránh đuối nước.
Lớp 5
An toàn trong cuộc sống:
Phòng tránh bị xâm hại
Trình bày được những nguy cơ dẫn đến bị xâm hại tình dục và cách phòng tránh, ứng phó khi có nguy cơ bị xâm hại.
Lập được danh sách những người đáng tin cậy để được giúp đỡ khi cần.
Nói được về cảm giác an toàn và quyền được an toàn, bảo vệ sự toàn vẹn của cá nhân và phản đối mọi sự xâm hại.
Đưa ra được yêu cầu giúp đỡ khi bản thân hoặc bạn
bè có nguy cơ bị xâm hại.
Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì
Giải thích được sự cần thiết phải giữ vệ sinh cơ thể, đặc biệt là ở tuổi dậy thì.
Có ý thức và kĩ năng thực hiện vệ sinh cơ thể, đặc biệt là vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài.
Nêu và thực hiện được những việc cần làm để chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì.
Sự sinh sản và phát triển ở người
Sự sinh sản ở người
Phân biệt được đặc điểm sinh học và đặc điểm xã hội của nam và nữ; thể hiện được thái độ và thực hiện tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới.
Sử dụng được sơ đồ và một số thuật ngữ (trứng, tinh trùng, sự thụ tinh,...) để trình bày quá trình hình thành cơ thể người.
Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản ở người.
Các giai đoạn phát triển của cơ thể người
Phân biệt được một số giai đoạn phát triển chính của con người (tuổi ấu thơ, tuổi dậy thì, tuổi trưởng thành,...).
CHỦ ĐỀ 2: NĂNG LƯỢNG
Lớp 4
Ánh sáng
Âm thanh
Lớp 5
Năng lượng điện
Mạch điện đơn giản
Mô tả được cấu tạo và hoạt động của mạch điện thắp sáng gồm: nguồn điện, công
tắc và bóng đèn.
Vật dẫn điện và vật cách điện
Giải thích được lí do sử dụng vật dẫn điện, vật cách điện trong một số đồ vật,
tình huống thường gặp.
Đề xuất được cách làm thí nghiệm để xác định vật dẫn điện, vật cách điện.
− Sử dụng năng lượng điện
Nêu được một số quy tắc cơ bản về an toàn điện và tuân thủ các quy tắc an
toàn điện trong tình huống thường gặp.
Năng lượng chất đốt
Sử dụng an toàn, tiết kiệm năng lượng
chất đốt
Trình bày được biện pháp phòng chống cháy, nổ, ô nhiễm khi sử dụng năng
lượng chất đốt.
Nêu và thực hiện được việc làm thiết thực để tiết kiệm năng lượng chất đốt.
Một số nguồn năng lượng chất đốt
Nêu được một số nguồn năng lượng chất đốt và vai trò của chúng trong đời
sống và sản xuất.
Vai trò của năng lượng
Trình bày được một số nguồn năng lượng thông dụng và việc sử dụng chúng
trong cuộc sống hằng ngày.
Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy
Sử dụng năng lượng mặt trời, gió, nước chảy
Kể được tên một số phương tiện, máy móc và hoạt động của con người sử
dụng năng lượng mặt trời, gió và nước chảy.
về việc khai thác, sử dụng các dạng năng lượng nêu trên.
CHỦ ĐỀ 5: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
Lớp 4
Nhu cầu sống của
thực vật và động vật
Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước,
nhiệt độ, chất khoáng đối với thực vật
Trình bày được thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng cần cho sự sống.
Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường.
Nhận biết được các yếu tố cần cho sự sống và phát triển của thực vật (ánh sáng, không khí, nước, chất khoáng và nhiệt độ) thông qua thí nghiệm hoặc quan sát tranh ảnh, video clip.
Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước,
nhiệt độ, thức ăn đối với động vật
Trình bày được động vật không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng, phải sử dụng các chất dinh dưỡng của thực vật và động vật khác để sống và phát triển.
Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, thức ăn của động vật với môi trường.
Đưa ra được dẫn chứng cho thấy động vật cần ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ và thức ăn để sống và phát triển.
Ứng dụng thực tiễn về nhu cầu sống của thực vật,
động vật trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi
Vận dụng được kiến thức về nhu cầu sống của thực vật và động vật để đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó.
Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng (ví dụ: tưới nước, bón phân,...) và (hoặc) vật nuôi ở nhà.
Lớp 5
Sự lớn lên và phát triển của thực vật và động vật
Sử dụng sơ đồ đã cho, ghi chú được tên một số giai đoạn phát triển chính của cây con mọc lên từ hạt và cây con mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ; trình bày được sự lớn lên của cây con.
Sử dụng sơ đồ đã cho, ghi chú được vòng đời của một số động vật đẻ trứng và đẻ con; trình bày được sự lớn lên của con non nở ra từ trứng và con non được sinh ra từ thú mẹ.
Sự sinh sản ở thực vật và động vật
Sự sinh sản của thực vật có hoa
Xác định được cơ quan sinh sản của thực vật có hoa; phân biệt được hoa đơn tính và hoa lưỡng tính.
Đặt được câu hỏi về sự sinh sản của thực vật có hoa.
Vẽ sơ đồ (hoặc sử dụng sơ đồ đã cho), ghi chú được tên các bộ phận của hoa và các bộ phận của hạt.
Dựa trên sơ đồ nêu được vai trò của nhị và nhuỵ trong quá trình thụ phấn, thụ tinh, tạo hạt và quả.
Dựa trên sơ đồ nêu được vai trò của nhị và nhuỵ trong quá trình thụ phấn, thụ tinh, tạo hạt và quả.
Thực hành: Trồng cây bằng hạt và trồng cây bằng thân (hoặc lá, rễ).
Sự sinh sản của động vật
Đặt được câu hỏi về sự sinh sản của động vật.
Nêu được tên một số động vật đẻ trứng, đẻ con và các hình thức sinh sản của chúng qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video.
CHỦ ĐỀ 1: CHẤT
Lớp 4
KHÔNG KHÍ
Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không
khí
Tính chất; thành phần; vai trò; sự
chuyển động của không khí
− Nhận xét, so sánh được mức độ mạnh của gió qua quan sát thực tế hoặc tranh
ảnh, video clip; nêu và thực hiện được một số việc cần làm để phòng tránh bão.
Kể được tên thành phần chính của không khí: nitơ (nitrogen), oxi (oxygen),
khí cacbonic
Trình bày được vai trò và ứng dụng tính chất của không khí đối với sự sống
Quan sát và (hoặc) làm thí nghiệm để:
Nhận biết được trong không khí có hơi nước, bụi,...
Giải thích được vai trò của không khí đối với sự cháy.
Nhận biết được không khí chuyển động gây ra gió và nguyên nhân làm không khí chuyển động
Nhận biết được sự có mặt của không khí.
Xác định được một số tính chất của không khí.
NƯỚC
Ô nhiễm và bảo vệ môi trường nước
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: nguyên nhân gây ra ô nhiễm
nguồn nước; sự cần thiết phải bảo vệ nguồn nước và phải sử dụng tiết kiệm nước.
− Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt
Thực hiện được và vận động những người xung quanh cùng bảo vệ nguồn
nước và sử dụng nước tiết kiệm.
Trình bày được một số cách làm sạch nước; liên hệ thực tế về cách làm sạch
nước ở gia đình và địa phương
Tính chất, vai trò của nước; vòng tuần
hoàn của nước trong tự nhiên
Vận dụng được tính chất của nước trong một số trường hợp đơn giản.
Nêu được một số tính chất của nước
Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”
Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất và
sự chuyển thể của nước.
Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: ứng dụng một số tính
chất của nước; vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt.
Vẽ sơ đồ và sử dụng được các thuật ngữ: bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng
chảy để mô tả sự chuyển thể của nước.
Lớp 5
Đất
Vai trò của đất
Trình bày được vai trò của đất đối với cây trồng.
Vấn đề ô nhiễm, xói mòn đất và bảo vệ
môi trường đất
Nêu được nguyên nhân, tác hại của ô nhiễm, xói mòn đất và biện pháp chống
ô nhiễm, xói mòn đất
Đề xuất, thực hiện được việc làm giúp bảo vệ môi trường đất và vận động
những người xung quanh cùng thực hiện.
Thành phần của đất
Nêu được một số thành phần của đất.
Hỗn hợp và dung dịch
Thực hành tách muối hoặc đường ra khỏi dung dịch muối hoặc đường.
Phân biệt được hỗn hợp và dung dịch từ các ví dụ đã cho
Sự biến đổi của chất
Sự biến đổi hoá học
Trình bày được một số ví dụ đơn giản gần gũi với cuộc sống về biến đổi hoá
học
Sự biến đổi trạng thái
Trình bày được ví dụ về biến đổi trạng thái của chất.
Nêu được ở mức độ đơn giản một số đặc điểm của chất ở trạng thái rắn, lỏng, khí.
CHỦ ĐỀ 4: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
Lớp 4
Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn
Trình bày được vai trò quan trọng của thực vật đối với việc cung cấp thức ăn cho con người và động vật.
Thực hiện được một số việc làm giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên và vận động gia đình cùng thực hiện.
Chuỗi thức ăn
Sử dụng được sơ đồ đơn giản để mô tả sinh vật này là thức ăn của sinh vật khác trong tự nhiên.
Nêu được ví dụ về chuỗi thức ăn.
Trình bày được mối liên hệ giữa các sinh vật trong tự nhiên thông qua chuỗi thức ăn.
Lớp 5
Vai trò của môi trường đối với sinh vật
nói chung và con người nói riêng
Trình bày được các chức năng cơ bản của môi trường đối với sinh vật nói chung và con người nói riêng
Nơi chứa đựng các chất thải do con người và sinh vật tạo ra trong quá trình sống.
Bảo vệ con người và sinh vật khỏi những tác động từ bên ngoài.
Cung cấp chỗ ở, thức ăn và những nhu cầu sống thiết yếu khác.
Tác động của con người đến môi trường
Thu thập được một số thông tin, bằng chứng cho thấy con người có những tác động tiêu cực và những tác động tích cực đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
Thực hiện được một số việc làm thiết thực, phù hợp để góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
Xây dựng được nội dung và sử dụng cách trình bày phù hợp như dùng hình ảnh, sơ đồ,... để vận động mọi người cùng sống hoà hợp với thiên nhiên, bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học ở địa phương.
Tự nhiên xã hội
CHỦ ĐỀ 3: CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG
CHỦ ĐỀ 4: THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT
CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC
CHỦ ĐỀ 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
CHỦ ĐỀ 1: GIA ĐÌNH
Lớp 2
Các thế hệ trong gia đình
Nói được sự cần thiết của việc chia sẻ, dành thời gian quan tâm, chăm sóc yêu thương nhau giữa các thế hệ trong gia đình
Nêu được các thành viên trong gia đình hai thế hệ, ba thế hệ và (hoặc) bốn thế hệ
Vẽ, viết hoặc cắt dán ảnh gia đình có hai thế hệ, ba thế hệ vào sơ đồ cho trước
Thể hiện được sự quan tâm, chăm sóc yêu thương của bản thân với các thế hệ trong
gia đình
Nghề nghiệp của người lớn trong
gia đình
Thu thập được một số thông tin về những công việc, nghề có thu nhập, những công việc tình nguyện không nhận lương
Đặt được câu hỏi để tìm hiểu thông tin về tên công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình và ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đối với gia đình và xã hội.
Chia sẻ được với các bạn, người thân về công việc, nghề nghiệp yêu thích sau này
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
Thu thập được thông tin về một số lí do gây ngộ độc qua đường ăn uống
Đề xuất được những việc bản thân và các thành viên trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc
Kể được tên một số đồ dùng và thức ăn, đồ uống nếu không được cất giữ, bảo quản cẩn thận có thể gây ngộ độc
Đưa ra được cách xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà bị ngộ độc
Giữ vệ sinh nhà ở
Giải thích được tại sao phải giữ sạch nhà ở (bao gồm cả nhà bếp và nhà vệ sinh)
Làm được một số việc phù hợp để giữ sạch nhà ở (bao gồm cả nhà bếp và nhà vệ sinh)
Lớp 3
Ngày kỉ niệm, sự kiện đáng nhớ
của gia đình
Nêu được tên một số ngày kỉ niệm hay sự kiện quan trọng của gia đình và thông tin có liên quan đến những sự kiện đó (ví dụ: một chuyến đi dã ngoại, du lịch đáng nhớ của cả gia đình; thay đổi nơi ở, nơi học, công việc của thành viên gia đình,...)
Vẽ được đường thời gian theo thứ tự các sự kiện lớn, các mốc quan trọng đã xảy ra
trong gia đình.
Nhận xét được sự thay đổi của gia đình theo thời gian qua một số ví dụ
Phòng tránh hoả hoạn khi ở nhà
Nêu được một số nguyên nhân dẫn đến cháy nhà và nêu được những thiệt hại có thể xảy ra (về người, tài sản,...) do hoả hoạn
Đưa ra được cách ứng xử phù hợp trong tình huống có cháy xảy ra; Nhận xét về những cách ứng xử đó
Thực hành ứng xử trong tình huống giả định khi có cháy xảy ra
Điều tra, phát hiện được những thứ có thể gây cháy trong nhà và nói với người lớn có biện pháp để phòng cháy
Họ hàng nội, ngoại
Xưng hô đúng với các thành viên trong gia đình thuộc họ nội, họ ngoại
Vẽ, viết hoặc cắt dán ảnh vào sơ đồ gia đình và họ hàng nội, ngoại theo mẫu
Nêu được mối quan hệ họ hàng nội, ngoại
Bày tỏ được tình cảm, sự gắn bó của bản thân với họ hàng nội, ngoại
Giữ vệ sinh xung quanh nhà
Kể tên và làm được một số việc phù hợp để giữ vệ sinh xung quanh nhà
Giải thích được một cách đơn giản tại sao cần phải giữ vệ sinh xung quanh nhà
Lớp 1
Thành viên và mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình
Nêu được ví dụ về bản thân và các thành viên trong gia đình làm công việc nhà và chia sẻ thời gian nghỉ ngơi, vui chơi cùng nhau
Thể hiện được tình cảm và cách ứng xử phù hợp với các thành viên trong gia đình
Giới thiệu được bản thân và các thành viên trong gia đình
Nhà ở, đồ dùng trong nhà, sử dụng an toàn một số đồ dùng trong nhà
Nêu được một số đặc điểm của ngôi nhà hoặc căn hộ nơi gia đình đang ở, các phòng trong ngôi nhà hoặc căn hộ và một số đặc điểm xung quanh nơi ở
Đặt được câu hỏi để tìm hiểu về một số đồ dùng, thiết bị trong gia đình
Nêu được địa chỉ nơi gia đình đang ở.
Chỉ ra hoặc nêu được tên đồ dùng, thiết bị trong nhà nếu sử dụng không cẩn thận có thể làm bản thân hoặc người khác gặp nguy hiểm
Nêu được cách sử dụng an toàn một số đồ dùng trong gia đình và lựa chọn được cách xử lí tình huống khi bản thân hoặc người nhà có nguy cơ bị thương hoặc đã bị thương do sử dụng một số đồ dùng không cẩn thận
Sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn
gàng, ngăn nắp
Nêu được sự cần thiết phải sắp xếp đồ dùng cá nhân gọn gàng, ngăn nắp
Làm được một số việc phù hợp để giữ nhà ở gọn gàng, ngăn nắp
CHỦ ĐỀ 6: TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI
Lịch sử - Địa lý
Lớp 4
Làm quen với phương tiện học tập môn lịch sử và địa lí
Giới thiệu các phương tiện học
tập môn Lịch sử và Địa lí
Kể được tên một số phương tiện hỗ trợ học tập môn Lịch sử và Địa lí: bản đồ, lược đồ,
biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu,...
Cách sử dụng một số phương tiện
học tập môn Lịch sử và Địa lí
Sử dụng được một số phương tiện môn học vào học tập môn Lịch sử và Địa lí.
Địa phương em
Thiên nhiên và con người địa
phương
Xác định được vị trí địa lí của địa phương trên bản đồ Việt Nam
Mô tả được một số nét chính về tự nhiên (ví dụ: địa hình, khí hậu,...) của địa phương có sử dụng lược đồ hoặc bản đồ
Trình bày được một số hoạt động kinh tế ở địa phương
Thể hiện được tình cảm với địa phương và sẵn sàng hành động bảo vệ môi trường
xung quanh
Lịch sử và văn hoá truyền thống
địa phương
Mô tả được một số nét về văn hoá (ví dụ: nhà ở, phong tục, tập quán, lễ hội, trang
phục, ẩm thực,...) của địa phương
Lựa chọn và giới thiệu được ở mức độ đơn giản một món ăn, một loại trang phục hoặc
một lễ hội tiêu biểu,... ở địa phương.
Kể lại được câu chuyện về một trong số các danh nhân ở địa phương
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Thiên nhiên
Xác định được vị trí địa lí, một số địa danh tiêu biểu (ví dụ: dãy núi Hoàng Liên Sơn,
đỉnh Fansipan, cao nguyên Mộc Châu,...) của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ trên bản đồ hoặc lược đồ.
Quan sát lược đồ, tranh ảnh, mô tả được một trong những đặc điểm thiên nhiên (ví dụ:
địa hình, khí hậu, sông ngòi,...) của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
Nêu được một cách đơn giản ảnh hưởng của địa hình, khí hậu, sông ngòi đối với đời
sống và sản xuất của người dân ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
Đưa ra được một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên và phòng chống thiên tai ở vùng
trung du và miền núi Bắc Bộ
Dân cư, hoạt động sản xuất và
một số nét văn hoá
Nhận xét được một cách đơn giản về sự phân bố dân cư ở trung du và miền núi Bắc Bộ thông qua lược đồ phân bố dân cư.
kể được một số cách thức khai thác tự nhiên (ví dụ: làm ruộng bậc thang, xây dựng
các công trình thuỷ điện, khai thác khoáng sản,...).
Kể được tên một số dân tộc sinh sống ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
Mô tả được một số lễ hội văn hoá của các dân tộc ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ
Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng
Vương
Sử dụng tư liệu lịch sử và văn hoá dân gian, trình bày được những nét sơ lược về lễ
hội giỗ Tổ Hùng Vương.
Kể lại được một số truyền thuyết có liên quan đến Hùng Vương
Đọc sơ đồ khu di tích, xác định được một số công trình kiến trúc chính trong quần thể
di tích Đền Hùng
Thể hiện được niềm tự hào về truyền thống dân tộc qua lễ giỗ Tổ Hùng Vương.
Xác định được vị trí của khu di tích Đền Hùng trên bản đồ hoặc lược đồ, thời gian, địa
điểm tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương hiện nay
Đồng bằng Bắc Bộ
Thiên nhiên
Nêu được một trong những đặc điểm thiên nhiên (ví dụ: địa hình, sông ngòi,...) của
vùng đồng bằng Bắc Bộ
Trình bày được một số thuận lợi và khó khăn của địa hình, sông ngòi đối với sản xuất
và đời sống ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Xác định được vị trí địa lí của vùng đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ hoặc lược đ
Đưa ra được một số biện pháp bảo vệ thiên nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hoá
Nhận xét và giải thích được ở mức độ đơn giản sự phân bố dân cư ở vùng đồng bằng
Bắc Bộ thông qua bản đồ hoặc lược đồ phân bố dân cư.
Mô tả được một số hoạt động sản xuất truyền thống (trồng lúa nước, nghề thủ công,...)
ở đồng bằng Bắc Bộ; Mô tả được một hệ thống đê và nêu được vai trò của đê điều trong trị thuỷ.
Kể được tên một số dân tộc ở vùng đồng bằng Bắc Bộ.
Mô tả được một số nét văn hoá ở làng quê vùng đồng bằng Bắc Bộ
Sông Hồng cà văn minh sông Hồng
Sưu tầm, sử dụng tư liệu lịch sử (tranh ảnh, đoạn trích tư liệu,...), trình bày được một
số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng
Mô tả được một số nét cơ bản về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ
thông qua quan sát một số hình ảnh về cuộc sống của người Việt cổ trong hoa văn trên trống đồng Đông Sơn, kết hợp với một số truyền thuyết (ví dụ: Sơn Tinh – Thuỷ Tinh; Sự tích bánh chưng, bánh dầy,...).
Kể được một số tên gọi khác của sông Hồng.
Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để giữ gìn và phát huy giá trị của
sông Hồng.
Xác định được sông Hồng trên bản đồ hoặc lược đồ
Thăng Long - Hà Nội
Phân tích được đặc điểm tự nhiên của Thăng Long thể hiện ở Chiếu dời đô của Lý
Công Uẩn.
Xác định được vị trí địa lí của Thăng Long – Hà Nội trên bản đồ hoặc lược đồ.
Nêu được một số tên gọi khác của Thăng Long – Hà Nội
Trình bày được một số nét chính về lịch sử Thăng Long – Hà Nội thông qua các tư iệu tranh ảnh, câu chuyện lịch sử về Thăng Long tứ trấn, sự tích Hồ Gươm, Hoàng Diệu
chống thực dân Pháp, chuyện Hà Nội đánh Mỹ
Sử dụng các nguồn tư liệu lịch sử và địa lí, nêu được Hà Nội là trung tâm chính trị,
kinh tế, văn hoá, giáo dục quan trọng của Việt Nam.
Thể hiện được ý thức giữ gìn và phát huy truyền thống văn hoá của Thăng Long – Hà Nội
Văn Miếu Quốc Tử Giám
Đọc tư liệu lịch sử, mô tả được kiến trúc và chức năng của một trong các công trình
Văn Miếu, Quốc Tử Giám, nhà bia tiến sĩ
Bày tỏ được cảm nghĩ về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam
Xác định được một số công trình tiêu biểu: Khuê Văn Các, nhà bia tiến sĩ, Văn Miếu,
Quốc Tử Giám trên sơ đồ khu di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám
Đề xuất được ở mức độ đơn giản một số biện pháp để giữ gìn các di tích lịch sử.
Duyên hải miền Trung
Thiên nhiên
Dân cư, hoạt động sản xuất và
một số nét văn hoá
Cố đô Huế
Phố cổ Hội An
Tây Nguyên
Nam Bộ
Lớp 5
ĐẤT NƯỚC VÀ CON NGƯỜI VIỆT NAM
Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hànhchính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca
Mô tả được hình dạng lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam.
Trình bày được ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với tự nhiên và hoạt động sản xuất.
Xác định được vị trí địa lí, của Việt Nam trên bản đồ hoặc lược đồ.
Nêu được số lượng đơn vị hành chính của Việt Nam, kể được tên một số tỉnh, thành phố của Việt Nam.
Nêu được ý nghĩa của Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca của Việt Nam.
Thiên nhiên Việt Nam
Kể được tên và xác định được trên lược đồ hoặc bản đồ một số khoáng sản chính.
Nêu được vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế.
Trình bày được một số khó khăn của môi trường thiên nhiên đối với sản xuất và đời sống.
Đưa ra được một số biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phòng chống thiên tai
Trình bày được một số đặc điểm của một trong những thành phần của thiên nhiên Việt Nam
Biển, đảo Việt Nam
Xác định được vị trí địa lí của vùng biển, một số đảo, quần đảo lớn của Việt Nam trên bản đồ hoặc lược đồ.
Trình bày được công cuộc bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở biển Đông trong lịch sử, có sử dụng một số tư liệu, tranh ảnh, câu chuyện liên quan (Hải đội Hoàng Sa, lễ khao lề thế lính Hoàng Sa,...).
Sưu tầm, đọc và kể lại được một số câu chuyện, bài thơ về biển, đảo Việt Nam.
Dân cư và dân tộc ở Việt Nam
– Nêu được số dân và so sánh được quy mô dân số Việt Nam với một số nước trong khu vực Đông Nam Á.
– Nhận xét được sự gia tăng dân số ở Việt Nam và một số hậu quả do gia tăng dân số nhanh và phân bố dân cư chưa hợp lí ở Việt Nam, có sử dụng tranh ảnh, biểu đồ hoặc bảng số liệu.
– Kể được tên một số dân tộc ở Việt Nam và kể lại được một số câu chuyện về tình đoàn kết của cộng đồng các dân tộc VIệt Nam.
– Bày tỏ được thái độ tôn trọng đối với sự đa dạng văn hoá của các dân tộc Việt Nam.
NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM
Văn Lang, Âu Lạc
Trình bày được sự ra đời của nước Văn Lang, Âu Lạc thông qua tìm hiểu một số truyền thuyết và bằng chứng khảo cổ học.
Sử dụng kiến thức lịch sử và một số truyền thuyết lịch sử (Sơn Tinh – Thuỷ Tinh, Thánh Gióng, Sự tích nỏ thần...), mô tả được đời sống kinh tế và công cuộc đấu tranh bảo vệ nhà nước Văn Lang, Âu Lạc
Phù Nam
Trình bày được sự thành lập của nước Phù Nam qua truyền thuyết lập nước và một số bằng chứng khảo cổ học.
Mô tả được một số hiện vật khảo cổ học của Phù Nam.
Champa
Kể được tên và xác định được trên bản đồ hoặc lược đồ một số đền tháp Champa còn lại cho đến ngày nay.
Sưu tầm một số tư liệu (tranh ảnh, câu chuyện lịch sử,...) mô tả được một đền tháp Champa
– Tìm hiểu và kể lại được một số câu chuyện về đền tháp Champa.
XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
Đấu tranh giành độc lập thời kì
Bắc thuộc
Kể được tên và vẽ được đường thời gian thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kì Bắc thuộc (ví dụ: 179 TCN, 40, 248, 542, 938,...).
Sưu tầm và kể lại được một số câu chuyện về Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Phùng Hưng, Ngô Quyền,...
Triều Lý và việc định đô ở Thăng
Long
Sưu tầm và giới thiệu được một số tư liệu lịch sử (câu chuyện, văn bản, tranh ảnh,...) liên quan đến triều Lý.
Trình bày được một số nét chính về lịch sử Việt Nam thời nhà Lý thông qua các câu chuyện về một số nhân vật lịch sử, như: Lý Công Uẩn, Lý Thường Kiệt, Nguyên phi Ỷ Lan, Từ Đạo Hạnh,…
Đọc và nêu nhận xét về nội dung và ý nghĩa của Chiếu dời đô
Triều Trần và kháng chiến chống
Mông – Nguyên
Sưu tầm và giới thiệu được một số tư liệu lịch sử (câu chuyện, văn bản, tranh ảnh,...) quan đến triều Trần và kháng chiến chống Mông – Nguyên.
Trình bày được những nét chính về lịch sử Việt Nam thời nhà Trần thông qua các câu chuyện về một số nhân vật lịch sử (ví dụ: Trần Nhân Tông, Trần Quốc Tuấn, Phạm Ngũ Lão, Trần Quốc Toản, Yết Kiêu, Dã Tượng, Nguyễn Hiền, Mạc Đĩnh Chi, Chu Văn An,...)
Kể lại được chiến thắng Bạch Đằng có sử dụng tư liệu lịch sử (lược đồ, tranh ảnh, câu chuyện về Trần Quốc Tuấn đánh giặc trên sông Bạch Đằng,...)
Khởi nghĩa Lam Sơn và triều Hậu Lê
Sưu tầm và giới thiệu được một số tư liệu lịch sử (câu chuyện, văn bản, tranh ảnh,...) liên quan đến khởi nghĩa Lam Sơn và triều Hậu Lê.
Kể lại được một số nét chính về khởi nghĩa Lam Sơn thông qua các câu chuyện về một số nhân vật lịch sử (ví dụ: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Lê Lai, Nguyễn Chích,...).
Kể lại được chiến thắng Chi Lăng có sử dụng tư liệu lịch sử (lược đồ, tranh ảnh, câu chuyện về ải Chi Lăng, về Liễu Thăng,...).
Trình bày được những nét chính về lịch sử Việt Nam thời Hậu Lê thông qua các câu chuyện về một số nhân vật lịch sử (ví dụ: vua Lê Thánh Tông, Lương Thế Vinh, Ngô Sĩ Liên,...).
Triều Nguyễn
Sưu tầm và giới thiệu được một số tư liệu lịch sử (câu chuyện, văn bản, tranh ảnh,...) liên quan đến triều Nguyễn.
Trình bày được những nét chính về lịch sử Việt Nam thời nhà Nguyễn thông qua các câu chuyện về một số nhân vật lịch sử (ví dụ: vua Gia Long, vua Minh Mệnh, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Trường Tộ, Hàm Nghi, Phan Đình Phùng,...).
Cách mạng tháng Tám năm 1945
– Sưu tầm một số tư liệu (câu chuyện, văn bản, tranh ảnh,...) kể lại được thắng lợi ở một số địa phương lớn: Hà Nội, Huế, Sài Gòn,... trong Cách mạng tháng Tám năm 1945.
– Kể lại được một số câu chuyện về Hồ Chí Minh khi hoạt động ở Pác Bó, Tân Trào, khi viết và đọc Tuyên ngôn Độc lập; chuyện về Kim Đồng, Võ Nguyên Giáp.
Chiến dịch Điện Biên Phủ năm
1954
– Kể lại được diễn biến chính của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 có sử dụng tư liệu lịch sử (lược đồ, tranh ảnh và các câu chuyện về kéo pháo ở Điện Biên Phủ, chuyện bắt sống tướng De Castries,...).
– Sưu tầm và kể lại được một số câu chuyện về một số anh hùng trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 (ví dụ: Phan Đình Giót, Tô Vĩnh Diện, Bế Văn Đàn, Trần Can,...).
Chiến dịch Hồ Chí Minh năm
1975
– Kể lại được diễn biến chính của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, có sử dụng lược đồ, tư liệu lịch sử (tranh ảnh, câu chuyện ,...).
– Kể lại được một số câu chuyện về chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
Đất nước Đổi mới
– Sưu tầm một số tư liệu (tranh ảnh, hiện vật,...) và mô tả được một số hiện vật của thời bao cấp và thời kì Đổi mới ở Việt Nam.
– Sưu tầm và kể lại được một số câu chuyện về thời bao cấp ở Việt Nam.
– Nêu được một số thành tựu về kinh tế – xã hội của đất nước Việt Nam trong thời kì Đổi mới, có sử dụng tư liệu lịch sử (tranh ảnh, câu chuyện,...).
CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG
TÌM HIỂU THẾ GIỚI
CHUNG TAY XÂY DỰNG THẾ GIỚI
.
− Thu thập, xử lí thông tin và trình bày được (bằng những hình thức khác nhau)