Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KIẾN THỨC CẦN NHỚ, Mệnh đề chỉ kết quả, Cụm từ chỉ kết quả., - Cách sử…
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
INDEFINITE QUANTIFIERS
-
- Danh từ đếm được + không đếm được
-
-
- Danh từ đếm được số nhiều
-
-
-
- Adjectives ending in ‘ing’: thường dùng miêu tả vật, chỉ bản chất của sự vật hoặc 1 người nào đó.
- Adjectives ending in ‘ed’: thường dùng miêu tả cảm giác con người khi có điều gì tác động.
E.g: I am excited about the trip to Ha Long Bay because it is very interesting.
-
1/ Would you mind / Do you mind + V-ing ….? ( Bạn có phiền…)
2/ S + HTHT never + before
Ex: This is the first time I have visited Hanoi.
I have never visited Ha Noi before.
3/ used to ( đã từng làm việc gì đó)
NOTE: Nếu ở thể (-) và (?) thì đổi thành didn't use to +V hoặc Did you used to +V
4/ be used to / get used to + V-ing: quen với
5/ It takes / took + O + time + to-inf…
.
6/ S người + spend + time + V-ing…
Gerund ( V-ING)
- Sau các động từ: enjoy, avoid, admit, appreciate (đánh giá cao), mind (quan tâm, ngại),finish, practice, suggest, postpone (hoãn lại), consider (xem xét), hate, admit (thừa nhận),like, love, deny (phủ nhận), keep (tiếp tục), miss (bỏ lỡ), imagine (tưởng tượng), mention, risk, delay (trì hoãn), look forward to
- Sau các cụm động từ: cant’ help (không thể không), can’t bear / can’t stand (không thể
chịu được), be used to, get used to, look forward to, it’s no use / it’s no good (không có ích lợi gì), be busy, be worth (đáng giá)
- Sau giới từ: in, on, at, from, to, about
- Sau các liên từ: after, before, when, while, since,…
Ex: You should lock the door when leaving your room.
Bare infinitive (V1)
- Sau động từ khiếm khuyết: can, will, shall, could, would,…
- Sau các động từ: let, make, would rather, had better
- Help + to-inf / V1 / with Noun
E.g:
- He usually helps his sister to do her homework.
- He usually helps his sister do her homework.
- He usually helps his sister with her homework.
Mệnh đề chỉ kết quả
-
so …. that (quá … đến nỗi)
- S+ be + so + adj + that + S + V
- S+ V thường + so + adv. + that + S + V
Cụm từ chỉ kết quả.
enough ….to (đủ …..để có thể)
- S + be + adj + enough + to-inf.
- S + V thường + adv. + enough + to-inf.
too ….to (quá ….không thể)
- S + be (look / seem / become / get) + too + adj. (for O) + to-inf.
- S + V thường + too + adv. (for O) + to-inf.
- Cách sử dụng của although/ eventhough/ though ( mặc dù...nhưng)
ALTHOUGH/ EVEN THOUGH/ THOUGH + CLAUSE( S+V), CLAUSE (S+V)
= IN SPITE OF / DESPITE + CỤM DANH TỪ/ V-ING, CLAUSE (S+V)
( LƯU Ý: KHÔNG DÙNG "BUT" Ở MỆNH ĐỀ SAU)
E.G: Although the weather was awful, we decided to go camping
= In spite of the awful weather, we decided to go camping.
- Cách sử dụng của because(diễn tả mối quan hệ nguyên nhân, kết quả)
BECAUSE + CLAUSE (S+V), CLAUSE (S+V)
= BECAUSE OF/ OWNING TO + CỤM DANH TỪ/ V-ING, CLAUSE
E.G: Because the road was icy, many accidents happened.
Because of the icy road, many accidents happened.
- remember / forget / regret + V-ing: nhớ / quên/ nuối tiếc việc đã xảy ra rồi (trong quá
khứ)
- remember / forget / regret + to-inf: nhớ / quên/ nuối tiếc việc chưa, sắp xảy ra (trong
tương lai)
Ex: Don’t forget to turn off the light when you go to bed.
I remember meeting you some where but I can’t know your name.