Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Laser - Coggle Diagram
Laser
-
-
6. Diode laser đơn mode
Các laser Fabry-Perot thường cho phổ đa mode: để tạo laser đơn mode thì phải giảm được độ dài L của hốc phát đến khi delta f lớn hơn phổ rộng laser
Ba cấu trúc bộ phản xạ lựa chọn tần số:
- Laser phản phân bố
- Laser phản phân bố Bragg
- Laser phản phân tán
Công suất Laser
Lớn, tỉ lệ với dòng ở trên ngưỡng nhất định
Dòng điện < ngưỡng: Phát xạ tự phát
Dòng điện > ngưỡng: Phát xạ kích thích (phổ hẹp, định hướng cao)
Phát xạ tự phát: Electron từ mức năng lượng cao xuống thấp, phát photon ngẫu nhiên
Phát xạ kích thích: Photon kích thích electron giải phóng photon cùng pha cùng hướng, cùng bước sóng
-
-
-
7. Ứng dụng:
Công nghiệp: Cắt, hàn, khắc laser, in 3D
Y tế: Phẫu thuật, trị liệu cường độ thấp, giảm đau
Quân sự: Vũ khí hệ thống, liên lạc
Đời sống: Đầu đọc DVD, máy quét mã vạch
8. Kết luận : Laser là phát minh quan trọng nhất thế kỉ 20, là cách mạng hóa trong nhiều lĩnh vực và với tiềm năng vô hạn, laser tiếp tục mở ra kỷ nguyên công nghệ mới
4. Phân loại
CO2: sử dụng trong cắt kim loại, phẫu thuật
Diode: Từ chất bán dẫn (GaA) ứng dụng trong đầu đọc cd, viễn thông
Fiber: Sợi quang pha tạp, truyền dữ liệu tốc độ cao
-
2. Cấu tạo
-
Nguồn bơm: Cung cấp năng lượng (điện, ánh sáng, pưhh)
Hệ gương cộng hưởng: Gương phản xạ 100%, gương bán mạ