Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Các phương trình phản ứng, CH3, (Nếu HNO3 dư --> tỉ lệ 1:3 --> TNT +…
Các phương trình phản ứng
Alkane
Phản ứng thế (ĐK : Ánh sáng + nhiệt độ )
Phản ứng cracking
Phản ứng reforming
Phản ứng oxi hóa
Hoàn toàn
RCH2-R'CH2 + 5/2O2 -> RCOOH-R'OOH + H2O
Ko hoàn toàn (phản ứng cháy)
Alkene
Phản ứng cộng (ĐK: Nhiệt độ + xúc tác (Ni))
Làm mất màu dung dịch Br
Phản ứng trùng hợp
nCH2=CH2 ---> -(CH2-CH2)n- (polyethylene)
ĐK: t, P, xt
nCH2=CH ---> -(CH2-CH)n- (Polypropylene)
CH3
Phản ứng oxh
Ko hoàn toàn
3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O ---> 3CH2-CH2 + 2MnO2 + 2KOH
Làm mất màu KMnO4
Hoàn toàn: CnH2n + 3n/2 ---> nCO2 + nH2O
Phản ứng cộng H2O
Alcohol no đơn chức
Alkyne
Phản ứng cộng
Xúc tác Lindar -> Alkene
Xúc tác Ni -> Alkane
Làm mất màu dung dịch Br
Cộng H2O (xt: Hg2+,H2SO4,t)
Aldehyde
Ketone
Cộng AgNO3/NH3
Tạo kết tủa
Phản ứng dime hóa, trime hóa
Phản ứng oxy hóa
Môi trường thương
3CH≡CH + 8KMnO4 -> 3COOK-COOK + 8MnO2↓ + 2H2O + 2KOH
Môi trường acid ( H2SO4)
5CH3-C≡CH + 8KMnO4 + H2SO4 -> 5CH3COOH + 5CO2 + 4K2SO4 + MnSO4 + 12H2O
Làm mất màu dung dịch KMnO4
Dẫn xuất Halogen
Phản ứng thế
Khi X gắn với C no
cộng NaOH (t)
Alcohol
Khi X gắn với C ko no
Cộng NaOH (t cao, P cao )
Ketone
Aldehyde
Khi X gắn với C của vòng thơm
Cộng NaOH ( P,t cao)
Muối của phenol
Phản ứng tách HX
Điều kiện: KOH, t, C2H5OH
H-CH2-CH2-X -> CH2=CH2 + HX
Điều kiện: C2H5OH, t
R-CH2-CH2-X + NaOH -> R-CH=CH2 + NaX + H2O
Arene
Phản ứng thế
Thế X (ĐK: FeCl3, t) --> A + HX
Thay FeCl3 = Fe
Cộng X (đk ánh sáng) ---> thế nào nhóm R
Thế NO2 = +HNO3 (Đk: H2SO4 đặc) --> A + H2O
Phản ứng cộng
Benzene + 3Cl2 --> 666 (đk ánh sáng, t)
Benzene + 3H2 ---> cyclohexane (ĐK: Ni, t, P)
Phản ứng oxh
Hoàn toàn
CnH2n-6 + (3n-3)/2 O2 ---> nCO2 + (n-3)H2O
Ko hoàn toàn
Benzene ko làm mất màu KMnO4
Đồng đẳng của benzene làm mất màu KMnO4 ở nhiệt độ cao
C6H5(CH3) + 2KMnO4 --> C6H5COOK + KOH + 2MnO4 + H2O
C6H5(CH2CH3) + 4KMnO4 ---> C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
3C6H5(CH2CH3R) + 10KMnO4 ---> 3C6H5COOK + 3ROOK + 10MnO2 + 4KOH + H2O
Alcohol
Tác dụng với kim loại mạnh
R(OH)x + K,Na,Ba,Ca
R(ONa)x + x/2H2
Phản ứng tạo ether
Đk: H2SO4đ + 140 độ
R-OH+HO-R' -> R-O-R' + H2O
Phản ứng tạo alkene
Đk: H2SO4đ/H3PO4 + 170-180 độ
CnH2n+1OH -> CnH2n + H2O
Phản ứng oxy hóa
Ko hoàn toàn
Alcohol bậc 1 + CuO -> Aldehyde
Alcohol bậc 2 + CuO -> Ketone
Phản ứng cháy
CnH2n+1OH + 3n/2O2 -> nCO2 + (n+1)H2O
Phản ứng riêng của alcohol đa chức
tác dụng với Cu(OH)2
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
CH3
(
Nếu HNO3 dư --> tỉ lệ 1:3 --> TNT + 3H2O
)