Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KHÁNG SINH TRONG DA LIỄU - Coggle Diagram
KHÁNG SINH TRONG DA LIỄU
Kháng sinh tại chỗ
Điều trị mụn trứng cá, trứng cá đỏ
-
-
-
Azelaic Acid
-
-
-
-
TDP
ngứa rát, châm chích, khô, bong tróc
-
rậm lông, viêm da tiếp xúc dị ứng, dày sừng nang lông, tái phát Herpes môi
Benzoyl Peroxide
Cơ chế
-
-
Ko kháng kháng sinh, ko kiểm soát bã nhờn
Chế phẩm
2.5-10% lotion, kem, gel, bọt. dung dịch, miếng dán,...
-
-
TDP
kích ứng, bóng nước, tróc vảy
-
-
-
Clindamycin
Cơ chế
KS phổ rộng, tác dụng lên vi khuẩn gram (+) và kị khí
-
Chế phẩm
1% gel, lotion, dung dịch, ...
-
-
-
-
Erythromycin
-
Chế phẩm
dung dịch 1.5-2%, gel, thuốc mỡ
-
-
-
TDP
kích ứng mắt, đau da, viêm nang lông do vk gram(-)
-
Metronidazole
-
Chế phẩm
0.75% hoặc 1% gel, kem, lotion
-
TDP
chảy nước mắt, vị kim loại, buồn nôn, tê, dị cảm
Tương tác thuốc
-
Clindamycin, erythromycin, cloramphenicol có tác dụng đối kháng nhau
-
-
Điều trị nhiễm trùng da
Mupirocin, Neomycin, gentamycin, bacitracin và các chế phẩm chứa Polymyxin B
-
-
-
Mupirocin, Retapamulin thai kì nhóm B
TDP
Mupirocin: nóng rát, châm chích, đau, ngứa, ban đỏ
-
Kháng sinh tại chỗ khác
Acid fusidic
-
phổ gram (+), đặc biệt là S.Aureus
Điều trị nhiễm trùng da, mắt, S.Aureus mũi họng
-
-
-
Kháng sinh hệ thống
Phân loại
Theo cơ chế tác động
Thành TB (Cell Wall)
Pennicillin, carbapenem, cephalosporin, vancomycin, betalactam
-
Nucleoid (DNA)
Quinolon, Metronidazole, Sulfonamide, Trimethoprim
Ribosomes
Aminoglycosides, Tetracyclines, Macrolide, Clindamycin
Theo cấu trúc hoá học
Beta-lactam
Cơ chế
ức chế tổng hợp thành TB, li giải TB
-
Penicillins
CĐ
S.Pyogenes( liên cầu khuẩn beta tan huyết nhóm A), MSSA(tụ cầu vàng nhạy cảm với methicillin)
-
-
-
Cephalosporin
CĐ
nhiễm trùng da - mô do tụ cầu, liên cầu khuẩn, MRSA ( thế hệ 5)
-
-
Tetracyclines
-
-
CĐ
Mụn trứng cá, viêm da quanh miệng, nhiễm trùng da và mô mềm có mủ, S. Aureus, MRSA
-
TDP
RL tiêu hoá, nhạy cảm ánh sáng
-
Lincosamid
Gồm Lincomycin, Clindamycin
Cơ chế
-
cầu khuẩn gram (+), vk kị khí và 1 số đv nguyên sinh
-
CĐ
Áp xe ki khí, Chlammydia,MRSA, Pyogenes
-
Macrolides
-
-
CĐ
tụ cầu, liên cầu ( dị ứng Penicillin)
-
liên cầu kháng nhiều, nhất là Ery
PNCT và cho con bú
Ery, Azi an toàn, Clari ko khuyến cáo, Ery Estolate CCĐ
Quinolones
-
CĐ
nhiễm trùng da và mô mềm do vk gram (-), Pseudomonas, hạ cam mềm
-
-
-
Metronidazole
-
CĐ
nhiễm trùng da-mô mềm, khoang miệng, vùng bụng chậu
-