Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
RETINOIDS - Coggle Diagram
RETINOIDS
Phân loại
Thế hệ thứ 1
Tretinoin, Isotretinoin, Alitretinoin
-
-
Thế hệ thứ 2
Acitretin, Etretinate
-
điều trị sừng hoá da như vảy nến, vảy phấn đỏ nang lông
Thế hệ thứ 3
Adapalane, Tazarotene, Bexarotene
Cơ chế tác động
Liên kết với retinoid nôi bào (RAR, RXR)
-
RXR(Recepter Retinoid X)
RXR-alpha, RXR-beta, RXR-gamma
khi gắn, chúng tác động lên yếu tố phiên mã RARE
-
Kích hoạt phiên mã các gen mục tiêu, điều hoà sự biệt hoá TB da
-
-
-
Kích thích da tổng hợp collagen, cải thiện lão hoá da
-
Chỉ định
-
Retinoid đường toàn thân
FDA Aprove
Bệnh vảy nến (vảy nến mảng, vảy nến mủ)
-
-
-
Tác dụng phụ
Bôi ngoài da
Kích ứng da
ban đỏ, bong tróc, đóng vảy, khô da, nóng rát, ngứa
-
-
Ít gặp
Rối loạn sắc tố da, lật mí, viêm da tiếp xúc dị ứng, cảm giác da dính
Đường toàn thân
Niêm mạc, da
Cấp tính
Khô da, ngứa, viêm môi, niêm mạc khô, bong tróc da, nhạy cảm ánh sáng, loét góc móng
Mạn tính
Rụng tóc, khô mắt, đục thuỷ tinh thể
Mắt
Cấp tính
Khô mắt, viêm bờ mi, giảm thị lực ban đêm, mờ mắt, viêm giác mạc
Hệ cơ xương
Cấp tính
Đau cơ, đau khớp, nhức đầu, viêm gan độc tính,, viêm tuỵ do tăng gliceride máu
Mạn tính
loãng xương, dày xương, vôi hoá dây chằng, phì đại xương ngoại vi
XN
Cấp tính
Tăng men gan, tăng gliceride máu, tăng cholesterol
Mạn tính
Giảm HDL,tăng LDL, giảm T4, tăng creatinin kinase, giảm BC, giảm TC
Tương tác thuốc
Ko dùng chung tetracycline (minocycline, doxycycline) do nguy cơ tăng áp lực nội sọ
-
-
Kiểm tra cn gan, lipid máu trước và trong điều trị
Đặc tính dược lí
Tretinoin
-
Chuyển hoá ở biểu bì(bôi), gan(uống)
-
-
-
Acitretin
-
có thể bị este hoá, tích tụ trong mô mỡ và thải ra dần
-
-
-
-
-
-
-