Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ESTER - LIPID, : : - Coggle Diagram
ESTER - LIPID
ESTER
- Khái niệm: Thay thế nhóm -OH trong nhóm carboxyl của carboxylic acid bằng nhóm -OR’ thu được ester.
- Đặc điểm cấu tạo
& cách gọi tên :
CTC ester đơn chức: R - COO - R'
- R : gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H
- R' : gốc hydrocarbon
Cách gọi tên: Tên ester RCOOR' = tên gốc R' + tên gốc acid RCOO
- Tên gốc acid: Thay đuôi ic trong tên carboxylic acid bằng đuôi ate
vd: HCOOCH3 : methyl formate hay methyl methanoate
- Nhiệt độ sôi của Ester thấp hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử C hoặc có khối lượng phân tử tương đương.
- Ở đkt : chất lỏng hoặc chất rắn.
- Thường ít tan trong nước; 1 số Ester có mùi thơm của hoa quả chín như ethyl butyrate có mùi dứa chín, isoamyl acetate có mùi chuối chín,...
-
Điều chế
Các ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hóa:
Ứng dụng
- Làm dung môi. Vd : ethyl acetate - tách caffeine khỏi cà phê
- Methyl methacrylate : điều chế poly(methyl methacrylate) dùng trong sản xuất răng giả, kính áp tròng, xi măng sinh học,..
- 1 số ester có mùi thơm dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,...
CHẤT BÉO
- Khái niệm về Lipid,
chất béo, , acid béo
Lipid
Khái niệm
Hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.
Phân loại
chất béo, sáp, steroid, phospholipid,…
-
Acid béo
Đặc điểm
Là carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh, số nguyên tử carbon chẵn.
-
-
Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong dung môi không phân cực, nhiệt độ sôi cao.
-
3.TCHH
Phản ứng hóa học đặc trưng của
chất béo là phản ứng thủy phân
Chất béo chứa gốc acid béo không no có phản ứng hydrogen hóa và bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí
-
-