Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Điện thông-Định lý Oxtrogratxki-Gaux - Coggle Diagram
Điện thông-Định lý Oxtrogratxki-Gaux
Đường sức điện trường
Định nghĩa
ĐN: Đường sức điện là những đường mà tiếp tuyến của nó tại mỗi điểm có phương trùng với phương của vecto cường độ điện trường tại điểm đó. Chiều của đường sức thuận theo chiều của vecto cường độ điện trường
Quy ước: Số các đường sức điện xuyên qua mỗi đơn vị diện tích bề mặt đặt vuông góc với đường tỷ lệ thuận với độ lớn của điện trường trong khu vực đó
Điện phổ của một vài trường hợp
Đối với 1 điện tích điểm âm các đường sức từ hướng tâm vào tâm
Số đường sức xuất phát từ +2q gấp đôi đường sức đến -q
Đối với 1 điện tích điểm dương các đường sức từ hướng tâm ra ngoài
Số đường sức xuất phát ở điện tích dương bằng số đường kết thúc ở điện tích âm
Tính chất
TC2: Nơi nào điện trường mạnh thì số đường sức dày và ngược lại
TC3: Các đường sức không cắt nhau, tại mỗi điểm chỉ vẽ được 1 đường duy nhất
TC1: Các đường sức của điện trường tĩnh là các đường không khép kín
TC4: Vì độ lớn của Vecto E phụ thuộc tính chất điện của môi trường
Điện thông (thông lượng cảm ứng điện)
Định nghĩa: Điện thông gửi qua một mặt S nào đó có giá bằng tổng số đại số các đường sức điện cảm đi qua mặt nào đó
Biểu thức:
Điện cảm (cảm ứng điện)
Gây ra bởi q
Tích chất của đường sức điện cảm
: là đường sức liên tục không phụ thuộc vào môi trường
Biểu thức
Định lý Oxtrogratxki-Gaux (O-G)
Phát biểu
Điện thông qua mặt S kín bất kì trong điện trường bằng tổng đại số các điện tích mà nó bao quanh
Biểu thức
Ứng dụng định lý O-G cho điện trường
Điện trường gây ra bởi 1 mặt cầu mang điện
Trường hợp r>R và r=R
Trường hợp r'<R
Xác định điện trường gây ra bởi mặt phẳng vô hạn điện tích đều
Độ lớn điện cảm:
Cường độ điện trường:
Xác định điện trường gây ra bởi hai mặt phẳng vô hạn song song với nhau tích điện bằng nhau nhưng trái dấu
Các điểm ở ngoài hai mặt phẳng: D=0: E=0
Các điểm ở trong hai mặt phẳng: