Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Từ vựng - Coggle Diagram
Từ vựng
Các lớp từ vựng
Từ vựng toàn dân
Từ vựng hạn chế về mặt lãnh thổ/ xã hội
Địa phương
Lóng
Nghề nghiệp
Thuật ngữ KH
Tính xác định về nghĩa
Tính hệ thống
Xu hướng một nghĩa
tính quốc tế
KHÔNG mang sẵ thát tu từ, biểu cảm
Từ vựng tích cực
Từ giao tiếp hằng ngày
Từ vựng tiêu cực
Từ mới
Từ cổ
Từ ngữ cổ
Từ ngữ lịch sử
Từ ngoại lai
Từ phiên âm
Từ sao phỏng
Từ bản ngữ
Hiện tượng biến đổi ý nghĩa của từ
Mở rộng ý nghĩa
Thu hẹp
Ẩn dụ
hoán dụ
Nâng cấp
Hạ cấp
Hiện tượng phát triển từ vựng
Pthuc thêm phụ tố
Ghép
Chuyển loại
Cắt ngắn
Láy
Sáng tạo mới
Kết cấu ý nghĩa của từ
Nghĩa trục tiếp - Nghĩa chuyển tiếp
NGhĩa thông thuonge - Nghĩa thuật ngữ
Nghĩa chính - phụ; tự do - hạn chế
Nghĩa gốc/ cổ - phái sinh
Nghĩa đen - bóng
Các quan hệ ngữ nghĩa
Đa nghĩa
Ẩn dụ: dựa trên sự giống nhau
Hoán dụ: dựa trên mqh logic
Đồng âm
Đồng nghĩa
Đồng dạng
tuyệt đối
biểu niệm/ ngữ nghĩa ( chỉ khác nhau sắc thái)
địa phương
Ngữ giải thích
Ngữ tương đương
Trái nghĩa
Cấp độ ( già - trẻ)
Quan hệ ( dưới - trên)
Không tương thích (xuân-hạ-thu-đông)
Loại trừ nhau ( nam-nữ, đúng-sai)
Trường nghĩa Biểu niệm
Biểu vật
Biểu niệm
Tuyến tính
Liên tưởng
Từ là đơn vị cơ bản của từ vựng
3 bộ phận
Từ vựng
ngữ âm
Ngữ pháp
Thuộc tính
Tính thống nhất về mặt ngữ âm
Tính hoàn chỉnh về ngữ nghĩa
Tính độc lập về ngữ pháp
Độc lập về ý nghĩa và hình thức
Ngữ - đv tương đương với từ
Tính cố định ( tính dự đoán/ tính võ đoán)
Tính thành ngữ
Phân loại
Ngữ trung gian
Ngữ cố đinh
Ngữ cố định định danh
Ngữ gốc Hán
Ngữ thuần Việt
Ngữ danh/ động/ tính từ
Ngữ nghĩa học
Ý nghĩa của từ
Ý nghĩa biểu vật ( Nghĩa sở chỉ)
HÌnh ảnh trực quan
Ý nghĩa biểu niệm ( Nghĩa sở biểu)
Miêu tả đặc điểm
Ý nghĩa ngữ pháp/ kết cấu /cấu trúc
Ý nghĩa biểu thái ( Nghĩa sở dụng)
Ý nghĩa từ vựng = YN biểu niệm + YN biểu vật + YN biểu thái
Ý nghĩa = YN từ vựng + YN ngữ pháp
Từ vị và biến thể
Biến thể hình thái học
boy - boys - boy's
Biến thể ngữ âm - Hình thái học
Trời - giời, trăng - giăng
Biến thể từ vựng - ngữ nghĩa
người/ đồng hồ / mực chết
Nghĩa vị - Nghĩa tố
Mỗi ý nghĩa của từ được gọi là một nghĩa vị
nghĩa tố là bộ phận nhỏ nhất trong thông báo của 1 đơn vị NN
Nghĩa vị > nghĩa tố
Cấu tạo từ
Từ tố (hình vị)
Căn cứ vào ý nghĩa
Chính tố
Phụ tố
Căn cứ vào tính đọc lập hoặc phụ thuộc ý nghĩa
Tự nghĩa
Trợ nghĩa
Cấu tạo từ
Từ đơn
Từ ghép
Đẳng lập - Chính phụ
Phân nghĩa - Hợp nghĩa
Từ phức
Phát sinh
Ghép
Từ láy
Từ phái sinh