Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHÍNH SÁCH TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP - Coggle Diagram
CHÍNH SÁCH TRUYỀN THÔNG MARKETING TÍCH HỢP
Khái quát về truyền thông marketing tích hợp
Khái niệm
Là 1 bộ phận quan trọng của marketing - mix
Gồm 5 công cụ chủ yếu: Quảng cao, quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng cá nhân, marketng trực tuyến
Vai trò
Đối với doanh nghiệp: Giúp doanh nghiệp thâm nhập vào thị trường mới, giữ thị phần / Cải thiện doanh số, điều chỉnh nhu cầu thị trường / Xây dựng hình ảnh tích cực cho doanh nghiệp
Đối với người tiêu dùng: Tiết kiệm công sức, thời gian mua sắm / Giúp người tiêu dùng nâng cao nhận thức về sản phẩm
Đối với xã hội: Giảm chi phí phát hành, đa dạng hóa sản sản phẩm
Các căn cứ để xác định truyền thông marketing hỗ hợp
Thị trường mục tiêu
Là khách hàng của các chương trình xúc tiến
Thị trường mục tiêu có thể ở 1 trong 6 giai đoạn: sẵn sàng mua nhận biết, hiểu biết, có thiện cảm, ưa chuộng, tin dùng, hành động mua
Loại khách hàng: mỗi khách hàng cần sử dụng công cụ truyền thông khác nhau
Bản chất của sản phẩm
Bản chất của sản phẩm được tập trung ở giá trị đơn vị
Tính cá biệt của sản phẩm: quảng cáo phù hợp với sản phẩm
Các dịch vụ trước và sau bán: các dịch vụ càng nhiều thì càng phù hợp với bán hàng trực tiếp
Các giai đoạn chu kỳ sống
Giai đoạn giới thiệu: Người bán cần kích thích nhu cầu sơ cấp- nhu cầu đối với 1 loại sản phẩm
Giai đoạn tăng trưởng: Nhấn mạnh quảng cáo / kích thích nhu cầu chọn nhãn hiệu
Giai đoạn bão hòa: Dùng quảng cáo để thuyết phục nhiều hơn là thông tin
Giai đoạn suy thoái: Chấm dứt các nỗ lực xúc tiến
Mức độ ngân sách đầu tư cho truyền thông marketing
Vốn là điều kiện tiên quyết để thực hiện các chương trình xúc tiến hỗn hợp
Chiến lược đẩy hay kéo
Chiến lược đẩy là chiến lược xúc tiến nhằm vào các trung gian phân phối
Chiến lược kéo là chiến lược xúc tiến nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng
Quá trình truyền thông
Người gửi là bên gửi thông điệp cho bên còn lại
Mã hóa là tiến trình chuyển ý tưởng thành biểu tượng
Phương tiện truyền thông gồm các kênh truyền thông qua đó thông điệp truyền từ người gửi đến người nhận
Giải mã là tiến trình người nhận quy ý nghĩa cho các biểu tượng do người gửi truyền đến
đáp ứng là tập hợp những phản ứng mà người nhận có được sau khi tiếp nhận thông điếp
Phản hồi là 1 phần sự đáp ứng của người nhận được thông tin trở lại cho người gửi
Nhiễu tập là những yếu tố làm sai lệch thông tin trong quá trình truyền thông
Các công cụ của truyền thông
Quảng cáo
Khái niệm
Gồm các hoạt động giới thiệu và truyền đi các thông tin về sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp
Vai trò
Gây được sự chú ý của khách hàng
Thu hút được sự chú ý của khách hàng
Khối hàng hóa tiêu thụ được của doanh nghiệp tăng lên
Yêu cầu và nguyên tắc quảng cáo
Thông tin quảng cáo phải tiêu biểu, đặc trưng, độc đáo
Thông tin quảng cáo là những thông tin tiêu biểu phản ánh được lợi ích cơ bản của người tiêu dùng sản phẩm
Là thông tin quảng cáo phải có tác dụng cá biệt hóa và nhấn mạnh hơn sản sản phẩm cạnh tranh
Đảm bảo tính nghệ thuật và văn hóa
Phải trung thực, đảm bảo tính pháp lý
Những quyết định chủ yếu về quảng cáo
Xác định mục tiêu quảng cáo
Quảng cáo giới thiệu: là quảng cáo dùng trong giai đoạn đầu tiên của 1 sản phẩm mới xâm nhập thị trường
Quảng cáo thuyết phục: phù phù hợp trong giai đoạn cạnh tranh gay gắt
Quảng cáo nhắc nhở: cần thiết trong giai đoạn bão hòa của sản phẩm nhằm giữ cho khách hàng nhớ tới sản phẩm của doanh nghiệp
Quyết định về ngân sách quảng cáo
Phương pháp mục tiêu và công việc: Xác định mục tiêu quảng cáo và những công việc phải làm để đạt được các mục tiêu
Phương pháp ngang bằng kiểm tra: Công ty xây dựng chính sách truyền thông bằng ngân sách truyền thông của các đối thủ cạnh tranh
Phương pháp tùy khả năng: Xây dựng phương pháp quảng cáo ở mức mà doanh nghiệp có thể trả
Quyết định thông điệp quảng cáo
Thiết kế thông điệp: thông điệp có thể thay đổi nhưng sản phẩm thì không
Tuyển chọn, đánh giá thông điệp: một quảng cáo hay thường tập trung vào 1 vấn đề cốt lõi của việc bán hàng
Thực hiện thông điệp: có thể mang tính quyết định với các sản phẩm tương tự
Lựa chọn phương tiện quảng cáo
Quyết định về phạm vi, tần suất và cường độ tác động
Tần suất quảng cáo là số lần mà 1 người hay hộ gia đình tiếp xúc với thông điệp quảng cáo trong khoảng thời gian nhất định
Phạm vi quảng cáo: biểu thị số người tiếp xúc với mục tiêu quảng cáo ít nhất 1 lần trong khoảng thời gian nhất định
Cường độ tác động: là giá trị định lượng của 1 lần tiếp xúc qua 1 phương tiện truyền thông nhất định
Lựa chọn phương tiện quảng cáo
Thói quen sử dụng phương tiện truyền thông của công chúng mục tiêu
Sản phẩm như trang phục đẹp nhất
Thông điệp vào 1 đợt bán hàng vào ngày mai
Chi phí quảng cáo trên truyền hình thì đắt, báo trí rẻ hơn
Quyết định lịch trình sử dụng phương tiện
Quảng cáo liên tục là đảm bảo lịch trình quảng cáo đều đặn
Quảng cáo tập trung đòi hỏi phải chi toàn bộ tri phí trong 1 thời thời kỳ
Quảng cáo lướt qua chỉ phát trong 1 thời gian nào đó
Quảng cáo từng đợt Quảng cáo liên tục với cường độ thấp
Quyết định về phân bố địa lý của phương tiện
Quảng cáo cần được đánh giá liên tục
Nghiên cứu hiệu quả truyền thông
Đánh giá trực tiếp: đề nghị người tiêu dùng đánh giá khác nhau
Trắc nghiệm tập quảng cáo: yêu cầu người tiêu dùng xem hay nghe 1 loạt các quảng cáo trong thời gian nhất định
Trắc nghiệm trong phòng thí nghiệm: ghi nhận phản ứng tâm sinh lý của người tiêu dùng đối với quảng cáo
Quan hệ công chúng
Khái niệm
Bao gồm các hoạt động nhằm xây dựng và duy trì các các mối quan hệ tốt đẹp với các tầng lớp công chúng
Mục tiêu: Đạt được những vị trí và thời điểm tốt trên các phương tiện / Giữ vững tình cảm công chúng
Hình thức hoạt động
Quan hệ với báo trí: Cung cấp các thông tin có giá trị
Tuyên truyền sản phẩm: Công bố rộng rãi các thông tin để giới thiệu những sản phẩm mói
Truyền thông của doanh nghiệp: hoạt động truyền thông bao gồm bên trog và bên ngoài nhằm phát triển sự hiểu biết về doanh nghiệp
Tư vấn: Cho các nhà quản trị trong lĩnh vực quan hệ công chúng
Vận động hành lang: công việc vận động các cơ quan luật pháp
Những quyết định chủ yếu
Xác định mục tiêu
Tạo ra sự biết đến: Đăng tải các tư liệu trên phương tiện truyền thông
Tạo sự uy tín: Truyền thông qua bài báo nhằm nâng cao uy tín
Kích thích lực lượng bán hàng và những người phân phối: Những tư liệu về sản phẩm mới trước khi tung ra
Giảm bớt chi phí cổ động:
Lựa chọn thông điệp và phương tiện
Xuất bản phẩm:
Tổ chức sự kiện
Tài trợ
Tin tức
Tin tức
Bài nói chuyện
Hoạt động công ích
Tổ chức thực hiện và đánh giá
Khuyến mại
Khái niệm
Tập hợp các kỹ thuật nhằm tạo sự khích lệ ngắn hạn thúc đẩy người mua
Những quyết định chủ yếu
Xác định mục tiêu khuyến mại phụ thuộc vào thị trường mục tiêu
Lựa chọn công cụ khuyến mại: Phiếu giảm giá, tổ chức các cuộc thi, tặng hàng mẫu,...
Xây dựng chương trình khuyến mại
Bán hàng cá nhân
Khái niệm: truyền thông trực tiếp Giữa nhân viên bán hàng và khách hàng tiềm năng
Nhiệm vụ và yêu cầu
Nhiệm vụ: tìm kiếm khách hàng tiềm năng, cung cấp thông tin, giới thiệu sản phẩm, thu thập thông tin khách hàng
Yêu cầu: Mời đúng khách hàng, hiểu rõ sản phẩm, hiểu biết khách hnagf
Quy trình bán hàng
Bước 1. Thăm dò và đánh giá các khách hàng tiềm năng
Bước 2. Tiền tiếp xúc: các tiếp xúc tìm hiểu khách hàng tiềm năng trước khi bán
Bước 3. Tiếp xúc với khách hàng tiềm năng
Bước 4. Giới thiệu sản phẩm, lợi ích khi dùng sản phẩm cho khách hàng
Bước 5. Thương lượng các tình huống khi khách hàng từ chối
Bước 6. Kết thúc bán khi có các dấu hiệu mua nhận thấy ở khách hàng
Bước 7. Theo dõi, đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng.
Marketing trực tiếp
Khái niệm
Là phương thức truyền thông trực tiếp mà doanh nghiệp sử dụng tiếp cận khách hàng
Hình thức
Quảng cáo đáp ứng trực tiếp
Thư chào hàng
Direct
Marketing tận nhà
Những quyến định chủ yếu
Xác định mục tiêu marketing trực tiếp
Xác định khách hàng mục tiêu
Lựa chọn chiến lược chào hàng
Thử nghiệm các yếu tố marketing trực tiếp
Đánh giá hiệu quả của chiến lược marketing trực tiếp