Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Sulfur - Coggle Diagram
Sulfur
ỨNG DỤNG
-
Sulfuric acid được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, luyện kim, sản xuất phân bón và thuốc nổ.
Sản xuất phân bón (superphosphate kép, ammonium sulfate và lân)
Sản xuất thuốc trừ sâu, diệt nấm
-
tính chất vật lí
-
sulfur tà phương
-
nhiệt dộ nóng chảy 112,8ºC
tồn tại ở nhiệt độ thường, trên
95,5ºC chuyển sang dạng đơn tà.
Sulfur đơn tà
-
nhiệt độ nóng
chảy 119,2ºC
bền ở 95,5ºC, dưới nhiệt độ
thường chuyển dần sang dạng tà phương
2 dạng thù hình đều không tan trong nước và
ít tan trong rượu và ether, tan nhiều trong dầu hoả, benzene và nhất là CS₂.
Tổng quát
Kí hiệu: S (Z=16) thuộc chu kì 3, nhóm VIA
-
Số oxy hóa: -2, -1, 0, (+1,+2), +4, +6.
-
cấu tạo phân tử
-
Mỗi nguyên tử sulfur liên kết với hai nguyên tử bên cạnh bằng hai liên kết cộng hoá trị không phân cực.
-
ĐIỀU CHẾ
-
SẢN XUẤT LƯU HUỲNH: Quá trình Claus được sử dụng để thu hồi lưu huỳnh từ H₂S → Thu hồi khí thải, giảm ô nhiễm môi trường
-
-