Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH - Coggle Diagram
THUỐC ỨC CHẾ MIỄN DỊCH
Tacrolimus (TCL)
-
Chỉ định
-
Off label
-
-
Vảy nến vùng da mỏng, kích ứng
CCĐ
-
BN mà hàng rào bảo vệ da bị tổn thương: hội chứng Netherton, vảy nến tróc vảy, ban đỏ toàn thân
-
-
-
Tác dụng phụ
Trên da
-
ngứa, đỏ da, đau nhói, viêm nang lông, trứng cá, Herpes simplex
-
-
Liều dùng
Viêm da cơ địa
-
-
Thoa2l/ng, tối đa 3 tuần, giảm còn 1l/ng
-
Cyclosporine
Cơ chế
Ức chế tạo các interleukin, các hoá chất trung gian hoạt hoá TB T
-
-
-
-
Chỉ định
Vảy nến TB đến nặng, kháng trị, làm mất kn hoạt động
-
-
Tác dụng phụ
-
-
-
-
-
Chứng loạn sắc tố, tăng sản nướu
Tăng billirubin máu, tăng triglicerid máu
-
-
-
-
-
Liều dùng
-
Dùng liều thấp nhất có hiệu quả, điều trị đợt ngắn cách quãng
-
-
-
Theo dõi
HA,CN thận,TPTNT 2tuần 1 lân trong 1-2 tháng đầu , sau đó lặp lại mỗi tháng
-
Tương tác thuốc
-
-
-
MTX
tăng nguy cơ huyết học, tăng ƯCMD
MTX
Cơ chế
-
-
Aspirin, NSAID có thể làm thay đổi nồng độ MTX trong máu và sự bài tiết qua thận
Chỉ định
FDA Aprove
Vảy nến nặng
Vảy nến khớp(ko đáp ứng với NSAID), vảy nến mủ, vảy nến đỏ da toàn thân, vảy nến mảng mức độ nặng
-
-
-
-
Tác dụng phụ
-
-
-
-
-
Da liễu
ngộ độc ánh sáng, loét da, miệng
-
Liều dùng
-
-
Liều test
OR 5-10mg/ tuần, IM: 10mg/ tuần
-
-
-
Theo dõi
Trước điều trị
CTM, CN gan thận, TPTNT, thử thai, sinh thiết gan(ban đầu trên bn có nguy cơ cao)
Đang điêu trị
CBC, Cn gan thận, sinh thiết gan
-
Azathioprine
Cơ chế
-
Liên quan rối loạn TB B, T
Chỉ định
-
Fda
chống thải ghép, viêm khớp dạng thấp
-
Tác dụng phụ
Huyết học
Suy tuỷ xương, giảm các dòng
-
Tiêu hoá
Tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, nhiễm độc gan
Bệnh lý ác tính
Tăng nguy cơ mắc lymphoma,SCC
-
-
-
Cyclophosphamide
-
Chỉ định
FDA aprove
Lymphoma, Leukemia, các ung thư khác
-
-
-
Tác dụng phụ
-
-
-
Bệnh lý ác tính, sinh sản, da liễu
-
Đánh giá và theo dõi
giảm hoặc ngưng khi BC<4000, TC<100
-
CCĐ nếu BC<5000,BC hạt <2000
-
-
-
-
-