Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC - Coggle Diagram
ĐIỆN CỰC VÀ NGUỒN ĐIỆN HOÁ HỌC
Cặp oxi hoá-khử
Mỗi kim loại có thể có nhiều cặp oxi hóa - khử
Ví dụ:
Cặp oxi hoá - khử của kim loại: Fe3+/Fe2+; [Ag(NH3)2]+/Ag; AgCl/Ag...
Cặp oxi hóa - khử của phi kim:
2H +/H2;Cl2/2Cl-;...
Kí hiệu: Mn+/M
Một số pin khác
Pin nhiên liệu
Ưu điểm : Điều chỉnh được cường độ dòng điện nhờ thay đổi dòng điện, hiệu suất cao
Nhược điểm: Giá cao
Đặc điểm: Biến đổi hoá hăng thành nhiệt nănh nhờ quá trình OXH gián tiếp nhiên liệu
Pin mặt trời
Ưu điểm: năng lượng sạch, không gây ô nhiễm
Biến đối quang năng thành điện năng
Nhược điểm: sản xuất phức tạp, phụ thuộc khí hậu, thời tiết, tấm pin MT hết hạn có thể gây ô nhiễm
Acpuy chì
Ưu điểm: Dễ sản xuất, ổn định, giá thấp , dễ tái chế
Nhược điểm: nặng, tuổi thọ thấp, gây ô nhiễm
Đặc điểm: Sử dụng phổ biến trong pt giao thông,….có thể tái sử dụng
Pin Điện Hoá
Pin Galvani
Cấu Tạo
Gồm các 2 cặp OXH - Khử khác nhau
2 điện cực nối nhau bằng hai dây dẫn qua vôn kế
2 dung dịch nối nhau qua cầu muối
Nguyên tắc hoạt động
Phản ứng OXH - Khử tự diễn biến e từ âm sang dương
Phản ứng hoá học diễn ra trong pin kèm theo giải phóng năng lượng
Cathode (+) , chứa kim loại yếu hơn -> quá trình khử
Anode (-) , chứa kim loại mạnh hơn -> quá trình OXH
Phản ứng OXH - Khử luôn xảy ra ở hai điện cực và sự dịch chuyển e từ chất Khử sang chất OXH gián tiếp qua dây dẫn từ đó tạo năng lượng điện
Công thức tính sức điện động: Epin = E⁰cathode- E⁰anode
THẾ ĐIỆN CỰC CHUẨN
Điện cực
Ứng với mỗi cặp oxi hóa - khử có thể thiết lập một điện cực, tại đó tồn tại cân bằng giữa dạng oxi hoá và dạng khử.
Ví dụ: Đối với cập Zn2+ Zn, thiết lập được điện cực kẽm bằng cách cho thanh Zn tiếp xúc trực tiếp với dung dịch muối chứa ion Zn2+
Thế điện cực chuẩn
Mỗi điện cực ở đục có một đại lượng đặc trưng về điện thế: thế điện cực chuẩn
Kí hiệu: E° oxi hoá khử, thường có đơn vị là volt (vôn).
Quy ước thể điền cực chuẩn của hydrogen bằng 0.
Ý nghĩa của thể điện cực chuẩn
So sánh tính khử, tính oxi hoá giữa các cặp oxi hoá - khử
Dự đoán chiều phản ứng giữa hai cặp oxi hoá - khử