Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1 - Coggle Diagram
Tiếng Hàn tổng hợp sơ cấp 1
Bài 1: Giới thiệu (소개)
Từ vựng (어휘)
Quốc gia (나라)
Nghề nghiệp (직업)
Lời chào(인사말)
Ngữ pháp (문법)
N không có pac + 는
VD:
저는
남입니다
N có pac + 은
VD:
제 이름은
남입니다
Bài 2: Trường học (학교)
Từ vựng (어휘)
Nơi chốn (장소)
Trang thiết bị trường học (학교 시설)
Đồ vật trong phòng học (교실 물건)
Ngữ pháp (문법)
ở đây / ở đó / ở kia
여기 / 거기 / 저기
CT: 여기/거기/저기
는
+N입니다
VD:여기/거기/저기
는
도서과입니다. (đây/đó/kia là thư viện)
여기/거기/저기
는
학교입니다. (đây/đó/kia là trường học)
Cái này/cái đó/cái kia
이것 / 그것 / 저것
CT: 이것/그것/저것
은
+N입니다
VD:이것/그것/저것
은
책입니다. (cái này/cái đó/cái kia là quyển sách)
이것/그것/저것
은
지우개입니다. (cái này/cái đó/cái kia là cục tẩy)
Trợ từ chủ ngữ: có/không có
이/가 + 있다 / 없다
CT: N+이/가+있다/없다
N(có pac) + 이
N(k có pac) +가
VD:책
이
있습니다.(có quyển sách)
시계
가
있습니다.(có đồng hồ)
책
이
없습니다.(không có quyển sách)
시계
가
없습니다.(không có đồng hồ)
có/không có ở ...
...에 있다 / 없다
CT: N1에 N2+이/가+있다/없다 Có/không có N2 ở N1
N2(có pac) + 이
N2(k có pac) +가
VD:도서관
에
책
이
있습니다.(có quyển sách ở thư viện)
사무길
에
시계
가
있습니다.(có đồng hồ ở văn phòng)
식당
에
책
이
없습니다.(không có quyển sách ở nhà hàng)
백화점
애
시계
가
없습니다.(không có đồng hồ ở cửa hàng bách hóa)
Bài 3: Sinh hoạt hàng ngày
일상생활
Từ vựng (어휘)
Động từ (동사)
Tính từ (형용사)
Từ thường dùng và đại từ để hỏi
Ngữ pháp (문법)
chia động từ/tính từ trong câu trần thuật/nghi vấn
V/A(
k pac
) +
ㅂ니다
V/A(
co pac
) +
습니다
가
다 =>
갑
니다 (đọc là
감
니다)
먹
다 =>
먹
습니다 (đọc là
먹
슴니다)
Bài 4: Ngày và thứ
날싸와 요일
Từ vựng (어휘)
Ngữ pháp (문법)
Bài 5: Công việc trong ngày
하루 일과
Ngữ pháp (문법)
Chia đuôi 요
V/A có chứa
하
다 =>
해요
VD: 공부
하
다 => 공부
해요
수영
하
다 => 수영
해요
còn lại: +
ㅓ요
VD:
읽
다 =>
읽어요
적
다 =>
적어요
kết thúc bằng
ㅣ
, k pac :
ㅣ =>ㅕ요
VD:
마시
다 =>
마셔요
씻
다 =>
씻어요
kết thúc bằng
ㅐ,ㅒ,ㅓ,ㅕ,ㅔ,ㅖ
, k pac, bỏ
다
, : thêm
요
VD:
빼
다 =>
빼요
서
다 =>
서요
건너
다 =>
건너요
kết thúc
ㅡ, k pac : bỏ 다, bỏ ㅡ
, xét từ đứng trước để thêm
ㅏ요/ㅓ요
VD:
쓰
다 => 쓰 => ㅆ =>
써요
아프
다 => 아프 => 아 ㅍ =>
아파요
나쁘
다 => 나쁘 => 나ㅃ =>
나빠요
예쁘
다 => 예쁘 => 예ㅃ =>
예뻐요
kết thúc
ㄷ + ㅇ
:
ㄷ -> ㄹ
VD:
듣
다 =>
들어요
걷
다 =>
걸어요
Trường hợp đặc biệt
, không áp dụng công thức trên:
받다 => 받아요
믿다 => 믿어요
얻다 => 얻어요
닫다 => 닫아요
kết thúc bằng
ㅂ+ㅇ
=> thay
ㅂ
thành
우
+
ㅓ요 (워요)
VD:
춥
다 => 춥 =>
추워요
덥
다 =>
더워요
Trường hợp đặc biệt
không áp dụng công thức trên:
좁다 => 좁아요
입다 => 입어요
씹다 => 씹어요
잡다 => 잡아요
N +
이에요 (có pac)
예요 (k pac)
VD: 저는
의사예요
.
여기는
도서관이에요
.
V/A có chứa (
ㅗ,ㅏ
) +
ㅏ요
VD:
가
다 => 가+ ㅏ요 =>
가요
오
다 => 오 + ㅏ요 =>
와요
Chia quá khứ:
Chia
요 thì hiện tại
=>
Bỏ 요
=>
thêm ㅆ어요
Vd:
가
다 =>
가요
=> 가 =>
갔어요
아프
다 =>
아파요
=>
아팠어요
Câu phủ định:
안 + V,A
=> không...
VD: Tôi không ăn bánh mì.
저는 빵을
안 먹어요
.
먹
다 =>
안 먹어요
Động từ có chứa danh từ:
N-하다
=>
N + 안 + 하다
VD: Hôm qua tôi đã không mua sắm ở tttm
어제 저는 백화점에서
쇼핑 안 했어요
.
쇼핑하
다 => 쇼핑 – 하다 =>
쇼핑 안 했어요
.
공부하
다 =>
공부 안 해요
마시
다 =>
안 마셔요
좋아하
다 =>
안 좋아해요
Từ vựng (어휘)