Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 5: CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH - Coggle Diagram
CHƯƠNG 5: CÁC KHOẢN
ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Là hoạt động đầu tư ra ngoài doanh nghiệp; mục đích sử dụng hợp lý vốn => tăng thu nhập và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn => giúp tối đa hoá lợi nhuận
phân loại
đầu tư tài chính ngắn hạn
(chứng khoán)
nắm giữ đến ngày đáo hạn
kỳ hạn còn lại k quá 12 tháng kể từ ngày báo cáo
đầu tư tài chính dài hạn
(đầu tư vốn vào cty con, liên kết, l
iên doanh và góp vốn vào đơn vị khác)
ngày đáo hạn có kỳ hạn còn lại trên 12 tháng
căn cứ vào thời hạn và mục đích đầu tư
QUY ĐỊNH GHI NHẬN
giá trị ghi nhận theo
nguyên tắc giá gốc
giá đánh giá lại > giá trị ghi sổ => thu nhập khác
giá đánh giá lại < giá trị ghi sổ => chi phí khác
báo cáo tài chính riêng (phần vốn sở hữu trực tiếp > kết quả hoạt động và giá trị tài sản thuần) - báo cáo tài chính hợp nhất (được trình bày như một thực thể thống nhất)
dự phòng giảm giá khi giá thị trường < giá gốc
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG
đầu tư nắm giữ
đến ngày đáo hạn
kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn theo từng kỳ hạn, từng đối tượng, từng loại nguyên tệ, từng số lượng,...
Báo cáo tài chính: căn cứ vào kỳ hạn còn lại (dưới 12 tháng hay 12 tháng trở lên để trình bày là tsnh hay tsdh
các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (ngoài các khoản chứng khoán kinh doanh)
128 - đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
1281 - Tiền gửi có kỳ hạn
1282 - Trái phiếu
1283 - Cho vay
1288 - CÁc khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
Đầu tư vốn vào doanh nghiệp khác
Đầu tư dưới hình thức góp vốn vào doanh nghiệp khác: Theo hình thức này, tài sản của bên góp vốn được ghi nhận vào Báo cáo tài chính của bên nhận vốn góp
Đầu tư dưới hình thức mua lại phần vốn góp tại đơn vị khác: Theo hình thức này, tài sản của bên mua (bên đầu tư, nhận chuyển nhượng vốn góp) được chuyển cho bên bán mà không được ghi nhận vào bctc của đơn vị phát hành công cụ vốn
Chứng khoán kinh doanh
mục đích kinh doanh
bao gồm
cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán
các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác
tk
121- chứng khoán kinh doanh
1218 - Chứng khoán và công cụ tài chính khác: phản ánh tình hình mua bán công cụ tài chính khác (
chứng chỉ quỹ, quyền mua cổ phần, chứng quyền, quyền chọn mua, quyền chọn bán, hợp đồng tương lai, thương phiếu,...
) ==> kiếm lời
1212 - Trái phiếu: phản ánh tình mua, bán trái phiếu nắm giữ ==> kiếm lời
1211 - cổ phiếu: phản ánh tình hình mua, bán cổ phiếu ==> kiếm lời
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Ghi nhận
giá gốc
khi thanh lý, được xác định theo phương pháp
bình quân gia quyền
giá gốc khoản đầu tư tài chính = giá mua + chi phí liên quan
ghi nhận các khoản thu nhập từ hoạt động đầu tư tài chính
tiền lãi nhận trước: nợ 338 (3387) doanh thu chưa thực hiện/ có 515 doanh thu tài chính
tiền lãi nhận sau: nợ 1388 phải thu khác/ có 515 doanh thu tài chính
tiền lãi nhận định kỳ: nợ 112 tiền gửi ngân hàng / có 515: doanh thu tài chính
nhượng bán, đáo hạn vốn đầu tư doanh thu tài chính 515 hoăcj chi phí tài chính 635
chi phí tài chính 635 và dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 2291