Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CÁC THÌ - Coggle Diagram
CÁC THÌ
CÁC THÌ ĐƠN
Quá khứ đơn
-
-
-Hành động trong quá khứ ( We visited the museum yesterday )
-Thói quen trong quá khứ ( She attended the book club once a month in the past )
Dấu hiệu: Ago,once,previously,recently, then,yesterday.
Tương lai
Tương lai đơn
-
-
-
Dấu hiệu:Shortly, soon, tomorrow, next month, ..
Tương lai gần
-
Sự việc có kế hoạch, dự định từ trước ( We are going to travel next week)
Hiện tại đơn
-
-Sự thật hiển nhiên (The Earth goes around the Sun)
-Thói quen ở hiện tại, sự kiện lặp đi lặp lại ( He reads a book before he goes to bed)
-
Dấu hiệu: Always,currently,generally, often,regularly,usually, everyday, every year
CÁC THÌ TIẾP DIỄN
Tương lai tiếp diễn
-
Hành động đang xảy ra ở một thời điểm trong tương lai (I will be writing another letter at this time tomorrow)
-
Hiện tại tiếp diễn
-Hành động đang xảy ra ở hiện tại (I am writing a letter now)
-Kế hoạch trong tương lai(They are coming back this afternoon)
-
CÁC THÌ HOÀN THÀNH
-
Quá khứ hoàn thành
-
Một hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ(The airplane had already taken off before she arrived at the airport)
Tương lai hoàn thành
Một hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai(She will have moved to a new house by next year)
Một hành động sẽ tiếp tục diễn ra thêm một khoảng thời gian nữa(She will have lived here for one year at the end of May)
-
-