Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Nội dung liên quan đến thành tố Casel trong các lĩnh vực của chương trình…
Nội dung liên quan đến thành tố Casel trong các lĩnh vực của chương trình khung cho trẻ 5-6 Tuổi
Thành tố tự
quản lý
Giáo dục phát triển nhận thức
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Giáo dục phát triển thể chất
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Phát triển vận động
Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ
Lắp ráp
Xé, cắt đường vòng cung
Bẻ, nắn
Tô, đồ theo nét
Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay.
Cài, cởi cúc, kéo khóa (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây.
Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
Bò, trườn, trèo
Bò dích dắc qua 7 điểm.
Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m
Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m - 5m.
Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm
Trèo lên xuống 7 gióng thang
Tung, ném, bắt
Tung, đập bắt bóng tại chỗ.
Đi và đập bắt bóng
Tung bóng lên cao và bắt.
Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.
Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay.
Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân.
Đi và chạy
Đi trên dây (dây đặt trên sàn), đi trên ván kê dốc.
Đi nối bàn chân tiến, lùi.
Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối.
Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh.
Chạy 18m trong khoảng 10 giây.
Chạy chậm khoảng 100 - 120m.
Bật - nhảy
Bật xa 40 - 50cm
Bật - nhảy từ trên cao xuống (40-45cm).
Bật liên tục vào vòng
Bật tách chân, khép chân qua 7 ô
Bật qua vật cản 15 - 20cm
Nhảy lò cò 5m
Động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
Tay
Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)
Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
Lưng, bụng, lườn
Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chông hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trải.
Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.
Hô hấp
Hít vào, thở ra
Chân
Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.
Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, nhày lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau
Thành tố nhận thức xã hội
Thành tố kỹ năng quan hệ xã hội
Thành tố ra quyết định có trách nhiệm
Thành tố Tự nhận thức
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
Nói
Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh
Kể lại sự việc theo trình tự
Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự
Làm quen với đọc, viết
Sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.
Giáo dục phát triển tình cảm kỹ năng -xã hội
Phát triển tình cảm
Ý thức về bản thân
Sở thích khả năng của bản thân
Giáo dục phát triển nhận thức
Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
Đo lường
Đo độ dài các vật, so sảnh và diễn đạt kết quả đo.
Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.
Hình dạng
Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.
Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm
Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.
Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm.
Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
Định hướng trong không gian và định hướng thời gian
Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.
Khám phá xã hội
Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng
Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.
Khám phá khoa học
Đồ vật
Đồ dùng đồ chơi
Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.
Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.
Phương tiện giao thông
Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.
Các bộ phận của cơ thể con người
Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể
Động vật và thực vật
Quá trình phát triển của cây, con vật, điều kiện sống của một số loại cây, con vật.
So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.
Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.
Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu.
Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.
Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
Một số hiện tượng tự nhiên
Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng:
Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.
Nước
Các nguồn nước trong môi trường sống.
Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
Một số đặc điểm, tính chất của nước.
Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.
Thời tiết, mùa
Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.
Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.
Không khí, ánh sáng
Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.
Đất, đá, cát, sỏi
Một vài đặc điểm, tính chất của đất , đá, cát, sỏi.
Giáo dục phát triển thẩm mỹ
Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.
Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/đường nét và bố cục.
Đặt tên cho sản phẩm của mình.
Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích.
Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu 1 phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích
Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.
Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật.
Giáo dục phát triển Thể chất