Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Kênh chuyển ion - Coggle Diagram
Kênh chuyển ion
Alkane.
TCHH: phản ứng thế halogen, p/u cracking, p/u reforming, p/u oxi hóa
Ứng dụng: nhiên liệu (xăng, diesel, nhiên liệu phản lưc), nguyên liệu (vaseline, nến, sáp, sản xuất hóa chất)
Đặc điểm: mạch hở, chỉ có liên kết đơn. Có đồng phân mạch carbon.
Điều chế: Khí thiên nhiên, dầu mỏ (chung cất phân đoạn)
-
Arene
TCHH: Phản ứng thế (halogen hóa, nitro hóa); p/u cộng (chloride, hydrogen); p/u oxi hóa.
-
Đặc điểm: có vòng benzene. Có đồng phân mạch carbon của alkyl, vị trí các nhóm alkyl,..
-
-
Akene
-
Đặc điểm: mạch hở, có một liên kết đôi. Có đồng phân mạch carbon, vị trí liên kết đôi, đồng phân hình học.
TCHH: phản ứng cộng (hydrogen, bromine, HX, nước); phản ứng trùng hợp; phản ứng oxi hóa.
Ứng dụng: tổng hợp polymer, ethylene: kích thích quả mau chín; nguyên liệu sản xuất hóa chất.
Điều chế: trong phòng thí nghiệm được điều chế từ phản ứng dehydrate ethanol. Trong công nghiệp từ phản ứng cracking.
Akyne
TCHH: Phản ứng cộng ((hydrogen, bromine, HX, nước); Phản ứng tráng bạc của alk-1-yne, phản ứng oxi hóa.
Ứng dụng: Đèn xì oxygen-acetylene, nguyên liệu sản xuất hóa chát.
Đặc điểm: mạch hở, có một liên kết 3. Có đồng phân mạch carbon, vị trí liên kết 3.
-
-