Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
booking infirmation, CHỨNG TỪ HÀNG THỰC VẬT - Coggle Diagram
booking infirmation
-
DOC. CLOSING TIME: gửi thông tin SI cho hãng tàu (đã xong, bắt buộc), được cung cấp bill nháp
-
-
voyage: hành trình, biển số
-
-
-
-
-
-
colsing time: thời gian bắt buộc tất cả các mọi thủ túc đã xong để tàu chạy
- hàng hạ ở cảng
- hàng được thông qua bởi hải quan (mớ thủ tục hải quan).
CHỨNG TỪ HÀNG THỰC VẬT
- Hợp đồng: sale constract: sale làm
-
-
-
-
- Fumigation: dịch vụ khử trùng
-
-
- laden on board the vessel
đã có hàng trên tàu