Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Nhập môn ngành quản trị kinh doanh - Coggle Diagram
Nhập môn ngành quản trị kinh doanh
Khái niệm cơ bản
Mục tiêu đào tạo
Cung cấp chuyên môn,nghiệp vụ cho sinh viên
Năng lực đầu ra
Giúp sinh có năng lực
Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược , kế hoạch kinh doanh
Tổ chức nghiên cứu, dự báo và phát triển thị trường
Xác đinh các cơ hội kinh doanh, đánh giá tiềm năng thành công
Biết thiết lập và triển khai kế hoạch kinh doanh hợp lý
Học phần trong chương
Học phần đại cương
Học phần cơ sở ngành
Học phần chuyên ngành
Kiến thức bổ trợ khác
Học phần bắt buộc
Học phần tự chọn tự do
Tổng quát
Đinh nghĩa doanh nghiệp
Là những thự thể kinh tế
Được kết hợp bởi các yếu tố đầu vào để suản xuất ra sản phẩm và dịch vụ
Đáp ứng nhu cầu thị trường tốt nhất
Đem lại lợi nhuận cao nhất
Định nghĩa hoạt động kinh doanh
Là hoạt động sản xuất, kinh doanh
Mục đích tạo ra lợi nhuận
Đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng và bán ra thị trường
Mạng lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp
Khái niệm
Quản trị
Là việc hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát con người và các nguồn tài nguyên khác
Nhà quản trị
Là những cá nhân giữ vị trí cao ở các bộ phận của cơ quan
Nó cho phép họ sử dụng các nguồn tài nguyên của tố chức để đạt được kết quả và hiệu quả
Các chức năng quản trị
Hoạch định
Tổ chức
Lãnh đạo
Kiểm soát
Các kỹ năng quản trị
Kỹ thuật
Nhân sự và giao tiếp
Nhân thức
Các cấp bậc quản trị
Quản trị viên cao cấp
Quản trị viên cấp trung
Quản trị viên cấp cơ sở
Môi trường hoạt động của doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh
Tập hợp tất cả các yếu tố bên ngoài và bên trong
Ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến quá trình quyết định và hoạt động của công ty
Tạo ra điểm mạnh và điểm yếu của công ty
Tạo cơ hội và thách thức
VÍ dụ: khủng hoảng kinh tế, lạm phát
Môi trường quốc tế
Tình hình phát triển của các nước và khu vực
Tình hình chính trị, quân sự và các mối bang giao quốc tế
Chính sách thương mại của các nước, tổ chức
Xu thế toàn cầu hóa
Quá trình hội nhập
Môi trường vĩ mô
Gồm các yếu tố, lực lượng và thể chất bên ngoài tổ chức, khó kiểm soát
Có tác động gián tiếp
Thường xuyên tương tác và ảnh hưởng đến các hoạt động sản xuất kinh doanh
Yếu tố cơ bản
Chính trị và chính phủ
Kinh tế
xã hội
Kỹ thuật - công nghệ
Tự nhiên
Xu thế thay đổi
Ly hôn ngày càng tăng
Số người ăn chay càng ngày càng nhiều
Khách hàng ngày càng quan tâm đến môi trường và sức khỏe
Lao động nữ tăng
Gìa hóa diễn ra ở nhiều quốc gia
Trình độ học vấn tăng
Tỉ lệ lập gia đình muộn tăng
Môi trường vi mô
Gồm các yếu tố, lực lượng và tổ chức bên ngoài
Có tác động trực tiếp
Tác động độc lập lên tổ chức
Mỗi tổ chức đều có hoạt động thực thể khác nhau
Yếu tố cơ bản
Đối thủ cạnh tranh hiện tại
Đối thủ tiềm năng
Khách hàng
Nhà cung cấp
Sản phẩm thay thế
Mô hình 5 tác động của porter
Quyền lực của khách hàng
Khả năng đe dọa của đối thủ tiềm năng
Đối thủ cạnh tranh trong ngành
Sức ép từ sản phẩm thay thế
Quyền lực của nhà cung cấp
Cấu trúc tổ chức trong doanh nghiệp
Tổ chức
Được thiết lập phục vụ nhiều mục đích cụ thể
Gồm 1 nhóm người
Được phân công 1 vị trí cụ thể và chịu trách nhiệm về phần công việc được giao
Công tác tổ chức
Là 1 loại hoạt động chức năng của quản lí
Phân chia công việc phức tạp của mỗi tổ chức, nhóm, những phần việc
Thành lập nhóm để đảm trách các phần công việc đó
Quyền hạn
Trực tuyến
Giao quyền công việc và kiểm tra thực hiện
Quyền chỉ đinh ai làm
Quy định thời gian
Tham mưu
Quyền đưa ra các đề nghị, phương án, giải pháp cho các nhà quản lý trực tuyến
Nguyên tắc thiết kế tổ chức
Nguyên tắc về tầm quản lý hợp lý
Nguyên tắc phân chia bộ phận
Nguyên tắc 1 đầu mối quản lý
Nguyên tắc tam giác đều
Cấu trúc tổ chức
Cấu trúc đơn giản
Cấu trúc chức năng
Cấu trúc ma trận
Cấu trúc hỗn hợp