Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VĂN PHÒNG VÀ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG - Coggle Diagram
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ VĂN PHÒNG VÀ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
TỔNG QUAN VỀ VĂN PHÒNG
Vị trí, vai trò
(5)
nơi truyền đạt mọi thông tin chính thức ra ngoài cơ quan.
nơi tổ chức các hoạt động đối nội- đối ngoại của cơ quan.
trung tâm, đầu mối thông tin của cơ quan.
bộ phận tham mưu, giúp việc cho lãnh đạo cơ quan
đầu mối xây dựng, tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch công tác
Khái niệm
một bộ phận
chức năng tham mưu, tổng hợp; giúp việc trực tiếp cho lãnh đạo.
tổ chức đảm bảo thông tin, điều kiện làm việc.
Chức năng của văn phòng
(2)
tham mưu , tổng hợp
4 yêu cầu
: đúng pháp luật, khả thi,kịp thời, bảo mật
6 nội dung
:
đảm bảo hậu cần
4 nội dung
:
Yêu cầu
(3)
:
nhanh chóng- kịp thời , phù hợp- tránh lãng phí,chặt chẽ- hiệu quả
Nhiệm vụ
(14)
nhiệm vụ liên quan đến chức năng tham mưu- tổng hợp
(7)
nhiệm vụ liên quan đến chức năng đảm bảo hậu cần
(7)
Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động
5 căn cứ xác định cơ cấu tổ chức
5 yêu cầu đối với cơ cấu tổ chức
Quy trình thiết kế cơ cấu tổ chức gồm 6 bước
2 nguyên tắc: thủ trưởng lãnh đạo, phối kết hợp
Phân loại văn phòng
(4)
Văn phòng các cấp Ủy đảng, các tổ chức chính trị xã hội
Văn phòng cơ quan hành chính nhà nước
Văn phòng doanh nghiệp
Văn phòng cơ quan lực lượng vũ trang
LÝ LUẬN VỀ QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG
Khái niệm
(tiếp cận 2 góc độ )
mục tiêu: trách nhiệm và biện pháp của nhà quản trị
khoa học:1 lĩnh vực khoa học quản trị, nghiên cứu, áp dụng các lý thuyết/ biện pháp của khoa học quản trị
Vị trí, vai trò
(4)
có khuôn khổ, tạo nên sự thống nhất, ổn định
Tạo nên tính chuyên nghiệp, xây dựng hình ảnh, uy tín và thương hiệu
Hỗ trợ cho hoạt động quản lý điều hành
Giảm xung đột và hạn chế sự ảnh hưởng của cách điều hành theo cảm tính của người lãnh đạo
Trách nhiệm của QTVP
(3)
người đứng đầu
những người được giao quyền, ủy quyền
cán bộ, nhân viên, người lao động trong văn phòng
Vai trò của nhà quản trị văn phòng
(4)
lãnh đạo
thông tin
đại diện
liên kết
Tiêu chuẩn của nhà QTVP
(4)
trình độ chuyên môn
kỹ năng nghiệp vụ hành chính
phẩm chất, đạo đức
các kỹ năng mềm
Chức năng trong QTVP
(5)
Hoạch định
Khái niệm :quá trình lập kế hoạch
4 Ý nghĩa
3 nhóm căn cứ : pháp lý, thực tiễn,khoa học
10 nội dung
Tổ chức
Khái niệm : xây dưng và thiết kế
4 ý nghĩa
3 nội dung: tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự, tổ chức công việc
Quản trị nhân sự
Khái niệm : tổ chức và sử
dụng nguồn lao động trong văn phòng
3 Ý nghĩa
5 Nội dung
Lãnh đạo, điều hành
Khái niệm : là các biện pháp
3 Ý nghĩa
3 Nội dung
Kiểm tra, giám sát
Khái niệm : theo dõi, xem xét, đánh
giá, so sánh kết quả hoạt động nghiệp vụ
Ý nghĩa đối với người kiểm tra và người được kiểm tra
3 nội dung kiểm tra, giám sát
4 nội dung về kiểm tra, đánh giá