Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Đại cương - Coggle Diagram
Đại cương
Định nghĩa
-
Hỗ sinh hay tương sinh: tương tác và có lợi, tách ra được. Vd: Cá hề và hải quỳ
Hội sinh hay phiến lợi: một bên có lợi, bên còn lại ko lợi cũng ko hại. Vd: Roi trùng Ciliata sống trong ruột già của ngựa
-
Phương thức ký sinh
-
Theo cách sống
Tùy nghi: sống tự do, chỉ ký sinh khi đói. Vd: côn trùng hút máu có cánh
-
-
-
-
-
-
Tạm thời: chỉ KS 1 phần đời, còn lại sống tự do
-
-
Các loại ký chủ
KCCC: chứa KST trưởng thành, sinh sản hữu tính và vô tính và gây bệnh
KCTG
chứa ấu trùng KST, có thể phát triển và sinh sản vô tính
-
-
KC tích trữ
-
KST ko phát triển, ko sinh sản
sống, giữ nguyên tính nhiễm bệnh
KC bảo tồn
KST trưởng thành, ss hữu tính
-
-
Một số đặc điểm
-
-
Sự phát dục
từ trứng đến trưởng thành, mỗi gđ thay đổi hình thái hoặc kích thước
-
-
-
-
-
-
Phòng và trị KST
-
Phòng
Diệt cả 3 giai đoạn: trứng, ấu trùng, trưởng thành
Trưởng thành: đặc trị và định kỳ, đổi thuốc sau 3-4 lần
trứng: ủ phân, chất thải, chất độn chuồng (ủ lạnh hoặc nóng)
ấu trùng: diệt KCTG, KCTT
Thuốc trị
Nguyên tắc chọn
Hiệu quả với các giai đoạn, tẩy trừ cao (90-100%)
-
Ít độc với KC, an toàn cao
-
dễ dùng, ko độc cho người dùng và môi trường
-
Giun sán
-
Ngăn hoạt động của acetylcholine: ivermectin, piperazine
Giun tròn
Benzimidazole: (Men, fen, al, tricla) bendazole
Imidazothiazole: (Tetra, leva) misole
Sán dây: Niclosamide, praziquantel, albendazole, nitroscanate
Sán lá
Sán lá gan
-
-
Benzimidazole: Albendazole, Triclabendazole
Sán lá dạ cỏ: Niclosamide, Resorantel, Bithionol
Ngoại ký sinh: Avermectin, Amitraz
-
-