Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ MỸ THUẬT - Coggle Diagram
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ MỸ THUẬT
1/ 1 SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
NGHỆ THUẬT
Hình thái ý thức xã hội đặc biệt,
dùng hình tượng sinh động, cụ thể và gợi cảm để phản ánh hiện thực
và truyền đạt tư tưởng, tình cảm.
Phương thức, phương pháp giàu tính sáng tạo.
TẠO HÌNH
: Tạo ra các hình thể bằng đường nét, màu sắc, hình khối
NGHỆ THUẬT TẠO HÌNH
: Nghệ thuật sáng tạo hình tượng cụ thể, sinh động, gợi cảm bằng đường nét, màu sắc và hình khối.
MĨ THUẬT
Ngành nghệ thuật
nghiên cứu quy luật và phương pháp sáng tạo cái đẹp bằng đường nét, màu sắc, hình khối.
(adj)
Đẹp, khéo, hợp với thẩm mỹ.
1.1. Là
nghệ thuật phản ánh
hiện thực cuộc sống bằng bằng hình tượng sinh động, cụ thể, gợi cảm, thông qua điểm, nét, hình, mảng, khối, màu sắc
1.2. Là
nghệ thuật sáng tạo cái đẹp
bằng điểm, nét, mảng, hình, khối và màu sắc
1.3. Là Nghệ thuật taọ hình
LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT TẠO HÌNH
LOẠI HÌNH
: Tập hợp sự vật, hiện tượng cùng có chung những đặc trưng cơ bản nào đó
LOẠI HÌNH NTTH
: Tập hợp các loại NTTH cùng có chung những đặc trưng cơ bản.
a.
Điêu khắc
: Loại hình nghệ thuật gợi tả/ thể hiện sự vật trong không guan bằng cách sử dụng chất liệu như: đất, đá, gỗ, kim loại,...tạo thành những hình nhất định
b.
Kiến trúc
: Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.
c.
Hội họa
: Nghệ thuật dùng đường nét, màu sắc để phản ánh thế giới hình thể lên mặt phẳng
d.
Đồ họa
: Nghệ thuật tạo hình dùng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo nên các tác phẩm.
2/ NGÔN NGỮ TẠO HÌNH
ĐIỂM = chấm
đơn vị
nhỏ nhất
Chỉ có ý/n khi ở trong cấu trúc, bố cục hình tượng thẩm mỹ
NÉT
Là kết quả sự tịnh tiến liên tục của điểm trong không gian
Các
điểm cấu thành nét
: chỉ liền nhau chứ không cắt nhau, điểm đầu và điểm cấu không gặp nhau.
Nét thẳng
: Là nét mà các điểm cấu thành nó trong qt tịnh tiến luôn nằm trên 1 đường thẳng -> tự thẳng, cứng -> thẳng thắn, cứng rắn, dứt khoát, rạch ròi
Nét cong
: Là nét mà các điểm cấu thành nó trong qt tịnh tiến không nằm trên 1 đường thẳng -> tự cong, gãy khúc -> mềm mại, nhẹ nhàng/ gập gềnh, khúc khủy
MẢNG
Là
diện tích, bề mặt
vật thể/ Là k.quả cấu thành của các điểm trên bề mặt vật thể
Tô màu
lên hình ta có
mảng màu
.
Không mảng màu nào mà không có hình =
Mọi mảng màu đều có diện tích, đều có chu vi
HÌNH
Là
kết quả sự khép kín
của nét, khi điểm đầu và cuối của nét gặp nhau.
Là
chu vi, đường viền
bao quanh vật thế
nét thẳng - cong -> hình cơ bản, khái quát
Hình vuông
: vững chãi trên mặt bằng
Hình tròn
: động, dịch chuyển nhưng ổn định bởi sự hướng tâm
KHỐI
Là
vật thể
chiếm chỗ trong không gian 3 chiều = Mọi sự vật
tồn tại
trong TNXH đều ở
dạng khối
Hình, mảng tạo nên khối = Khối là
kq cấu thành của các điểm trong không gian
Vẽ, ghép, nối các hình cơ bản -> khối cơ bản
Khối lập phương
: vững chãi khi 1 mặt tiếp đất
Khối cầu
: động nhưng ổn định
MÀU
Là
thuộc tính vật thể hiện
ra nhờ
tác động
của
ánh sáng
và nhận biết bằng
mắt
, cùng với
hình dáng
giúp phân biệt vật này với vật khác
Mọi sự vật tồn tại đều
ở dạng khối và có màu
Không có ánh sáng thì không phân biệt được màu.
3 điều kiện
: ánh sáng, mắt nhìn và vật thể
"
Tắt đèn nhà tranh như nhà ngói
" "
Mặc áo gấm đi đêm
"
Là
yếu tố
trong hệ thống NNTH là
màu chất liệu
Màu chất liệu
là
khoáng chất tự nhiên
có
thc tính lý hóa về màu
, được chế tác để sử dụng trong cs và s.tác về màu chất liệu
Màu gốc
Đỏ - Vàng - Lam
Màu bổ túc
:
Màu
tăng cường độ
cho nhau = 1 màu gốc + 1 màu 0 cùng thc tính
Tôn lên nhau, rực rỡ nhau > khi đặt cạnh những màu khác
Trộn lẫn các màu bổ túc với nhau thì chúng phá nhau tạo thành hợp chất màu nâu, xám
Lục - Tím - Cam
Màu trung tính
Có tính chất
trung hòa
Trộn với các màu -> thay đổi dắc độ, 0 làm thay đổi thc tính bản chất ban đầu
Màu nóng, màu lạnh
Nhìn nhận màu theo cảm giác tâm lý =>
tương đối
Màu lạnh
: Ngả xanh
Màu vàng: cả hai
Màu nóng
: Ngả đỏ
Là
công cụ, ptien xd hình tượng
thẩm mỹ thị giác, phản ánh cs, truyền tải t.tưởng, tc, c.xúc của người sáng tác. Công cụ ptien đó là:
3/ VAI TRÒ CỦA NTTH VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
KIẾN TRÚC
2 tính năng
: phục vụ lợi ích - thẩm mỹ
Ph/vụ lợi ích
: ý/n nội dung, mang
tính mục đích
Thẩm mỹ
: mang ý/n hình thức
Là
nghệ thuật chiếm lĩnh không gian
, bằng pp tạo hình, tạo cái đẹp thông qua
hình khối, đường nét, các tỷ lệ, nhịp điệu và kiểu dáng
Làm thỏa mãn nh~ nhu cầu vật chất XH, cái đẹp
: nhu cầu nhà ở, công trình
TRANG TRÍ
(Design)
Đặc trưng
: hình trang trí hoặc hoa văn
Hoa văn
= họa tiết và nhịp điệu
Các họa tiết kết hợp các đường nét hình học
Nhịp điệu lại nối các họa tiết với nhau thành khối thống nhất, lặp đi/lại -> sự hài hòa, th.nhất giữa các yêu tố trong tp trang trí
Làm đẹp thế giới các đồ vật