Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Unit 3: Community service - Coggle Diagram
Unit 3: Community service
Grammar:The past simple tense
Ordinary verbs
Cấu trúc
Thể khẳng định: S+V-ed/V2
Thể phủ định:S+did not/didn't+V(nguyên mẫu không"To")
Thể nghi vấn:Did+S+V(nguyên mẫu)
No,S+didn't
Yes,S+did
To be
Thể phủ định:S+was/were+danh từ/tính từ
Thể khẳng định:S+was/were+danh từ/tính từ
Thể nghi vấn:Was/Were+S+danh từ/tính từ?
Yes,danh từ số nhiều+were / No,danh từ số nhiều + weren't
Yes,danh từ số ít+was / No,danh từ số ít+wasn't
Wh-question:Wh- word + was/ were + S? Wh – word + did +
S + V?
Use
Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời
điểm trong quá khứ.
Diễn tả hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ.
Dấu hiệu nhận biết:yesterday,last
night/week,month...,ago,in+thời gian trong quá khứ,when
Pronunciation:/ed/
/t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ /ks/ thì phát
âm là /t/.
/id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
/d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm
còn lại.
Một số từ kết thúc bằng -ed được dùng làm tính từ/danh từ, đuôi
-ed
vd:/id/:aged,blessed,crooked,dogged,naked,learned,ragged,wicked,
wretched,beloved,cursed,rugged,sacred,legged,hatred,crabbed.