Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
UNIT 3: COMMUNITY SERVICE - Coggle Diagram
UNIT 3: COMMUNITY SERVICE
PRONUNCIATION
Cách phát âm của đuôi “-ed “
/id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
/d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
/t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ /ks/ thì phát âm là /t/.
THE PAST SIMPLE TENSE
Use
Diễn tả hành động hay sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm trong quá khứ.
Diễn tả hành động thường làm hay quen làm trong quá khứ.
Signals
yesterday (hôm qua)
last night/ week/ month/ … (tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ …)
ago (cách đây), (two hours ago: cách đây 2 giờ; two weeks ago: cách đây 2 ngày, …)
in + thời gian trong quá khứ (e.g. in 1990)
when: khi (trong câu kể)
Form
Ordinary verbs
+) S + V-ed/V2.
-) S + did + not/n't + V(B.I).
?) Did + S + V(B.I)?
Yes, S + did.
No, S + did + not/n't.
To be
-) S + was/were + not/n't + danh/tính từ.
?) Was/ Were + S + danh/tính từ?
Yes. S + was/were.
No, S + was/ were + not/n't.
+) S + was/were + danh/tính từ.