Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN (cr by: Ms. Oanh Đỗ) - Coggle Diagram
Thì QUÁ KHỨ ĐƠN
(cr by: Ms. Oanh Đỗ)
Với TO BE
Phủ định
I/ He/ She/ It/ S số ít +
was not
hoặc
I/ He/ She/ It/ S số ít +
wasn't
We/ You/ They/ S số nhiều +
were
hoặc
We/ You/ They/ S số nhiều +
weren't
Nghi vấn
Wh-question
Q:
Wh_ word (Từ để hỏi) +
was
+ I/ he/ she/ it/ S số ít?
I/ He/ She/ It/ S số ít +
was
....
Wh_ word (Từ để hỏi) +
were
+ you/ we/ they/ S số nhiều?
You/ We/ They/ S số nhiều +
were.
..
Yes/ No question
Was + I....?
Yes
Yes, I was.
Yes, you were.
No,
No, I wasn't
No, you weren't.
Were + you...?
Yes
Yes, I was.
Yes, we were.
No
No, I wasn't
No, we weren't.
Were + we...?
Yes
Yes, we were.
Yes, you were.
No
No, we weren't.
No, you weren't.
Was + he/ she/ it/ S số ít ....
Yes, he/ she/ it/ S số ít + was.
No, he/ she/ it/ S số ít + wasn't/
Khẳng định
I/ He/ She/ It/ S số ít +
was
We/ You/ They/ S số nhiều +
were
Với ĐỘNG TỪ THƯỜNG
PHỦ ĐỊNH
S + didn't + V NGUYÊN THỂ
VD: He didn't catch a bus to school yesterday.
He didn't eat chicken last night.
NGHI VẤN
Wh question
Q: Wh_word + did + V NGUYÊN THỂ + ...?
A
S + V_ed (V có quy tắc) (xem cấu trúc câu khẳng định ở trên
S + V cột 2 (V bất quy tắc)
Yes/ No question
Q: Did + S + V NGUYÊN THỂ + ...?
A
Yes, S + did.
No, S + didn't
KHẲNG ĐỊNH
V có quy tắc
S + V_ed
V kết thúc là "phụ âm + nguyên âm + phụ âm" mà trọng âm rơi vào âm tiết cuối => gấp đôi phụ âm cuối + ed
vd: s
top
=> sto
pp
ed
V kết thúc là "phụ âm + y" => bỏ y + ied
vd: stu
dy
=> stud
ied
V kết thúc là "e"=> chỉ thêm "d"
Vd: hate => hated
còn lại => + ed
vd: cook => cooked
V bất quy tắc
lấy ở cột 2 ở bẳng động từ bất quy tắc
Vd: take => took
Cách dùng
chỉ những sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
vd: Yesterday, I cooked for my mom.
vd2: I was late for English class last week.
Kể về nhiều sự việc nối tiếp nhau trong quá khứ. Các sự việc này đều đã kết thúc.
Vd: Last year, I went to Ho Chi Minh city. I also visited Phu Quoc.
Yesterday, I was early for Maths class. I was happly about that
Dấu hiệu nhận biết
các từ chỉ thời gian trong quá khứ
yesterday, when I was small
in + thời gian quá khứ
in 1990
last + thời gian quá khứ