Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hoạt động kiểm soát - Coggle Diagram
Hoạt động kiểm soát
Định nghĩa
- các chính sách
- thủ tục
-> nhằm đảm bảo thực hiện các chỉ thị của nhà quản lý để giảm thiểu rủi ro đe dọa đến việc đạt mục tiêu
3 nguyên tắc:
- Đơn vị lựa chọn và xây dựng các hoạt động kiểm soát để giảm thiểu rủi ro xuống mức chấp nhận được
- Đơn vị lựa chọn và xây dựng các hoạt động kiểm soát chung đối với công nghệ nhằm hỗ trợ cho việc đạt được các mục tiêu của đơn vị
- Đơn vị triển khai các hoạt động kiểm soát thông qua chính sách và thủ tục kiểm soát
-
Kiểm soát ứng dụng
- Kiểm soát chương trình trên máy tính
-Kiểm soát hệ thống chứng từ sổ sách KT
- Các loại hoạt động kiểm soát theo chức năng
Kiểm soát chứng từ:
- Biểu mẫu chứng từ đầy đủ, rõ ràng
- Đánh số trước liên tục
- Lưu chuyển chứng từ khoa học
- Bảo quản và lưu trữ chứng từ
Kiểm soát sổ sách:
- Ghi chép kịp thời, chính xác
- Bảo quản và lưu trữ
Kiểm soát chung
- Là loại kiểm soát cho một số hay toàn thể các ứng dụng
- Có ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến kiểm soát ứng dụng
:warning:Tác động của kiểm soát chung lên KSUD
- Tránh sự tiếp cận và thay đổi không được phép của các ứng dụng ( bộ phận)
- Thực hiện một cách chính xác bởi máy tính
- giúp các ứng dụng không thể bị vô hiệu hóa
- Kiểm soát hoạt động của trung tâm dữ liệu: lên kế hoạch, sắp xếp lịch trình, sao lưu, phục hồi dữ liệu nếu có tai họa xảy ra
- Kiểm soát phần mềm hệ thống
- Kiểm soát truy cập
- Kiểm soát việc phát triển và bảo trì
Uỷ quyền và xét duyệt
Phê chuẩn đúng đắn các nghiệp vụ
Khi phê duyệt cần tuân thủ:
- Quy định về cấp phê duyệt
- Quy định về cơ sở của phê duyệt
- Quy định về dấu hiệu của phê duyệt
- Quy định về cấp ủy quyền
:red_cross:Lưu ý:
- Phải quan tâm về nội dung hơn hình thức
- Tránh chồng chéo làm tăng sự phức tạp, mất thời gian, ảnh hưởng đến tiến độ công việc
- Cấp phê duyệt, việc ủy quyền phê duyệt cần được phân định rõ ràng
Phân chia trách nhiệm
- Phân chia trách nhiệm ảnh hưởng đến việc lựa chọn và xây dựng các hoạt động kiểm soát
- Yêu cầu tách biệt các chức năng:
:check:Ghi sổ
:check:Xét duyệt
:check:Bảo quản tài sản
:check:Thực hiện nghiệp vụ
Xác minh:
- So sánh đối chiếu các thông tin với chính sách, quy định
- Thực hiện biện pháp xử lý nếu không nhất quán
-> đầy đủ, chính xác, có thật
Kiểm soát vật chất:
- Là các hoạt động kiểm soát của doanh nghiệp nhằm làm giảm thiểu : mất mát, lãng phí, lạm dụng, hư hỏng, phá hoại. cho tài sản
- Còn bao gồm kiểm kê tài sản và đối chiếu với các số liệu trên sổ sách
:check:Hạn chế tiếp cận tài sản
:check:Kiểm kê tài sản
:check:Sử dụng thiết bị
:check:Bảo vệ thông tin :
Kiểm soát thường trực
- Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ và có thật của dữ liệu được sử dụng thường xuyên cho quá trình xử lý thông tin
- Thông qua việc cập nhật và bảo trì dữ liệu
Chỉnh hợp:
- So sánh hai hay nhiều thông tin với nhau
- Là một trong những hoạt động kiểm soát nhằm phát hiện các sai phạm và bù đắp cho sự thiếu hụt hay khiếm khuyết của một thủ tục kiểm soát khác
ví dụ: Lập bảng chỉnh hợp TGNH
Rà soát:
- Nhằm đánh giá các thủ tục kiểm soát có được thực hiện đầy đủ , chính xác và tuân thủ theo qui định không
- Thường áp dụng đối với nghiệp vụ hay khoản mục có rủi ro cao
VD: rà soát việc lập bảng chỉnh hợp TGNH của kế toán TGNH
Phân tích rà soát:
:red_flag:Mục đích
- Phát hiện các biến động bất thường, xác định nguyên nhân, xử lý kịp thời