Quản lý
Vốn Kinh doanh
Quản lý vốn cố định
Quản lý Vốn lưu động:
(Tiền + Nợ Phải thu + Hàng tồn kho)
4. Tỷ suất LN trước thuế trên VCĐ
5. Hiệu suất sử dụng TSCĐ
3. Tỷ suất LNST trên VCĐ
6. Hệ số hao mòn TSCĐ
2. Hiệu suất sử dụng VCĐ
1. Vốn CĐ bình quân
VCĐbq = (VCD đk + VCD ck) / 2
VCĐ bq = (NG đk - HM đk) + (NG ck - HM ck)/2
VCĐ bq = (GTCL đk + GTCL ck)/ 2
= DTT/VCĐ bq
= (NI/VCĐ bq) x 100%
= (EBT/VCĐ bq) x 100%
= DTT/ NG bq
= HM lũy kế/ NG
1. Số lần luân chuyển (chu chuyển) Vốn lưu động (L)
= Tổng luân chuyển VLĐ/VLĐ bq trong kỳ
L = DTT/VLĐ bq
=>>> TSCĐ đã được hao mòn bao nhiêu %
=>>> 1 đồng TSCĐ mang lại bao nhiêu đồng DTT
=>>> Một đồng vốn CĐ tạo ra bao nhiêu đồng DTT
=>>> Với số VCĐ của đơn vị đưa vào sử dụng tạo ra bao nhiêu % LN sau thuế
=>>> Với số VCĐ của đơn vị đưa vào sử dụng tạo ra bao nhiêu % LN trước thuế
2. Kỳ luân chuyển VLĐ (K)
K = 360/L
3. Hàm lượng VLĐ
4. Mức tiết kiệm VLĐ
5. Tỷ suất LNTT trên VLĐ
= VLĐ bq/ DTT
= (DTT/360) * (K1 - K0)
DTT/360: mức luân chuyển vốn 1 ngày
= (EBT/VLĐ bq) x 100%
6. Tỷ suất LNST trên VLĐ
7. Quản lý VLĐ bằng tiền
= (NI/VLĐ bq) x 100%
XĐ lượng tiền dự trữ sao cho tối đa hóa khả năng sinh lời của tiền và tối thiểu hóa rủi ro (k bị thiếu tiền cho HĐ SXKD)
Q sao = Mn * K
Q* = Mức tồn quỹ bình quân (tối ưu)
Mn: mức tiêu dùng bq 1 ngày
K: kỳ luân chuyển của tiền
8. Quản lý Nợ phải thu
Giới hạn mức bán chịu sao cho tối đa hóa sinh lời (thúc đẩy tăng doanh thu) và tối thiểu hóa rủi ro (giảm thiểu việc không thu hồi được nợ)
NPT bq = DT bq/ngày * K thu
9. Quản lý Hàng tồn kho
✅ Tổng CP lưu kho + bảo quản
✅ CP đặt hàng
✅ Tổng CP tồn kho dự trữ
♻ Số lần hợp đồng cung cấp vật tư tồn kho
♻ Số ngày nhập kho cách nhau bq trong kỳ
❤ Điểm đặt hàng (số lượng HTK tối thiểu thì phải đặt hàng ngay)
F1 = C1 * Q/2
Q/2: mức tồn kho dự trữ trung bình
C1: CP lưu kho tính trên 1 đơn vị tồn kho
Q: KL mỗi lần cung cấp
F2 = C2 * Qn/Q
Qn: nhu cầu vật tư HH cả năm
C2: Cp cho mỗi lần thực hiện đơn hàng
F = F1 + F2 =>>> F min
😃 SL vật tư HH tối ưu mỗi lần cung cấp để có tổng CP dự trữ tồn kho tối thiểu
Q* = căn bậc 2 của (2.C2.Qn)/C1
=>> Mức tồn kho TB: Q tồn tb = Q*/2
Lc = Qn/Q*
Nc = 360/Lc
= Qn/360 * n
n: số ngày để hoàn thành 1 lần đặt hàng
Dạng tìm Q: 1
*Tìm Q khi biết ROE (LNST/VCSH bq = a %):
LNST = VCSH bq * a%
LNTT = LNST/(1 -t%)
LNTT = DT (đơn giá x SL) - CP (CP CĐ+ CPBĐ)
VCSH bq = VKD bq - Nợ phải trả*
VKD bq = VCĐ bq + VLĐ bq
VLĐ bq = DTT/ số lần quay (vòng quay)
VCĐ bq = DTT/ hiệu suất sử dụng VCĐ
Dạng tìm Q : 2
SL đặt hàng tối ưu Q* để có CP tồn kho tối thiểu (Mô hình EOQ)
Q = căn bậc hai của (2 * C2 * Qn)/C1
Dạng bài 3:
Lựa chọn nhận chiết khấu hay k khi đặt hàng với SL theo đề nghị của NCC ?
So sánh:
- Tổng CP tồn kho (F) >< số tiền CK được hưởng ( %CK x SL x đơn giá)
Thúy Hiền
Ký hiệu về SL:
Q: KL mỗi lần cung cấp
Qn: Nhu cầu vật tư HH cả năm
Q/2: Mức tồn kho dự trữ TB
Q*: SL đặt hàng tối ưu để CP tồ khi tối thiểu