Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE - Coggle Diagram
SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
TC
-
khởi phát
- đột ngột, sốt cao, đau nhức mình mẩy
- tk thường ngắn
toàn phát
HCNTNĐ
- sốt 39-40, 4-7ng, ít khi dưới 2
- có thể hạ đột ngột + hạ HA
HCXH
- ngày 4-7
- NP dây thắt (Lacet) +
các dạng thường gặp
- dưới da: dấu hiệu đi bít tất
- niêm mạc: chảy máu cam, lợi
- phủ tạng: xuất huyết tiêu hóa...
TC khác
- mạch nhanh, HA giảm
- đau gan
- ban dát sẩn
- hạch sưng, đau nhẹ
lui bệnh
- có thể gặp nhịp tim chậm, loạn nhịp xoang, khỏi trong vài ngày -> sốc -> mạch nhỏ khó bắt -> tử vong: 12-24h -> toan chuyển hóa, giảm natri máu, đông máu nội quản rải rác -> xh não -> hôn mê
phân độ
-
II: sốt +xh tự nhiên,TC giảm, hematocrit tăng
III: II + mạch nhanh, nhỏ, HA tụt/kẹt
-
CLS
- HC tăng. TC <100000/1mm
- hematocrit tăng
- BC giảm
- CĐ huyết thanh: + từ ngày 5
- PCR: nhanh, nhạy, đặc hiệu
ĐT
ko sốc (I, II)
- hạ sốt khi sốt quá cao
- ko dùng aspirin
- bù dịch sớm bằng đg uống
-
-
-
-
DTH
-
đường lây
(muỗi A.aegypti,
A.albopictus)
nơi bùn lầy, nc đọng, trong nhà
muỗi cái hút máu, truyền bệnh ban ngày (sáng sớm, chiều tối) -> có thể truyền bệnh ngay (phát triển trong ống tiêu hóa, tuyến nc bọt của muỗi)
- đẻ trứng, chịu đựng đk khô ráo cao tới 6th
- ấu trung tăng trưởng 25-32 độ
mùa nóng, miền Bắc từ th4, đạt đỉnh tháng 10, 11
-
ĐK phát sinh
- mật độ muỗi cao: >=1 con/nhà, >=50% nhà kế cận có muỗi
- mùa mưa, nhiệt độ >16-22
- mật độ dân cư cao
MB
nhóm Flaviridae
- hình cầu, 35-50mn, đối xứng hình khối, 1 sợi ARN
- vỏ: lipoprotein, capsid gồm 32 capsomer
-
có KN kết hợp bể thể, trung hòa, ngăn ngưng kết HC
- 4 typ (D1 nặng nhất), có 1 quyết định KN chung
CCBS
RLSL
tăng tính thấm thành mạch: PƯ KN, KT, bổ thể, virus sinh sản trong BC đơn nhân
-
-
CĐ
ko sốc
LS
- sốt cấp diễn 2-7ng
- có xh/ Lactet, gan to
- suy tuần hoàn cấp
XN
- TC giảm, hematocrit tăng
- phân lập virus, PƯ huyết thanh
có sốc
- mạch nhanh nhỏ, khó bắt
- HA tụt, kẹt, da lạnh ẩm, tím tái
- tiểu ít
BC
- sốc: ngày 3-6
- hôn mê, HC não cấp, phù não nặng
- xh phủ tạng nặng ở gđ muộn do đông máu nội mạch (DIC)