Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 3: ĐỐI TƯỢNG NHẬN TIN VÀ THIẾT KẾ THÔNG ĐIỆP TT - Coggle Diagram
CHƯƠNG 3: ĐỐI TƯỢNG NHẬN TIN VÀ THIẾT KẾ THÔNG ĐIỆP TT
Đối tượng nhận tin mục tiêu
Target audience: cá nhân/tập thể - hướng tới, tạo ảnh hưởng
Cách thức tìm đối tượng nhận tin mục tiêu
DN có thực hiện nghiên cứu TT
sàng lọc đối tựng nhận tin mtieu - dữ liệu nghiên cứu TT có sẵn
DN ko tự thực hiện nghiên cứu TT
Ttin về KH mục tiêu
Ban điều hành DN đã định sẵn
Nhiệm vụ của TT: cụ thể hóa chân dung KH mục tiêu
Phân biệt
Target market (broad)
tiếp cận = sp, DV
Target audience (specific)
tiếp cận trong 1 KH/chiến dịch TT cụ thể
target personas (personalized)
Chân dung đối tượng nhận tin: mô ta đối tượng KB lý tưởng -> tối đa hóa hiệu quả
Chân dung
Đặc điểm nhân khẩu học: độ tuổi, giới tính, thu nhập, địa điểm sống, nghề nghiệp, học vấn, quốc tịch...
Đặc điểm tâm lý: kỳ vọng
Đặc điểm hành vi nhận tin (kênh nào, mục đích sử dụng, tgian sdung, ...)
Đặc điểm hành vi mua, tiêu chí lựa chọn mua (mua ở đâu, khi nào), những người ảnh hưởng...
Thể thức trình bày
chân dung (customer persona) cho KHMT
Chung dung KHMT trình bày dạng ảnh , có ảnh đại diện, tên giả định phù hợp với đặc điểm nhân khẩu đã nêu
THIẾT KẾ THÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG
Khái quát về sáng tạo thông điệp trong truyền thông MKT
Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng tới sáng tạo thông điệp TT
Creative brief
Big idea
Qtrinh sáng tạo
Thực hiện thông điệp TT
Đánh giá thông điệp TT
Khái quát
Thông điệp TT
yếu tố cần lưu lại trong tâm trí
ảnh hưởng, duy trì, thay đổi nhận thức, cảm xúc, hành vi
hình thức
cụm từ, câu, dấu hiệu, biểu tượng, ... truyền tải ND cụ thể
bất kỳ ý tưởng dc thiết kế + diễn đạt bằng hình thức phù hợp -> ĐT nhận tin
phối hợp: ngôn ngữ, hình ảnh, màu sắc, âm thanh -> ý đồ chủ thể -> đối tượng nhận tin
Sáng tạo thông điệp
góc độ KT
đáp ứng chỉ tiêu KT
tính hiệu quả + mtieu TT
góc độ NT
tính nghệ thuật + độc đáo
2 yếu tố quyết định
khác biệt (divergence)
sự độc đáo, linh hoạt, công phu, tổng hợp, gt NT
Liên quan (relevance)
mức độ thông điệp có ý nghĩa, lợi ích với NTD
các yếu tố ảnh hưởng
trong
mục tiêu TT
định vị
nguồn lực
ngoài
đặc điểm của receiver
cạnh tranh
PTTT
MTrg TT (trong/ngoài)
KN
creative brief
KN
bản định hướng sáng tạo
tóm tắt all ttin định hướng
giúp agency thực hiện
account planner/strategist
ND
Tuyên bố thương hiệu ngắn gọn
Tổng quan về chiến dịch + mục tiêu
thách thức + hướng giải quyết
đối tượng mtieu
đối thủ cạnh tranh
giá trị TH + định vị TH
kênh
cách đo lường hiệu quả: tăng doanh số, tần suất mua hàng, giành thị phần
Do and dont
Thời hạn
Ngân sách
BIg idea
gây chú ý, dễ nhỡ -> hiệu quả
xuất phát từ customer insight -> giải quyết vđề KH
Phỏng vấn, quan sát
kỳ vọng, mong đợi
sd mô hình 3C (giao điểm)
category truth: ngành hàng
bản chất? tại sao tồn tại? nhu cầu gì>
company truth: thương hiệu
quan điểm của TH về khóa cạnh, vấn đề trong ngành hàng dc xd từ tính năng vượt trội của sp, đáp ứng một nhu cầu qtrong của NTD mục tiêu
customer truth: KH
suy nghĩ, cảm nhận, trăn trở, mơ ước, niềm tin, thái độ
bối cảnh: ngành hàng
thương hiệu có thể giải quyết tốt nhất/hơn các TH khác
định vị TH -> biết, thích nhớ về TH
vai tro
giải pháp giải quyết vđề KH
chủ đề bao quát, củng cố tất cả các yếu tố của chiến dịch để tđ đến receiver
thể hiện trực quan/lời nói
Tiêu chí đánh giá
khả năng thay đổi thái độ, niềm tin, hành vi NTD
Ngăn gọn, đơn giản, dễ nhớ
độc đáo
có thể "sở hữu đc" (thương hiệu/định vị)
sức hút
khả năng lan tỏa tự nhiên
Thực hiện
Dựa trên ưu thế sp độc nhất (USP)
"Mua sp này và bạn dc lợi ích này"
ĐTCT ko làm dc
colgate
sáng tạo một hình ảnh thương hiệu
hình ảnh mạnh mẽ, dễ nhớ
sp khó đặc biệt hóa so với ĐTCT
Thuốc lá malboro: hình ảnh cao bồi
dựa trên lợi ích và đặc tính sp
tạo dc lợi ích cho NTD
Trung Nguyên legend: cf năng lượng, cf đổi đời
định vị
định vị sp cụ thể trong tâm trí KH
đặc tính sp, giá/chất lượng, đặc điểm sd, ng sd, loại sp
kangaroo máy lọc nước hàng đầu VN
QUY TRÌNH SÁNG TẠO
Qtrinh của James Webb Young (cựu PCT sáng tạo của JWT)
immersion (suy xét): thu thập tài liệu và ttin và đắm mình vào vấn đề/tình huống thực tế
digestion (xử lý): khai thác và xử lý ttin trong đầu
incubation (ấp ủ): chuyển ttin vào tiềm thức
illumination (khai thông)
nảy sinh ý tưởng
verification (xác thực): nghiên cứu, đánh giá, định hình lại ý tưởng để có thể sd
Quy trình của Gaham Wallas
Quy trình tổng quát