Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 3: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP - Coggle Diagram
CHƯƠNG 3: TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP
TÀI KHOẢN
NỘI DUNG TÀI KHOẢN
SỐ DƯ ĐẦU KỲ (SDĐK)
SỐ PHÁT SINH TRONG KỲ (SPS)
SỐ PHÁT SINH TĂNG
SỐ PHÁT SINH GIẢM
SỐ DƯ CUỐI KỲ ( SDCK)
SDCK = SDĐK + TỔNG SPS - TỔNG SPS GIẢM
CÁC NGUYÊN TẮC
Nhóm tài khoản phản ánh tài sản
BÊN NỢ
Số dư đầu kỳ/ cuối kỳ
Số phát sinh tăng
BÊN CÓ
Số phát sinh giảm
Nhóm tài khoản phản ánh nguồn vốn
BÊN NỢ
Số phát sinh giảm
BÊN CÓ
Số dư đầu kỳ/ cuối kỳ
Số phát sinh tăng
Nhóm tài khoản trung gian
Nhóm tài khoản phản ánh doanh thu
BÊN CÓ
Ghi nhận doanh thu tăng
BÊN NỢ
Ghi nhận doanh thu phát sinh giảm
Kết chuyển doanh thu thuần sang " Xác định kết quả kinh doanh ".
Nhóm tài khoản phản ánh chi phí
BÊN CÓ
Ghi nhận chi phí phát sinh giảm
Kết chuyển sang " Xác định kết quả kinh doanh" hoặc tài khoản tính giá thành.
BÊN NỢ
Ghi nhận chi phí tăng trong kỳ
Nhóm tài khoản xác định kết quả kinh doanh
BÊN NỢ
Kết chuyển các chi phí gồm: 632, 642, 641,...
Kết chuyển lãi sang tài khoản " lợi nhuận sau thuế chưa phân phối " vào cuối kỳ.
BÊN CÓ
Kết chuyển doanh thu thuần và thu nhập thuần
Kết chuyển lỗ sang tài khoản "Lợi nhuận chưa phân phối" vào cuối kỳ.
GHI SỔ KÉP
CÁC NGUYÊN TẮC
Trường hợp 1:
TS này tăng và TS khác giảm tương ứng
Trường hợp 2:
NV này và NV khác giảm tương ứng
Trường hợp 3:
TS tăng và NV tăng tương ứng
Trường hợp 4:
NV giảm và TS giảm tương ứng
CÁC LOẠI ĐỊNH KHOẢN
ĐỊNH KHOẢN GIẢN ĐƠN
hai tài khoản kế toán
ĐỊNH KHOẢN PHỨC TẠP
ba tài khoản kế toán trở lên
CÁC LOẠI
Loại 1: Loại tài khoản tài sản
Nhóm 1: Tiền (TK 111,112,113)
Nhóm 2: Đầu tư không nắm quyền kiểm soát (TK 121,128)
Nhóm 3: Nợ phải thu (TK 131,133,136,138)
Nhóm 4: Ứng trước (TK 141)
Nhóm 5: Hàng tồn kho (TK 151,152,153,154,155,156,157,158)
Nhóm 6: Chi sự nghiệp (TK 161)
Loại 2: Loại tài khoảng tài sản
Nhóm 1: Tài sản cố định (TK 211,212,213,214,217)
Nhóm 2: Đầu tư quyền kiểm soát (TK 221,222,228) và dự phong tổn thất tài sản (TK 229)
Nhóm 4: Đầu tư XDCB - Ứng trước dài hạn (TK 241, 242, 244) và tài khoản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
Loại 3: Loại tài khoản Nợ phải trả
Nhóm 3:Các khoản nợ (331,333,334,335,336,337,338)
Nhóm 4: Các khoản nợ (341,343,344,347)
Nhóm 5: Nợ phải trả khác (352,353,356,357)
Loại 4: Loại tài khoản vốn chủ sở hữu
Nhóm 1: Vốn kinh doanh (441,412,413,414,417,418,419)
Nhóm 2: Lãi, lỗ (421)
Nhóm 4: Vốn đầu tư XDCB (441)
Nhóm 6: Nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp (461,466)
Loại 5: Loại tài khoản doanh thu
Nhóm 1: Doanh thu (551,515)
Nhóm 2: Các khoản giảm trừ doanh thu (521)
Loại 6: Loại tài khoản chi phí
Nhóm 1: Mua hàng(611)
Nhóm 2: CP sản phẩm (621,622,623,627)
Nhóm 3: Giá thành - giá vốn (63,632,635)
Nhóm 4: Chi phí thời kỳ (641,642)
Loại 7: Thu nhập khác (711)
Loại 8: Chi phí khác (811,821)
Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh (911)
CĂN CỨ VÀO MỐI QUAN HỆ
Loại tài khoản chủ yếu
Tài khoản điều chỉnh
Tài khoản nghiệp vụ
Tài khoản tính giá thành