Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHỔI (2) - Coggle Diagram
PHỔI (2)
HÌNH MỜ
THÀNH NGỰC
khu trú
- nhiễm trùng, u lành, ác tĩnh
- ở ngoại vi
lan tỏa
- bên đối diện quá sáng hơn bth
- mạng lưới mạch máu phooit dưới hình mờ. quá sáng ko thay đổi
do mất cân xứng chiều dày thành ngực vì nn thần kinh (teo cơ),
-
NHU MÔ
-
-
-
thành dải
-
viêm dày lên vách liên tiểu thùy: Kerley A,B,C,D
-
-
-
-
MÀNG PHỔI
TDMP tự do
- vị trí thấp
- đáy phổi, mờ đồng đều
phim thẳng
- bờ ko rõ nét
- từ trung thất -> ngoại vi, thất lên cao, cong về phía hình mờ -> Damoiseau
- bờ trung thất, vòm hoành bị xóa
- ko thấy nhu mô phổi
- dịch tự do di chuyển vùng thấp
tràn dịch thể hoành
độ giãn mở của phổi suy giảm (phù nề kẽ, xơ phổi) -> nhu mô ko co lại -> dịch GIỮA PHỔI - VÒM HOÀNH
- phần cao nhất vòm hoành lệch ra ngoài
- trái: bóng hơi DD cách vòm hoành >1.5cm
- phải: vòm hoành quá gần rãnh liên thùy nhỏ
TDMP khu trú, u màng phổi
hình mờ dựa vào thành ngực, đẩy phổi về phía trong
-
phim nghieengL dịch hình thoi, 2 đầu nhọn, dọc rãnh liên thùy bị dày
-
viêm dày dính màng phổi
di chứng TDMP -> 2 lá tạng dính lại, dày ra
-
cạnh sườn: chạy dọc theo thành lồng ngực
- đáy góc sườn hoành: mờ hình góc vuông
mờ đậm độ vôi
- đậm, ko đều, giới hạn rõ
- mờ ngoại vi, dọc xương sườn, màng phổi trung thất, cơ hoành
-
vôi hóa màng phổi: hậu quả của viêm màng phổi thanh tơ huyết, viêm mủ MP, chảy máu MP/ mảnh MP trong bệnh bụi phổi do amiang
TRUNG THẤT
mờ đậm độ dịch
- đồng đều, rõ nét, cong lồi về phía nhu mô
- u, tràn dịch màng phổi trung thất
mờ đậm độ vôi
vôi hóa hạch trung thất: lao, viêm nhiễm
-
vôi hóa màng tim, van tim
-
HÌNH SÁNG
MÀNG PHỔI
tràn khí màng phổi
SL ít
- khu trú ngoại vi
- khu trú đỉnh phổi
- ko thấy vân mạch máu P và lá tạng màng phổi
- thấy rõ ở thì thở ra
SL lớn
- quá sáng gần hết 1 nửa trường phổi
- cơ quan bị đẩy sang bên lành
- bên tràn khí cơ hoành hạ thấp
- khoảng liên sườn giãn rỗng
khu trú
-
hình quá sáng dính vào thành ngực, bờ tạo thành ngực 1 độ dốc nhẹ
-
-
TD-TK phối hợp
- sáng cao
- mờ thấp
- giới hạn 2 vùng: đường ngang
NHU MÔ PHỔI
giãn PQ
- bóng sáng nhỏ
- thành dày lan tỏa 1 vùng
- ko thấy nếu PQ bị viêm (chất tiết niêm mạc PQ lấp đầy lòng PQ, phù nề xung quanh PQ)
- lòng PQ giãn rộng hình TRỤ, CHÙY, TÚI
giãn PN
-
-
gián tiếp: giãn PN lan tỏa
- cơ hoành hạ thấp
- Kls giãn rộng
- lồng ngực QUẢ CHUÔNG
khu trú #
ổ áp xe
- hốc mỏng
- bờ trong hốc đều
- bờ ngoài ko rõ nét
- tổ chức xung quanh ít tt
hang lao
- thành dày, cứng
- bờ trong ko đều
- nhu mô lân cận thâm nhiễm
- nhiều hang to nhỏ ở 1 vùng
- khu trú phần TRÊN của trường phổi
ổ UT hoại tử
- 1 hốc đơn độc
- thành dày, cứng
- bờ trong nham nhở
- ở phần giữa/ dưới trường phổi
TRUNG THẤT
tràn khí trung thất
thẳng
- dải sáng chạy dọc trung thất
- phối hợp khí nhu mô -> hiện rõ MP trung thất
nghiêng
- đường thẳng dạng đứng, phía trước
-
bất thường thực quản
- phình to TQ làm trung thất rộng ra về phía PHẢI
- dịch-hơi do khí, dịch ứ đọng
-
-
-
THÀNH NGỰC
tràn khí dưới da, giảm bề dày