Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Mệnh đề quan MĐQH - Coggle Diagram
Mệnh đề quan MĐQH
Đại từ quan hệ
ĐTQH
1. Định nghĩa: Đóng vai trò vừa là liên từ vừa là đại từ cùng lúc. Khi một N hay cụm N được lặp lại trong 2 câu, ĐTQH dùng để thay thế N và kết nối 2 câu đó với nhau.
-
MĐQH xác định
2. Thành phần: Trong câu thường không có dấu phẩy, thường bắt đầu bằng "That" hoặc lược bỏ ĐTQH (that)
3. Ex: The desk that I bought is made of oak = The desk I bought is made of oak.
MĐQH: That I bought
Có thể bỏ "that" được
-
MĐQH ko xác định
2. Thành phần: Trong câu thường có dấu phẩy, không bắt đầu bằng "That" và không thể lược bỏ ĐTQH
3. Ex: My new desk, which I bought online, is made of oak.
MĐQH: which I bought online
Ko bỏ "which" được.
1. Định nghĩa: Cung cấp thêm thông tin về danh từ mà nó bổ nghĩa. Lược bỏ mệnh đề không gây ảnh hưởng nhiều đến nghĩa của câu
Trạng từ quan hệ
TTQH
1. Định nghĩa: Đóng vai trò vừa là liên từ vừa là trạng từ cùng lúc. Mệnh đề trạng ngữ là 1 loại mệnh đề tính ngữ khi nó bổ nghĩa cho N hoặc 1 cụm N
-
3. So sánh ĐTQH và TTQH
ĐTQH: Theo sau là 1 câu ko hoàn chỉnh
Ex: This is the floor, and she parked her car on it.
= This is the floor which she parked her car on
=> parked... on cái gì, on which
TTQH: Theo sau TTQH là 1 câu hoàn chỉnh
Ex: This is the floor, and she parked her car here
= This is the flooe where she parked her car.
=> Sau "where" là 1 câu hoàn chỉnh