Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐM dưới đòn - Coggle Diagram
ĐM dưới đòn
-
5 Nhánh bên
ĐM đốt sống
Chui vào lỗ ngang C6-1, đi vào sọ qua lỗ lớn x.chẩm
Thân giáp cổ
-
ĐM ngang cổ
Bắt chéo cơ bậc thang trước, tk hoành, đm dưới đòn và đám rối tk cánh tay
Nhánh nông: ĐM cổ nông, đi theo tk phụ, cấp máu 1/3 trên cơ thang
Nhánh sâu: ĐM vai xuống hay ĐM vai sau, đi theo tk lưng vai, nối với ĐM vai dưới và vai trên thành vòng nối quanh vai
ĐM trên vai
Đi cùng TK trên vai, vào hố trên gai và dưới gai
Nhánh cùng vai, nối với ĐM vai sau và vai dưới
ĐM ngực trong
Sụn sườn 1, ĐM bắt chéo sau tk hoành cho nhánh: ĐM màng ngoài tim hoành, đi theo tk hoành
-
-
-
-
-
-
Thân sườn cổ
Xuất phát mặt sau, sau cơ bậc thâng trước (P), gần bờ trong cơ bậc thang trước (T)
-
-
-
Nguyên uỷ và tận cùng
ĐM dưới đòn T
Từ cung ĐM chủ, đến sau khớp ức đòn, tận cùng ở giữa x.đòn
ĐM dưới đòn (P)
Từ ĐM thân tay đầu, đến sau khớp ức đòn, tận cùng ở giữa x.đòn
Liên quan
Đoạn cổ
Trong cơ bậc thang
Dưới: Đỉnh màng phổi, x. sườn 1
Sau: Đỉnh màng phổi, thân dưới đám rối TK cánh tay
Trước dưới: TM dưới đòn; tk hoành; tk lang thang; các nhánh tim và quai dưới đòn; ống ngực (T); TK quặt ngược (P)
Phía trước xa: cơ ức đòn chũm; đầu ức x.đòn; phần ngang tm cảnh trước; c.ức giáp; c.ức móng; tk hoành; tm đốt sống; tk lang thang.
Phía trên: Các hạch dưới của nhóm bạch huyết cổ sâu dưới, thân giáp cổ
Sau cơ bậc thang
-
Phía trước: TM dưới đòn, tk hoành, 2 nhánh của thân giáp cổ (ĐM ngang cổ + ĐM trên vai)
-
-
-
Ngoài cơ bậc thang
Phía dưới: x.sườn 1, màng phổi
Phía sau: Cơ bậc thang giữa, đám rối tk cánh tay;
Phía trước: Nhánh trên đòn của đám rối tk cổ nông, TM cảnh ngoài, lá nông+lá trước khí quản mạc cổ, x.đòn, đm trên vai
-
-
-