Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past Perfect Tense) - Coggle Diagram
THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH (Past Perfect Tense)
CÁCH DÙNG
Diễn tả hành động xảy ra như là điều kiện đầu tiên cho một hành động khác
I had prepared for the exams and was ready to do well.
Dùng trong câu điều kiện loại ba để diễn ra điều kiện không có thực ở quá khứ.
If she had followed my advice, she wouldn't have had to sell her favorite car.
Sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài đến một thời điểm nhất định trong quá khứ hoặc trước một thời điểm nhất định trong quá khứ.
By the time we arrived, Lan had gone out.
Sử dụng đi kèm với thì quá khứ đơn khi sử dụng các giới từ, liên từ như: before, after, when, until, as soon as,...
When my brother graduated from university, he had gone abroad to work.
Khi hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ, hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành và hành động xảy ra sau sử dụng thì quá khứ đơn.
I went to the movies with my friends after my mother had came back.
CẤU TRÚC
Phủ định:
S + had not (hadn’t) + V3 + O
Nghi vấn
Câu hỏi Yes/No question:
Had (not) + S + V3 + O?
Yes, S + had +...
No, S + had not +...
Câu hỏi WH- question:
WH + had + S + V3 + O?
S + had (+ not) +...
Khẳng định:
S + had + V3 + O
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Qua các từ nhận biết:
before, after, until, by the time, when by, for, as soon as, by the end of + time in past,...
Qua các vị trí của liên từ:
when (khi), before (trước khi), after (sau khi), by the time (vào thời điểm)
Hardly/Scarcely/Barely …. when …..:
Là cấu trúc đảo ngữ chỉ dùng thì quá khứ hoàn thành.