Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SINH CƠ HỌC CỦA PHTLBH, 3 chuyển động xoay, CASE - Coggle Diagram
SINH CƠ HỌC CỦA PHTLBH
3 LỰC tđ
NGANG
-
Hàm giả được giữ yên nhờ:
- Nền hàm bao phủ cổ R của những R còn lại
- Vòm khẩu cái
- Sống hàm mất R thuận lợi
- Tay móc (phần ôm + phần giữ)
ĐỨNG
NG: Trọng lực (HT) và thức ăn dính, thắng môi, má, lưỡi
Hàm giả giữ yên nhờ:
- Nền hàm nhẹ, mỏng, khít sát NM
- Nước bọt: đặc và nhớt tốt hơn loãng
- CHỉ Phần giữ móc
- Nền hàm bao phủ lồi cùng và gối hậu nha
TRƯỚC SAU
Hàm giả đươc giữ vững nhờ nền hàm bao phủ
- Cổ R của những R còn lại
- Lồi cùng HT
- Gối hậu nha HD
-
2 tp chịu lực
SỐNG HÀM
- Là phần nâng đỡ chính của phục hình
tđ lên 2 tp
MÔ SỢI-NM:
- Phục hình tốt-->mô sợi -NM biến thành dạng sừng hoá
- Phục hình kém-->mất sừng hoá (mất đàn hồi)-->chuyển lực xuống dưới-->tiêu xương
MÔ XƯƠNG phòng ngừa tiêu:
- Toàn vẹn cấu trúc sợi và collagen NM -->truyền kích thích cơ học
- Mô bị tđ lực nén ít hay nhiều
Toàn vẹn tốt nhờ????
---> KHít sát yên PH vs NM (nhờ MLK tới xương) hoặc
---->ko KHÍt sát nhưng vững ổn+ tđ lực cân bằng
===> TẠO XƯƠNG
R TRỤ
-
MÓC
- Khi lắp và tháo hàm-->móc tđ khi qua đường vòng lớn nhất
---> Để giảm tđ: cần có tay đối kháng (kháng lại lực XOẮN) do tay móc gây ra
- Phần nối của móc bật theo chiều G-X--> R cũng sẽ di chuyển G-X (bật nắp chai)
TỰA:
- Mặt nhai phía G: nằm ngoài trục R --> R xoay -->tiêu xương phía G trên điểm xoay và phía X dưới điểm xoay
- Tựa gót:đặt ở mặt lưỡi-->R xoay--->tiêu xương ở 1/3 cổ về đáy hành lang, 1/3 chóp về phía trong (khẩu cái/lưỡi)
-
Nâng đỡ
Hoàn toàn trên R
PH mất R xen kẽ
- Loại IV ngắn và trung bình
- Loại III
- Loại V
---> td như cầu R
Răng + NM &XOR
PH MẤT R SAU CÙNG
- Loại I và II
- Loại IV dài
-> Đối nghịch của mô nâng đỡ
+) lực trục R: 1/10mm
+) lực NM-XOR: 4/10mm
==> nguồn gốc Chuyển động XOAY
==> cần lưu ý mất R loại này chịu nhiều yếu tố sinh cơ học ->bất lợi
- Qua nối các TỰA mặt nhai chính (FULCRUM LINE)
- là TÂM chuyển động khi nền hàm mở rộng về phía sau
- Chuyển động theo chiều dọc về phía mô (LÚN) được kháng lại nhờ: Sống hàm+ Khít nền +Tựa
- Chuyển động SÚT kháng lại nhờ: phần GIỮ của MÓC+ thanh nối PHỤ+ Vật giữ Gián tiếp
- Qua đỉnh sống hàm theo mp dọc giữa
- kháng lại nhờ: THanh chính + thanh phụ
- Qua trục ngang (khi ăn nhai ) luôn có với mọi PHTLBH
- Kháng lại nhờ: Tay đối kháng + thanh phụ hoặc
- Tạo kC hài hoà vs cung hàm đối diện
- Lực nhai sẽ tạo ch/đ xoay trong chiều đứng phía xa của yên PH
- Tựa phía xa (kế yên và nối vào yên) --> R trụ sẽ nghiêng về phía mất R (xa) + lung lay
- Tựa phía gần
---> PH phía gần nén mô mềm (HD: dẽ hoại tử)
--->Mức độ nén phụ thuộc vào cánh tay đòn bẩy (yên ở phía càng phía sau-->giảm lực lên mô mềm )
Tựa gián tiếp:
- Tỷ lệ thuận với cánh tay đòn bẩy
---> càng dài (phía trc)-->lưu giữ càng hiệu quả
---->ngắn->dễ sút
Thường chọn tựa ở phía G RCN1 vì
- Ko có tx R đối diện
- Lực tđ lên mặt nhai--> phân tán lực theo chiều dọc
MẤT R LOẠI II
Tăng lưu giữ:
- CHiều dài yên mở rộng phía sau (cánh tay đòn bẩy sau) giảm
- CHiều dài cánh tay đòn bẩy phía trước tăng
- Chđ xoay chéo
- Hình thức lưu giữ gián tiếp đc coi là hiệu quả nhất
MẤT R LOẠI IV
- Xoay theo chiều dọc phía G yên PH
- Tay đòn bẩy trước càng ngắn-->hạn chế xoay
- Tay đối kháng càng dài--> càng vững ổn
-
-
-