Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SINH LÍ HÔ HẤP, SINH LÍ HỆ HÔ HẤP, NOTE, HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP NỘI BÀO
…
SINH LÍ HÔ HẤP
- Thông khí phổi (thông khí phế nang)
- Khuếch tán qua màng phế nang mao mạch phổi
-
-
Vận chuyển O2
Dạng hòa tan (3%)
Dạng sử dụng, quan trọng, vì O2 trao đổi trực tiếp từ máu qua mô
-
-
Tỉ lệ thuận với PO2, tương quan tuyến tính (PaO2 100mmHg)
-
-
Độ bão hòa (%)
Lượng Hb liên kết với O2
Độ bão hòa càng lớn càng nhiều Hb liên kết với O2, càng chặt
-
-
-
- Phản ứng oxi hóa (trong ti thể)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Sự co hồi phổi
-
80% do sức căng bề mặt
-
Sức căng bề mặt là lực xấu làm phổi xẹp lại (xẹp phế nang) nếu nó quá lớn --> không nở phổi ra ở thì hít vào
-
-
-
Đo tắc khí qua FLOW = ΔP/ R, với R là kháng trở
thông khí
áp lực dương
-
thở bằng ống/máy thở, hà hơi thổi ngạt (CPR)
-
-
-
xem bảng, hình ảnh hô hấp ký (nghe lại, thấy quá trời thông tin :explode:)
IRV (Inspiratory reserve volume): Thể tích dự trữ hít vào
(3 - 3,3 lít - Người Châu Âu)
VT hoặc TV
Thể tích khí lưu thông
(1 lần thể tích khí làm cho phổi nở ra trong thì hít vào và giảm đi trong thì thở ra)
-
ERV (Expiratory reserve volume): Thể tích dự trữ thở ra
(1 - 1,2 lít)
RV (Residual volume): Thể tích khí cặn
(1,2 lít)
-
-
-
-
-
Giá trị động (xem trên trục tung - bỏ qua thì hít vào bên dưới, tập trung tam giác phía trên)
-
-
-
-
-
-
-
Định luật Boyle
-
-
Khi V tăng, P giảm khi V giảm P tăng
-
Thụ thể cơ học
Ở phổi
-
-
-
Sợi C
Phản xạ ho với hắt hơi
Phản xạ ho
-
3 hoạt động
Hít vào hơi thật sâu
Nắp thanh môn, dây thanh âm mở ra (2,5 - 3 lít)
Pha nén không khí
Khí vào đầy
Đóng nắp thanh môn, dây thanh âm, cơ bụng co
-
-
-
-
-
-
NOTE
Áp suất khí
Trong máu tĩnh mạch: PO2= 95, PCO2=40
Trong máu động mạch: PO2= 100, PCO2=40
-
HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP NỘI BÀO
-
-
-
-
-
-
-
-