Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple Tense) - Coggle Diagram
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
(Present Simple Tense)
CẤU TRÚC
Đối với động từ to be
Khẳng định:
S + am/is/are + adj/N
Eg: I am an English teacher.
Phủ định:
S + isn’t /aren’t /am not + adj/N
Eg: He is not my boyfriend.
Nghi vấn:
Is /are /am + S + adj /N?
OR
Wh-question + do/does + S + V + O?
Eg: Are you a student?
NOTE
I + am
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are
Đối với động từ thường
Khẳng định:
S + Vs/es + O
I often go to work by bus.
Phủ định:
S + don’t/ doesn’t + V + O
She doesn't like milk tea.
Nghi vấn:
Do/ does + S + V + O?
OR
Wh-question + do/ does + S + V + O?
Do you want to open the window?
NOTE
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + Vs/es
Các từ có tận cùng là “o, ch, sh, x, s” thì khi chia động từ ở ngôi số ít, ta thêm “es” vào sau động từ đó. (Ví dụ: go - goes, watch - watches, brush - brushes, fix - fixes, miss - misses)
I/ You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + V-inf
Với các từ có đuôi tận cùng là “y”, ta bỏ “y” thêm “ies” khi động từ chia với chủ từ ở ngôi số ít.
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
Every day, every week, every month, every year, … (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng, mỗi năm)
Always, usually, often, frequently, sometimes, seldom, rarely, hardly, never, generally, regularly,... (luôn luôn, thỉnh thoảng, thường, hiếm khi, ít khi, không bao giờ, thường xuyên,...)
Once, twice, three times, four times, … a day/ week/ month/ year (Một lần, hai lần, ba lần, bốn lần, … một ngày/ tuần/ tháng/ năm)
CÁCH DÙNG
Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên, các phong tục, tập quán, hiện tượng tự nhiên
The Earth moves around the Sun.
The Sun rises in the East and sets in the West.
Nói về một lịch trình, chương trình có sẵn, thời gian biểu cố định, cụ thể như lịch trình của tàu, xe, máy bay
The plane takes off at 7 p.m this evening.
The train leaves at 8 a.m tomorrow.
Diễn tả một thói quen, hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại, có tính chất lặp đi lặp lại
I often get up at 6 a.m.
I usually go to bed at 10 p.m.
We go to school every day.
Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
If he passes this exam, his parents will buy him a new phone.